HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
GFRIEND

Yerin Saju

1996.08.19 · Tý (Chuột) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Yerin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yerin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Thổ
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
Yerin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Sowon
GFRIEND
Yuju
GFRIEND
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yerin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yerin × GFRIEND: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yerin's gunghap (궁합) score with each member of GFRIEND, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YujuHai kẻ giống nhau như một79Duyên Đang Lớn
  2. 2SowonTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yerin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Yerin.

  1. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 87, zodiac trine.
  2. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yerin: 86, zodiac trine.
  3. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 86, zodiac trine.
  4. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yerin: 86, zodiac trine.
  5. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 86, zodiac trine.
  6. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 85, six-harmony.
  7. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 85, zodiac trine.
  8. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 85, zodiac trine.
  9. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 85, zodiac trine.
  10. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 85, six-harmony.
  11. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Yerin: 85, zodiac trine.
  12. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 85, zodiac trine.
  13. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 84, six-harmony.
  14. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yerin: 84, zodiac trine.
  15. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 84, zodiac trine.
  16. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 84, six-harmony.
  17. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 84, zodiac trine.
  18. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 83, zodiac trine.
  19. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 83, zodiac trine.
  20. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Yerin: 83, zodiac trine.
  21. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yerin: 82, zodiac trine.
  22. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 82, zodiac trine.
  23. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yerin: 82, zodiac trine.
  24. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yerin: 82, zodiac trine.
  25. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 81, zodiac trine.
  26. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 81, zodiac trine.
  27. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 80, six-harmony.
  28. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 80, six-harmony.
  29. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 80, six-harmony.
  30. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yerin: 79, six-harmony.
  31. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 77.
  32. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yerin: 77.
  33. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Yerin: 77.
  34. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yerin: 77.
  35. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 77.
  36. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yerin: 77.
  37. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yerin: 77.
  38. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 76.
  39. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yerin: 76.
  40. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yerin: 76.
  41. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 76.
  42. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Yerin: 76.
  43. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 75.
  44. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yerin: 75.
  45. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 75.
  46. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 75.
  47. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yerin: 75.
  48. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 75.
  49. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yerin: 75.
  50. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yerin: 75.
  51. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 74.
  52. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  53. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  54. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Yerin: 74.
  55. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  56. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  57. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  58. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  59. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yerin: 74.
  60. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  61. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  62. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yerin: 73.
  63. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  64. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  65. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  66. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  67. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 73.
  68. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yerin: 72.
  69. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yerin: 72.
  70. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yerin: 72.
  71. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yerin: 72.
  72. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 72.
  73. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 72.
  74. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yerin: 72.
  75. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yerin: 72.
  76. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yerin: 72.
  77. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  78. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  79. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Yerin: 71.
  80. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  81. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  82. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  83. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  84. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Yerin: 71.
  85. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 66, zodiac clash.
  86. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 66, zodiac clash.
  87. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 65, zodiac clash.
  88. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 65, zodiac clash.
  89. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 64, zodiac clash.
  90. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 64, zodiac clash.
  91. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 64, zodiac clash.
  92. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 64, zodiac clash.
  93. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 64, zodiac clash.
  94. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 64, zodiac clash.
  95. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 64, zodiac clash.
  96. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 63, zodiac clash.
  97. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 63, zodiac clash.
  98. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yerin: 62, zodiac clash.
  99. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 62, zodiac clash.
  100. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yerin: 61, zodiac clash.
  101. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yerin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yerin (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Yerin's Tý (Chuột) year.

  1. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Yerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Yerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Yerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Yerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Yerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yerin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yerin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Yerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Yerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Yerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Yerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Yerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Yerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yerin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Yerin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Yerin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Yerin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Yerin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yerin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  24. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  25. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  26. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Yerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Yerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Yerin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Yerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Yerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Yerin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  41. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Yerin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yerin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yerin's best and hardest matches across every group

Yerin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BitBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Jinsikxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JulieKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Nagyungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. OndaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Paul KimSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SunwooTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YirenEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. BahiyyihKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Lee MujinSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MokaILLIT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Sungyunn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SangahLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng51
  3. RioNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Ningningaespa · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  6. BambyPLAVE · Tia lửa và căng thẳng51
  7. TaehyunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SophiaKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ManonKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JisungNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Lee GikwangHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Jiyoon4MINUTE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Yerin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yerin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2000) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 15 (2010) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 25 (2020) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 35 (2030) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 45 (2040) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 55 (2050) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 65 (2060) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 75 (2070) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yerin

Yerin's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Yerin năm 2026

Each month scored against Yerin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yerin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yerin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yerin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yerin là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yerin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yerin là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yerin từ GFRIEND?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yerin-gfriend để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yerin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư