HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
tripleS

Lee JiWoo Saju

2005.10.24 · Dậu (Gà) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Lee JiWoo lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee JiWoo — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Thổ
Ngày
Kim
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Lee JiWoo — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Kim YooYeon
tripleS
Mayu
tripleS
Xinyu
tripleS
Kim NaKyoung
tripleS
Park SoHyun
tripleS
Seo DaHyun
tripleS
Xem thêm 24 idol
Nien
tripleS
Yoon SeoYeon
tripleS
JiYeon
tripleS
Kotone
tripleS
Kim ChaeYeon
tripleS
Gong YuBin
tripleS
Kaede
tripleS
Park ShiOn
tripleS
Lynn
tripleS
Sullin
tripleS
Jeong HyeRin
tripleS
Kim ChaeWon
tripleS
Jeong HaYeon
tripleS
Kim SooMin
tripleS
Kwak YeonJi
tripleS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee JiWoo — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee JiWoo × tripleS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee JiWoo's gunghap (궁합) score with each member of tripleS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kim YooYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2KotoneMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3XinyuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4Park ShiOnMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5SullinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6Gong YuBinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7JiYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8KaedeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9LynnHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  10. 10Seo DaHyunHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  11. 11Kim SooMinHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  12. 12MayuHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  13. 13Yoon SeoYeonHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  14. 14Jeong HyeRinTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  15. 15Kim ChaeWonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  16. 16Kim NaKyoungTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17Park SoHyunTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Kim ChaeYeonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19NienTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20Kwak YeonJiTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Jeong HaYeonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee JiWoo

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Lee JiWoo.

  1. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 87, zodiac trine.
  2. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 87, zodiac trine.
  3. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 87, zodiac trine.
  4. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 87, zodiac trine.
  5. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 86, zodiac trine.
  6. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 86, zodiac trine.
  7. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 85, six-harmony.
  8. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 85, zodiac trine.
  9. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 85, six-harmony.
  10. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 85, zodiac trine.
  11. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 84, zodiac trine.
  12. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 84, six-harmony.
  13. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 82, six-harmony.
  14. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 81, zodiac trine.
  15. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 81, six-harmony.
  16. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 81, six-harmony.
  17. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 79, six-harmony.
  18. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 79, six-harmony.
  19. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 79, six-harmony.
  20. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 79, six-harmony.
  21. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 77.
  22. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 77.
  23. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 77.
  24. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 77.
  25. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 76.
  26. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 76.
  27. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 76.
  28. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 76.
  29. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 76.
  30. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 76.
  31. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 76.
  32. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 76.
  33. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 75.
  34. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 75.
  35. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 75.
  36. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 75.
  37. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 75.
  38. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 75.
  39. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 75.
  40. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 75.
  41. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 75.
  42. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 74.
  43. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 74.
  44. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 74.
  45. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 74.
  46. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 74.
  47. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 74.
  48. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 74.
  49. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 74.
  50. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 74.
  51. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 74.
  52. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 73.
  53. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 73.
  54. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 73.
  55. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 73.
  56. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 73.
  57. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 73.
  58. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 73.
  59. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 73.
  60. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 73.
  61. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 73.
  62. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 73.
  63. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 73.
  64. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 73.
  65. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 73.
  66. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 72.
  67. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee JiWoo: 72.
  68. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 72.
  69. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee JiWoo: 72.
  70. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee JiWoo: 72.
  71. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 72.
  72. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee JiWoo: 72.
  73. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 72.
  74. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 72.
  75. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 72.
  76. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 72.
  77. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 72.
  78. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 71.
  79. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 71.
  80. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 71.
  81. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 71.
  82. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 71.
  83. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee JiWoo: 71.
  84. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee JiWoo: 71.
  85. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 65, zodiac clash.
  86. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 65, zodiac clash.
  87. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee JiWoo: 65, zodiac clash.
  88. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Lee JiWoo: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee JiWoo (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Lee JiWoo's Dậu (Gà) year.

  1. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee JiWoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee JiWoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee JiWoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Lee JiWoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Lee JiWoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee JiWoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Lee JiWoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Lee JiWoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee JiWoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee JiWoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee JiWoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Lee JiWoo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Lee JiWoo: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Lee JiWoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Lee JiWoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee JiWoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Lee JiWoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Lee JiWoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee JiWoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee JiWoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee JiWoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee JiWoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee JiWoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee JiWoo's best and hardest matches across every group

Lee JiWoo scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangukDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GaonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HitomiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. LisaBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YujuGFRIEND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Bang ChanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. ChenleNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JuriRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SoojinWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SungchanRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. WinWinWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Jung YonghwaCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjungWJSN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. XionONEUS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. TzuyuTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. StevenAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Moon SuaBilllie · Tia lửa và căng thẳng51
  6. DinoSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChaniSF9 · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YumaLUN8 · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HyeopDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  10. SerimCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Choi YenaSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  12. BoraCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Lee JiWoo's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee JiWoo's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2010) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 16 (2020) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 26 (2030) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 36 (2040) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 46 (2050) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 56 (2060) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2070) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2080) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee JiWoo

Lee JiWoo's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee JiWoo năm 2026

Each month scored against Lee JiWoo's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee JiWoo trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee JiWoo là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee JiWoo là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee JiWoo là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee JiWoo là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee JiWoo là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee JiWoo từ tripleS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/leejiwoo-triples để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee JiWoo. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư