HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
CNBLUE

Lee Jungshin Saju

1991.09.15 · Mùi (Dê) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Lee Jungshin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Jungshin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Thổ
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
2
Thủy
1
Lee Jungshin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Jung Yonghwa
CNBLUE
🌙
Kang Minhyuk
CNBLUE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee Jungshin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee Jungshin × CNBLUE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Jungshin's gunghap (궁합) score with each member of CNBLUE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kang MinhyukHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  2. 2Jung YonghwaTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Jungshin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Lee Jungshin.

  1. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 87, zodiac trine.
  2. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 86, zodiac trine.
  3. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 85, six-harmony.
  4. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 85, zodiac trine.
  5. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 85, six-harmony.
  6. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 85, zodiac trine.
  7. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 84, zodiac trine.
  8. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 84, zodiac trine.
  9. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 83, zodiac trine.
  10. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 83, six-harmony.
  11. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 83, six-harmony.
  12. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 83, zodiac trine.
  13. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 82, zodiac trine.
  14. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 82, zodiac trine.
  15. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 82, six-harmony.
  16. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 82, six-harmony.
  17. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 82, zodiac trine.
  18. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 82, zodiac trine.
  19. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 82, zodiac trine.
  20. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 81, zodiac trine.
  21. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  22. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  23. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  24. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  25. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  26. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  27. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 81, six-harmony.
  28. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 81, zodiac trine.
  29. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 80, six-harmony.
  30. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 80, six-harmony.
  31. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 79, six-harmony.
  32. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 79, six-harmony.
  33. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 77.
  34. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 77.
  35. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 77.
  36. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 77.
  37. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 77.
  38. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 77.
  39. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 77.
  40. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 77.
  41. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 77.
  42. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 76.
  43. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 76.
  44. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 76.
  45. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 76.
  46. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 76.
  47. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 76.
  48. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 76.
  49. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 75.
  50. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 75.
  51. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 75.
  52. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 75.
  53. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 75.
  54. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 75.
  55. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 75.
  56. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 75.
  57. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 74.
  58. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 74.
  59. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 74.
  60. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 74.
  61. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 74.
  62. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 74.
  63. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Jungshin: 74.
  64. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 74.
  65. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 74.
  66. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 74.
  67. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 73.
  68. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jungshin: 73.
  69. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 73.
  70. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 73.
  71. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 73.
  72. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 73.
  73. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 73.
  74. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 73.
  75. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 73.
  76. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 73.
  77. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Jungshin: 72.
  78. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 72.
  79. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 72.
  80. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 72.
  81. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Jungshin: 72.
  82. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 72.
  83. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 71.
  84. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 71.
  85. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 71.
  86. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 71.
  87. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 71.
  88. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 71.
  89. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 71.
  90. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 71.
  91. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jungshin: 71.
  92. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 71.
  93. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 71.
  94. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 67, zodiac clash.
  95. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 66, zodiac clash.
  96. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 66, zodiac clash.
  97. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 65, zodiac clash.
  98. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 65, zodiac clash.
  99. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 61, zodiac clash.
  100. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 61, zodiac clash.
  101. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jungshin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Jungshin (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Lee Jungshin's Mùi (Dê) year.

  1. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jungshin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jungshin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jungshin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jungshin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jungshin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jungshin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jungshin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jungshin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jungshin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jungshin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jungshin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jungshin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jungshin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Jungshin's best and hardest matches across every group

Lee Jungshin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayoungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Feimiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JunhwiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MarkNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RiotoARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. UONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. BobbyiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. DawonSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. DonghyeonKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Jeong HyeRintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Kim ChaeWontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. NarinMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Hayoungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Ju-neiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  3. BamBamGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  4. MagentaQWER · Tia lửa và căng thẳng53
  5. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  6. JacobTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  7. EunhaVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. YounghoonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  9. The8SEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SeungkwanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  11. MinaTWICE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YugyeomGOT7 · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Lee Jungshin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Jungshin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (1994) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 14 (2004) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 24 (2014) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 34 (2024) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 44 (2034) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 54 (2044) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 64 (2054) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 74 (2064) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Jungshin

Lee Jungshin's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Jungshin năm 2026

Each month scored against Lee Jungshin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Jungshin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Jungshin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Jungshin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Jungshin là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Jungshin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Jungshin là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Jungshin từ CNBLUE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jungshin-cnblue để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Jungshin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư