HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
CNBLUE

Jung Yonghwa Saju

1989.06.22 · Tỵ (Rắn) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Jung Yonghwa lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jung Yonghwa — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Hỏa
Tháng
Kim
Hỏa
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
2
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Jung Yonghwa — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Kang Minhyuk
CNBLUE
🌙
Lee Jungshin
CNBLUE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jung Yonghwa — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jung Yonghwa × CNBLUE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jung Yonghwa's gunghap (궁합) score with each member of CNBLUE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kang MinhyukTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  2. 2Lee JungshinTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jung Yonghwa

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Jung Yonghwa.

  1. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 87, zodiac trine.
  2. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 87, zodiac trine.
  3. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 87, zodiac trine.
  4. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 86, zodiac trine.
  5. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 86, zodiac trine.
  6. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 85, six-harmony.
  7. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 84, six-harmony.
  8. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 83, zodiac trine.
  9. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 82, six-harmony.
  10. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 82, zodiac trine.
  11. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 82, six-harmony.
  12. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 82, six-harmony.
  13. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 81, zodiac trine.
  14. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 81, zodiac trine.
  15. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 80, six-harmony.
  16. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 80, six-harmony.
  17. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 79, six-harmony.
  18. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 79, six-harmony.
  19. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 79, six-harmony.
  20. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 79, six-harmony.
  21. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 79, six-harmony.
  22. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 77.
  23. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 77.
  24. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 77.
  25. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 77.
  26. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 77.
  27. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 77.
  28. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 77.
  29. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 77.
  30. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 77.
  31. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 77.
  32. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 77.
  33. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 76.
  34. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 76.
  35. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 76.
  36. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 76.
  37. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 76.
  38. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 76.
  39. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 76.
  40. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 76.
  41. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 76.
  42. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 75.
  43. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 75.
  44. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 75.
  45. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 75.
  46. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 75.
  47. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 75.
  48. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 75.
  49. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 74.
  50. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 74.
  51. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 74.
  52. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 74.
  53. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 74.
  54. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 74.
  55. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 74.
  56. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 73.
  57. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 73.
  58. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 73.
  59. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 73.
  60. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 73.
  61. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 73.
  62. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 73.
  63. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 73.
  64. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 73.
  65. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 73.
  66. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 73.
  67. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 73.
  68. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 72.
  69. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 72.
  70. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 72.
  71. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 72.
  72. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 72.
  73. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 72.
  74. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 72.
  75. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 72.
  76. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 71.
  77. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jung Yonghwa: 71.
  78. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 71.
  79. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jung Yonghwa: 71.
  80. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 71.
  81. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 71.
  82. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 71.
  83. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 71.
  84. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 71.
  85. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 71.
  86. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 71.
  87. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 71.
  88. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 71.
  89. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 67, zodiac clash.
  90. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 66, zodiac clash.
  91. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 65, zodiac clash.
  92. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 63, zodiac clash.
  93. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jung Yonghwa: 62, zodiac clash.
  94. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jung Yonghwa: 62, zodiac clash.
  95. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jung Yonghwa: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jung Yonghwa (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Jung Yonghwa's Tỵ (Rắn) year.

  1. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Jung Yonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Jung Yonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Jung Yonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Jung Yonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Jung Yonghwa: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Jung Yonghwa: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jung Yonghwa: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Jung Yonghwa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Jung Yonghwa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jung Yonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Jung Yonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jung Yonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jung Yonghwa's best and hardest matches across every group

Jung Yonghwa scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. KaiEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanjinTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  3. JaejunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  4. Lee JiWootripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. MinaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. MinoWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. Mun JunghyunEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ShindongSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. GawonMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. Harua&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. HarutoTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. HyunminARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YuhaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng51
  2. TaehaBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  3. NayeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Kim ChaeWontripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Jeong HyeRintripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JeonghwaEXID · Tia lửa và căng thẳng51
  7. HuihyeonDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  8. DonghyeonKickFlip · Tia lửa và căng thẳng51
  9. DawonSF9 · Tia lửa và căng thẳng51
  10. BobbyiKON · Tia lửa và căng thẳng51
  11. JunhwiSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Jeong HaYeontripleS · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Jung Yonghwa's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jung Yonghwa's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1994) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 16 (2004) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2014) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 36 (2024) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 46 (2034) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 56 (2044) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2054) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 76 (2064) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jung Yonghwa

Jung Yonghwa's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jung Yonghwa năm 2026

Each month scored against Jung Yonghwa's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jung Yonghwa trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jung Yonghwa là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jung Yonghwa là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jung Yonghwa là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jung Yonghwa là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jung Yonghwa là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jung Yonghwa từ CNBLUE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yonghwa-cnblue để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jung Yonghwa. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư