HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NEXZ

Seita Saju

2006.11.28 · Tuất (Chó) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Seita lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Seita — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Thủy
Ngày
Kim
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
2
Thủy
1
Seita — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Tomoya
NEXZ
🌙
Yu
NEXZ
🌙
Haru
NEXZ
🌙
So Geon
NEXZ
🌙
Hyui
NEXZ
🌙
Yuki
NEXZ
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Seita — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Seita × NEXZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Seita's gunghap (궁합) score with each member of NEXZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HaruMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2TomoyaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3YuHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  4. 4HyuiTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5So GeonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6YukiTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Seita

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Seita.

  1. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seita: 87, zodiac trine.
  2. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seita: 87, zodiac trine.
  3. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seita: 87, zodiac trine.
  4. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seita: 85, zodiac trine.
  5. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Seita: 84, zodiac trine.
  6. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seita: 83, zodiac trine.
  7. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seita: 83, zodiac trine.
  8. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Seita: 83, zodiac trine.
  9. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seita: 82, six-harmony.
  10. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seita: 82, six-harmony.
  11. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seita: 82, six-harmony.
  12. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seita: 82, zodiac trine.
  13. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seita: 82, zodiac trine.
  14. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seita: 82, zodiac trine.
  15. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Seita: 82, zodiac trine.
  16. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Seita: 81, zodiac trine.
  17. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Seita: 80, six-harmony.
  18. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seita: 77.
  19. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seita: 77.
  20. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Seita: 77.
  21. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seita: 77.
  22. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seita: 77.
  23. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seita: 76.
  24. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seita: 76.
  25. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Seita: 76.
  26. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seita: 76.
  27. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Seita: 76.
  28. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seita: 76.
  29. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Seita: 76.
  30. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seita: 76.
  31. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seita: 75.
  32. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Seita: 75.
  33. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seita: 75.
  34. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Seita: 75.
  35. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seita: 75.
  36. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Seita: 75.
  37. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Seita: 75.
  38. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seita: 75.
  39. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Seita: 75.
  40. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seita: 74.
  41. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Seita: 74.
  42. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seita: 74.
  43. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Seita: 74.
  44. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seita: 74.
  45. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seita: 74.
  46. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Seita: 74.
  47. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seita: 74.
  48. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Seita: 74.
  49. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Seita: 74.
  50. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seita: 73.
  51. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seita: 73.
  52. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Seita: 73.
  53. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seita: 73.
  54. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Seita: 73.
  55. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Seita: 73.
  56. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Seita: 73.
  57. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seita: 73.
  58. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seita: 73.
  59. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seita: 72.
  60. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seita: 72.
  61. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Seita: 72.
  62. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Seita: 72.
  63. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seita: 72.
  64. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Seita: 72.
  65. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seita: 72.
  66. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seita: 72.
  67. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seita: 72.
  68. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Seita: 71.
  69. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Seita: 71.
  70. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seita: 71.
  71. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Seita: 71.
  72. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seita: 71.
  73. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Seita: 71.
  74. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seita: 71.
  75. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seita: 71.
  76. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Seita: 71.
  77. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seita: 71.
  78. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seita: 71.
  79. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seita: 67, zodiac clash.
  80. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seita: 67, zodiac clash.
  81. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Seita: 67, zodiac clash.
  82. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seita: 67, zodiac clash.
  83. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Seita: 66, zodiac clash.
  84. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seita: 66, zodiac clash.
  85. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Seita: 65, zodiac clash.
  86. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Seita: 63, zodiac clash.
  87. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Seita: 62, zodiac clash.
  88. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Seita: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Seita (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Seita's Tuất (Chó) year.

  1. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Seita: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Seita: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Seita: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Seita: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Seita: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Seita: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Seita: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Seita: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Seita: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Seita: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Seita: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Seita: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Seita: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Seita: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Seita: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Seita: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Seita: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Seita: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Seita: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  48. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Seita: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  59. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Seita: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seita: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Seita: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Seita: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seita: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Seita's best and hardest matches across every group

Seita scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. IrehPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MinhyukBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SionNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SophiaKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. DonghaeSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ElkieCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JayENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MondayWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. UmjiVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YongheeCIX · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Winteraespa · Tia lửa và căng thẳng51
  3. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SiyeonQWER · Tia lửa và căng thẳng53
  5. ShinGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng53
  6. HyunjinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng53
  7. HyukTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  8. HaechanNCT · Tia lửa và căng thẳng53
  9. EmmaBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YejiITZY · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SehyeonDKZ · Tia lửa và căng thẳng54
  12. JiwonCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Seita's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Seita's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2009) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 14 (2019) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 24 (2029) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 34 (2039) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2049) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 54 (2059) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 64 (2069) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 74 (2079) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Seita

Seita's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Seita năm 2026

Each month scored against Seita's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Seita trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Seita là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Seita là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Seita là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Seita là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Seita là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Seita từ NEXZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/seita-nexz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Seita. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư