혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
XG

Juria Saju

2004.11.28 · 申 Thân (Khỉ) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với Juria lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Juria — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
乙
Mộc
亥
Thủy
Ngày
辛
Kim
亥
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
0
土Thổ
0
金Kim
2
水Thủy
2
Juria — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
⭐
Chisa
XG
⭐
Cocona
XG
⭐
Harvey
XG
⭐
Hinata
XG
⭐
Jurin
XG
⭐
Maya
XG
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Juria's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Juria's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 甲戌From age 8 (2011) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 癸酉From age 18 (2021) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 壬申From age 28 (2031) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 辛未From age 38 (2041) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 庚午From age 48 (2051) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 己巳From age 58 (2061) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 戊辰From age 68 (2071) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 丁卯From age 78 (2081) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Juria — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Juria × XG: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Juria's gunghap (궁합) score with each member of XG, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JurinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HinataHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  3. 3ChisaTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  4. 4HarveyHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5CoconaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6MayaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Juria

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Juria.

  1. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juria: 87, zodiac trine.
  2. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Juria: 87, zodiac trine.
  3. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Juria: 87, zodiac trine.
  4. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Juria: 87, zodiac trine.
  5. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juria: 87, zodiac trine.
  6. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juria: 85, zodiac trine.
  7. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juria: 85, zodiac trine.
  8. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juria: 85, zodiac trine.
  9. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juria: 85, zodiac trine.
  10. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Juria: 84, zodiac trine.
  11. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juria: 84, zodiac trine.
  12. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juria: 84, zodiac trine.
  13. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juria: 83, zodiac trine.
  14. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 82, six-harmony.
  15. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Juria: 82, six-harmony.
  16. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 82, six-harmony.
  17. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Juria: 82, zodiac trine.
  18. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 82, six-harmony.
  19. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Juria: 82, zodiac trine.
  20. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 81, six-harmony.
  21. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Juria: 81, zodiac trine.
  22. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Juria: 81, zodiac trine.
  23. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 80, six-harmony.
  24. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 80, six-harmony.
  25. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juria: 79, six-harmony.
  26. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juria: 77.
  27. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juria: 77.
  28. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juria: 77.
  29. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juria: 77.
  30. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Juria: 77.
  31. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juria: 77.
  32. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juria: 77.
  33. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juria: 77.
  34. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Juria: 77.
  35. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juria: 77.
  36. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juria: 77.
  37. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juria: 77.
  38. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Juria: 76.
  39. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Juria: 76.
  40. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juria: 76.
  41. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Juria: 76.
  42. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Juria: 76.
  43. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juria: 76.
  44. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Juria: 76.
  45. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juria: 76.
  46. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juria: 76.
  47. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Juria: 76.
  48. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juria: 76.
  49. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juria: 76.
  50. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Juria: 75.
  51. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juria: 75.
  52. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juria: 75.
  53. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juria: 75.
  54. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Juria: 75.
  55. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juria: 75.
  56. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juria: 74.
  57. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juria: 74.
  58. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Juria: 74.
  59. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Juria: 74.
  60. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juria: 73.
  61. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Juria: 73.
  62. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juria: 73.
  63. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Juria: 73.
  64. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juria: 73.
  65. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Juria: 73.
  66. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juria: 73.
  67. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Juria: 73.
  68. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juria: 73.
  69. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juria: 73.
  70. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juria: 72.
  71. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juria: 72.
  72. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juria: 72.
  73. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Juria: 72.
  74. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juria: 72.
  75. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juria: 72.
  76. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Juria: 72.
  77. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juria: 72.
  78. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Juria: 72.
  79. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juria: 71.
  80. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juria: 71.
  81. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juria: 71.
  82. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Juria: 71.
  83. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Juria: 71.
  84. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juria: 71.
  85. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juria: 71.
  86. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juria: 71.
  87. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Juria: 71.
  88. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Juria: 67, zodiac clash.
  89. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Juria: 65, zodiac clash.
  90. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Juria: 62, zodiac clash.
  91. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Juria: 61, zodiac clash.
  92. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Juria: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Juria (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Juria's Thân (Khỉ) year.

  1. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Juria: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Juria: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Juria: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  49. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Juria: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  50. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  69. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  70. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Juria: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  71. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Juria: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  72. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  78. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  83. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Juria: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Juria's best and hardest matches across every group

Juria scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DosiePURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JonghoATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JunhyungGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MingyuDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YoohyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YoshiTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. TaeyangBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. AnneGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. ChoerryARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. I.NStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. JunSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  2. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  5. DahyunTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Changmin2AM · Tia lửa và căng thẳng53
  10. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  11. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng54
  12. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng55

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Juria

Juria's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ0
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Juria năm 2026

Each month scored against Juria's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Juria trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Juria là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Juria là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Juria là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Juria là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Juria là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Juria từ XG?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/juria-xg để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Juria. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư