HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Stray Kids

Bang Chan Saju

1997.10.03 · Sửu (Trâu) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Bang Chan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Bang Chan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Thổ
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
1
Thủy
0
Bang Chan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunjin
Stray Kids
🌙
Felix
Stray Kids
🌙
Han
Stray Kids
🌙
Lee Know
Stray Kids
🌙
Changbin
Stray Kids
🌙
Seungmin
Stray Kids
Xem thêm 24 idol
🌙
I.N
Stray Kids
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Bang Chan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Bang Chan × Stray Kids: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Bang Chan's gunghap (궁합) score with each member of Stray Kids, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HyunjinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2FelixMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3I.NTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  4. 4SeungminTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5Lee KnowTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6ChangbinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7HanTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Bang Chan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Bang Chan.

  1. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 87, zodiac trine.
  2. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 87, zodiac trine.
  3. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 86, zodiac trine.
  4. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 86, zodiac trine.
  5. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bang Chan: 86, zodiac trine.
  6. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 86, zodiac trine.
  7. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 85, zodiac trine.
  8. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 85, zodiac trine.
  9. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 85, zodiac trine.
  10. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 85, six-harmony.
  11. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 85, zodiac trine.
  12. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 84, zodiac trine.
  13. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 84, zodiac trine.
  14. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 84, zodiac trine.
  15. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 83, zodiac trine.
  16. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 83, zodiac trine.
  17. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 83, zodiac trine.
  18. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 82, zodiac trine.
  19. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 81, six-harmony.
  20. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 81, zodiac trine.
  21. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 81, zodiac trine.
  22. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  23. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  24. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  25. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 77.
  26. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  27. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  28. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  29. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  30. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  31. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 77.
  32. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 77.
  33. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 76.
  34. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 76.
  35. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 76.
  36. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 76.
  37. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 76.
  38. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 76.
  39. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 76.
  40. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 76.
  41. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 76.
  42. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 76.
  43. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  44. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  45. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bang Chan: 75.
  46. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 75.
  47. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 75.
  48. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 75.
  49. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  50. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 75.
  51. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 75.
  52. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 75.
  53. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  54. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  55. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  56. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 75.
  57. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  58. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  59. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 74.
  60. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  61. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 74.
  62. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  63. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 74.
  64. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  65. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  66. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 74.
  67. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  68. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 73.
  69. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 73.
  70. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 73.
  71. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  72. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  73. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 73.
  74. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  75. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  76. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  77. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  78. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  79. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 73.
  80. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 72.
  81. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Chan: 72.
  82. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 72.
  83. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 72.
  84. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 72.
  85. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 72.
  86. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 72.
  87. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 72.
  88. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 71.
  89. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 71.
  90. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 71.
  91. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Chan: 71.
  92. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 66, zodiac clash.
  93. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 65, zodiac clash.
  94. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 63, zodiac clash.
  95. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 62, zodiac clash.
  96. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 62, zodiac clash.
  97. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 62, zodiac clash.
  98. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 62, zodiac clash.
  99. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 61, zodiac clash.
  100. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Bang Chan: 61, zodiac clash.
  101. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Chan: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Bang Chan (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Bang Chan's Sửu (Trâu) year.

  1. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Chan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Chan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Chan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Chan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Chan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Chan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Chan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Chan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Chan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Chan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Chan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Chan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Chan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Chan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Chan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Chan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Chan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Chan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Chan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Chan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Chan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Chan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Chan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Chan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Chan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Chan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Chan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Chan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Bang Chan's best and hardest matches across every group

Bang Chan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyeonjuUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jeon SomiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. KaiEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. NanaWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. RyujinITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. EunchanTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HyominT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooyeonWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoraWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Hanjunn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Minjaexikers · Tia lửa và căng thẳng52
  5. LEEXID · Tia lửa và căng thẳng52
  6. EuniceDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  7. DayeonKep1er · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SolarMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng53
  9. ReiIVE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MinhoSHINee · Tia lửa và căng thẳng53
  11. ChorongApink · Tia lửa và căng thẳng54
  12. ChaerinICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Bang Chan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Bang Chan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2006) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 20 (2016) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 30 (2026) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 40 (2036) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2046) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2056) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2066) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 80 (2076) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Bang Chan

Bang Chan's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Bang Chan năm 2026

Each month scored against Bang Chan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Bang Chan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Bang Chan là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Bang Chan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Bang Chan là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Bang Chan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Bang Chan là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Bang Chan từ Stray Kids?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/bangchan-stray-kids để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Bang Chan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư