혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
GOT7

Mark Saju

1993.09.04 · 酉 Dậu (Gà) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Mark lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mark — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
癸
Thủy
酉
Kim
Tháng
庚
Kim
申
Kim
Ngày
戊
Thổ
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
0
土Thổ
1
金Kim
3
水Thủy
2
Mark — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Jackson
GOT7
🌙
Jay B
GOT7
🌙
Jinyoung
GOT7
🌙
Youngjae
GOT7
🌙
Yugyeom
GOT7
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Mark's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mark's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己未From age 10 (2002) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 戊午From age 20 (2012) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 丁巳From age 30 (2022) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 丙辰From age 40 (2032) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 乙卯From age 50 (2042) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 甲寅From age 60 (2052) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 癸丑From age 70 (2062) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 壬子From age 80 (2072) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Mark — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Mark × GOT7: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mark's gunghap (궁합) score with each member of GOT7, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JinyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YoungjaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3YugyeomTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  4. 4BamBamTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  5. 5Jay BTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JacksonTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mark

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Mark.

  1. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 87, zodiac trine.
  2. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 86, zodiac trine.
  3. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 86, zodiac trine.
  4. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 85, zodiac trine.
  5. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 85, zodiac trine.
  6. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 85, zodiac trine.
  7. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 84, zodiac trine.
  8. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 84, zodiac trine.
  9. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 84, zodiac trine.
  10. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 83, six-harmony.
  11. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 83, zodiac trine.
  12. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 83, six-harmony.
  13. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mark: 83, zodiac trine.
  14. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mark: 83, zodiac trine.
  15. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mark: 82, zodiac trine.
  16. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 81, zodiac trine.
  17. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 81, zodiac trine.
  18. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mark: 81, zodiac trine.
  19. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mark: 81, zodiac trine.
  20. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 79, six-harmony.
  21. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 79, six-harmony.
  22. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 79, six-harmony.
  23. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mark: 77.
  24. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 77.
  25. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 77.
  26. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 77.
  27. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 77.
  28. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Mark: 77.
  29. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mark: 77.
  30. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 77.
  31. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 77.
  32. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 77.
  33. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mark: 77.
  34. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 76.
  35. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mark: 76.
  36. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Mark: 76.
  37. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mark: 76.
  38. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 76.
  39. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mark: 76.
  40. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mark: 76.
  41. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 76.
  42. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  43. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mark: 75.
  44. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  45. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  46. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  47. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  48. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  49. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mark: 75.
  50. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Mark: 75.
  51. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Mark: 75.
  52. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 74.
  53. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mark: 74.
  54. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 74.
  55. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 74.
  56. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 74.
  57. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 74.
  58. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mark: 74.
  59. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 74.
  60. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 74.
  61. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mark: 74.
  62. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  63. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mark: 73.
  64. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  65. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  66. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  67. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  68. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  69. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  70. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  71. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Mark: 73.
  72. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  73. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  74. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  75. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  76. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 72.
  77. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mark: 72.
  78. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 72.
  79. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 72.
  80. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mark: 72.
  81. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mark: 72.
  82. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 72.
  83. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  84. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mark: 71.
  85. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  86. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  87. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  88. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mark: 71.
  89. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  90. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 71.
  91. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 71.
  92. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mark: 71.
  93. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  94. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 67, zodiac clash.
  95. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mark: 64, zodiac clash.
  96. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 63, zodiac clash.
  97. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 63, zodiac clash.
  98. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 62, zodiac clash.
  99. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 62, zodiac clash.
  100. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 62, zodiac clash.
  101. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 62, zodiac clash.
  102. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 62, zodiac clash.
  103. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mark (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 83 other idols in the Honbit roster share Mark's Dậu (Gà) year.

  1. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Young K (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Zio (GLINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mark's best and hardest matches across every group

Mark scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AnnieALLDAY PROJECT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HeeseungENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. IsaSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Jo Kwon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JungsuXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MuzinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Yoo TaeyangSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. DKSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. EunseokRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyejuLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. StevenAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SomyiDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SeoryoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Moon SuaBilllie · Tia lửa và căng thẳng51
  5. DinoSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  6. ChaniSF9 · Tia lửa và căng thẳng51
  7. HenderyWayV · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SerimCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Choi YenaSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  10. BoraCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HyunsukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. HwiyoungSF9 · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Mark

Mark's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ1
Kim3
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Mark năm 2026

Each month scored against Mark's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mark trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mark là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mark là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mark là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mark là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mark là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mark từ GOT7?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mark-got7 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mark. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư