혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
ONF

MK Saju

1995.11.16 · 亥 Hợi (Lợn) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với MK lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của MK — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
乙
Mộc
亥
Thủy
Tháng
丁
Hỏa
亥
Thủy
Ngày
辛
Kim
亥
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
0
金Kim
1
水Thủy
3
MK — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
E-Tion
ONF
🌙
Hyojin
ONF
🌙
J-Us
ONF
🌙
U
ONF
🌙
Wyatt
ONF
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
Xem thêm 24 idol
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 MK's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle MK's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丙戌From age 4 (1998) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 乙酉From age 14 (2008) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 甲申From age 24 (2018) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 癸未From age 34 (2028) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 壬午From age 44 (2038) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 辛巳From age 54 (2048) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 庚辰From age 64 (2058) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 己卯From age 74 (2068) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on MK — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 MK × ONF: bảng xếp hạng độ hợp Saju

MK's gunghap (궁합) score with each member of ONF, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HyojinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2UTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  3. 3E-TionTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4WyattTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5J-UsTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với MK

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as MK.

  1. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With MK: 87, zodiac trine.
  2. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With MK: 87, zodiac trine.
  3. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With MK: 87, zodiac trine.
  4. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With MK: 85, zodiac trine.
  5. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With MK: 84, zodiac trine.
  6. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With MK: 84, six-harmony.
  7. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With MK: 83, zodiac trine.
  8. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With MK: 83, zodiac trine.
  9. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With MK: 83, zodiac trine.
  10. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With MK: 82, zodiac trine.
  11. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With MK: 82, zodiac trine.
  12. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With MK: 81, zodiac trine.
  13. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With MK: 81, six-harmony.
  14. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With MK: 80, six-harmony.
  15. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With MK: 80, six-harmony.
  16. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With MK: 79, six-harmony.
  17. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With MK: 77.
  18. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With MK: 77.
  19. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With MK: 77.
  20. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With MK: 77.
  21. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With MK: 77.
  22. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With MK: 77.
  23. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With MK: 77.
  24. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With MK: 77.
  25. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With MK: 76.
  26. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With MK: 76.
  27. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With MK: 76.
  28. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With MK: 76.
  29. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With MK: 76.
  30. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With MK: 76.
  31. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With MK: 76.
  32. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With MK: 76.
  33. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With MK: 76.
  34. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With MK: 76.
  35. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With MK: 76.
  36. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With MK: 75.
  37. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With MK: 75.
  38. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With MK: 75.
  39. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With MK: 75.
  40. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With MK: 75.
  41. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With MK: 75.
  42. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With MK: 74.
  43. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With MK: 74.
  44. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With MK: 74.
  45. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With MK: 74.
  46. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With MK: 74.
  47. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With MK: 74.
  48. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With MK: 74.
  49. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With MK: 74.
  50. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With MK: 74.
  51. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With MK: 74.
  52. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With MK: 73.
  53. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With MK: 73.
  54. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With MK: 73.
  55. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With MK: 73.
  56. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With MK: 73.
  57. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With MK: 73.
  58. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With MK: 73.
  59. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With MK: 73.
  60. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With MK: 72.
  61. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With MK: 72.
  62. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With MK: 72.
  63. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With MK: 72.
  64. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With MK: 72.
  65. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With MK: 72.
  66. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With MK: 72.
  67. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With MK: 72.
  68. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With MK: 72.
  69. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  70. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  71. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With MK: 71.
  72. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  73. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With MK: 71.
  74. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With MK: 71.
  75. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With MK: 71.
  76. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With MK: 71.
  77. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With MK: 71.
  78. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With MK: 71.
  79. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  80. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  81. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With MK: 71.
  82. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  83. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  84. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With MK: 71.
  85. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 65, zodiac clash.
  86. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With MK: 65, zodiac clash.
  87. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 65, zodiac clash.
  88. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 65, zodiac clash.
  89. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 64, zodiac clash.
  90. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 63, zodiac clash.
  91. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 63, zodiac clash.
  92. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With MK: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as MK (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 76 other idols in the Honbit roster share MK's Hợi (Lợn) year.

  1. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With MK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With MK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Dowoon (DAY6) — Day Master 戊 (Thổ). With MK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With MK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With MK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With MK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With MK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With MK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With MK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With MK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With MK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With MK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Hweseung (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With MK: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With MK: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With MK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With MK: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With MK: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With MK: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With MK: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 MK's best and hardest matches across every group

MK scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AllenCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChaerinICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChorongApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. G.OMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. GoeunPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HenderyWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JinsuLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Jun. K2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SeunghoMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. XiaotingKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YeonwooNOWZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YeosangATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. NoahPLAVE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JackieICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyunsukCIX · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChisaXG · Tia lửa và căng thẳng51
  6. ChaelLUN8 · Tia lửa và căng thẳng51
  7. AsahiTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  8. RiinaH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Jihyun4MINUTE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. JaehyukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Chloe YoungBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng53
  12. JunseoBAE173 · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của MK

MK's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ0
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của MK năm 2026

Each month scored against MK's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của MK trong Saju là gì?
Nhật Chủ của MK là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của MK là gì?
Ngũ hành chủ đạo của MK là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của MK là gì?
Con giáp Hàn Quốc của MK là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với MK từ ONF?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mk-onf để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với MK. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư