혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丁
NCT

Jungwoo Saju

1998.02.19 · 寅 Dần (Hổ) · 丁 Hỏa Âm

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Độ hợp của bạn với Jungwoo lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jungwoo — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
戊
Thổ
寅
Mộc
Tháng
甲
Mộc
寅
Mộc
Ngày
丁
Hỏa
酉
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
3
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
0
Jungwoo — bài đọc

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Doyoung
NCT
🌙
Haechan
NCT
🌙
Jaehyun
NCT
🌙
Johnny
NCT
🌙
Mark
NCT
🌙
Taeyong
NCT
Xem thêm 24 idol
🌙
Yuta
NCT
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jungwoo's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jungwoo's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 乙卯From age 5 (2002) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 丙辰From age 15 (2012) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 丁巳From age 25 (2022) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 戊午From age 35 (2032) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 己未From age 45 (2042) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 庚申From age 55 (2052) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 辛酉From age 65 (2062) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 壬戌From age 75 (2072) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jungwoo — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jungwoo × NCT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jungwoo's gunghap (궁합) score with each member of NCT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DoyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HaechanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JaehyunHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4MarkHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  5. 5YutaTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  6. 6TaeyongTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  7. 7JohnnyTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jungwoo

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Jungwoo.

  1. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 87, zodiac trine.
  2. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 87, zodiac trine.
  3. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 87, zodiac trine.
  4. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 87, zodiac trine.
  5. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 86, zodiac trine.
  6. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 86, zodiac trine.
  7. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jungwoo: 86, zodiac trine.
  8. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 86, zodiac trine.
  9. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 86, zodiac trine.
  10. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jungwoo: 85, six-harmony.
  11. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 85, zodiac trine.
  12. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 85, zodiac trine.
  13. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 85, six-harmony.
  14. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 84, six-harmony.
  15. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 83, zodiac trine.
  16. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 83, six-harmony.
  17. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jungwoo: 83, zodiac trine.
  18. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 82, zodiac trine.
  19. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 82, zodiac trine.
  20. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 82, zodiac trine.
  21. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 82, zodiac trine.
  22. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 81, zodiac trine.
  23. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 80, six-harmony.
  24. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 80, six-harmony.
  25. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 79, six-harmony.
  26. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 77.
  27. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 77.
  28. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 77.
  29. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 77.
  30. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 77.
  31. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 76.
  32. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 76.
  33. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 76.
  34. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 76.
  35. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 76.
  36. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 76.
  37. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 76.
  38. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 76.
  39. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 75.
  40. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 75.
  41. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 75.
  42. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 75.
  43. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 75.
  44. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 75.
  45. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 75.
  46. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 74.
  47. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 74.
  48. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 74.
  49. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 74.
  50. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 74.
  51. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 74.
  52. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 74.
  53. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 73.
  54. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 73.
  55. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 73.
  56. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 73.
  57. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 73.
  58. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jungwoo: 73.
  59. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 73.
  60. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 72.
  61. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 72.
  62. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 72.
  63. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 72.
  64. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 71.
  65. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 71.
  66. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jungwoo: 71.
  67. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 71.
  68. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 71.
  69. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 67, zodiac clash.
  70. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 67, zodiac clash.
  71. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 67, zodiac clash.
  72. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 67, zodiac clash.
  73. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jungwoo: 67, zodiac clash.
  74. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 65, zodiac clash.
  75. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 65, zodiac clash.
  76. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jungwoo: 65, zodiac clash.
  77. Sungjin (DAY6) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jungwoo: 63, zodiac clash.
  78. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jungwoo: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jungwoo (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Jungwoo's Dần (Hổ) year.

  1. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Jungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Jungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Jungwoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Jungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jungwoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Jungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Jungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jungwoo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jungwoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jungwoo: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jungwoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jungwoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jungwoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jungwoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  26. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Jungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Jungwoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jungwoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  29. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Jungwoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Jungwoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Jungwoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jungwoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Jungwoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Jungwoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jungwoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Jungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  37. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Jungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Jungwoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Jungwoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jungwoo's best and hardest matches across every group

Jungwoo scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DonghwaKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EJ&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. J-HopeBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunhoDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JurinXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. KangsungGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. KeenaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. LilyNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Nicholas&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Park JihooEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Sohyun4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. SuiKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. ZicoSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MoonbyulMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JinhyukNOWZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DanielaKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. BaileyALLDAY PROJECT · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YoonSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  7. TaesanBOYNEXTDOOR · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MokaILLIT · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YunseoBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YueLapillus · Tia lửa và căng thẳng53
  11. YouminALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. YeonjungYOUNG POSSE · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jungwoo

Jungwoo's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Jungwoo năm 2026

Each month scored against Jungwoo's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jungwoo trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jungwoo là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jungwoo là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jungwoo là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jungwoo là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jungwoo là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jungwoo từ NCT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jungwoo-nct-127 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jungwoo. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư