HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
MAMAMOO

Moonbyul Saju

1992.12.22 · Thân (Khỉ) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Moonbyul lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Moonbyul — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Thủy
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
0
Kim
2
Thủy
4
Moonbyul — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Hwasa
MAMAMOO
Solar
MAMAMOO
Wheein
MAMAMOO
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Moonbyul — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Moonbyul × MAMAMOO: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Moonbyul's gunghap (궁합) score with each member of MAMAMOO, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HwasaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SolarHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  3. 3WheeinTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Moonbyul

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Moonbyul.

  1. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 87, zodiac trine.
  2. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 86, zodiac trine.
  3. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 86, zodiac trine.
  4. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 85, six-harmony.
  5. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 85, zodiac trine.
  6. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 85, six-harmony.
  7. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 85, zodiac trine.
  8. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 84, zodiac trine.
  9. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 83, zodiac trine.
  10. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 83, zodiac trine.
  11. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 82, zodiac trine.
  12. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 81, six-harmony.
  13. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 79, six-harmony.
  14. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 77.
  15. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 77.
  16. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 77.
  17. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 76.
  18. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  19. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  20. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 76.
  21. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  22. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 76.
  23. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 76.
  24. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 76.
  25. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  26. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  27. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  28. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 76.
  29. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 75.
  30. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 75.
  31. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 75.
  32. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 75.
  33. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 75.
  34. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 75.
  35. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 75.
  36. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 75.
  37. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 74.
  38. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 74.
  39. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 74.
  40. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 74.
  41. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 74.
  42. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 74.
  43. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 74.
  44. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 74.
  45. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 73.
  46. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 73.
  47. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 73.
  48. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 73.
  49. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 73.
  50. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 73.
  51. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 73.
  52. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 73.
  53. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 73.
  54. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 73.
  55. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 73.
  56. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 73.
  57. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 73.
  58. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 72.
  59. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 72.
  60. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 72.
  61. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 72.
  62. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 72.
  63. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 72.
  64. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 72.
  65. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 71.
  66. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 71.
  67. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 71.
  68. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 71.
  69. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Moonbyul: 71.
  70. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 71.
  71. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 71.
  72. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Moonbyul: 71.
  73. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 67, zodiac clash.
  74. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Moonbyul: 66, zodiac clash.
  75. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 66, zodiac clash.
  76. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Moonbyul: 65, zodiac clash.
  77. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Moonbyul: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Moonbyul (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Moonbyul's Thân (Khỉ) year.

  1. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Moonbyul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Moonbyul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Moonbyul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Moonbyul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Moonbyul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Moonbyul: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Moonbyul's best and hardest matches across every group

Moonbyul scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HyeinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyoriMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JihoonTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Nichkhun2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RenjunNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SangyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WOODZSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. DKiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. EricTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HaoZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JooanTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  4. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  5. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng52
  6. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  7. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  8. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng55
  10. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng56
  12. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Moonbyul's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Moonbyul's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (1998) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2008) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2018) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 37 (2028) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2038) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2048) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 67 (2058) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2068) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Moonbyul

Moonbyul's chart leans strongest on Thủy (4 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ0
Kim2
Thủy4

📅 Dòng chảy từng tháng của Moonbyul năm 2026

Each month scored against Moonbyul's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Moonbyul trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Moonbyul là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Moonbyul là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Moonbyul là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Moonbyul là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Moonbyul là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Moonbyul từ MAMAMOO?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/moonbyul-mamamoo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Moonbyul. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư