HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
PENTAGON

Jinho Saju

1992.04.17 · Thân (Khỉ) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Jinho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jinho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Thủy
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
1
Thủy
3
Jinho — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Hui
PENTAGON
🌙
Hongseok
PENTAGON
🌙
Shinwon
PENTAGON
🌙
Yeo One
PENTAGON
🌙
Yanan
PENTAGON
🌙
Yuto
PENTAGON
Xem thêm 24 idol
🌙
Kino
PENTAGON
🌙
Wooseok
PENTAGON
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jinho — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jinho × PENTAGON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jinho's gunghap (궁합) score with each member of PENTAGON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YananMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2HuiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3YutoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4KinoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5Yeo OneHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6HongseokHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  7. 7WooseokTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8ShinwonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jinho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Jinho.

  1. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 87, zodiac trine.
  2. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jinho: 86, zodiac trine.
  3. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Jinho: 85, six-harmony.
  4. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Jinho: 85, zodiac trine.
  5. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jinho: 85, zodiac trine.
  6. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jinho: 84, zodiac trine.
  7. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 84, zodiac trine.
  8. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 84, six-harmony.
  9. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 84, zodiac trine.
  10. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinho: 84, zodiac trine.
  11. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jinho: 84, six-harmony.
  12. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jinho: 84, zodiac trine.
  13. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jinho: 83, zodiac trine.
  14. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinho: 83, zodiac trine.
  15. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinho: 82, zodiac trine.
  16. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jinho: 82, zodiac trine.
  17. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 82, six-harmony.
  18. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinho: 81, zodiac trine.
  19. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinho: 81, six-harmony.
  20. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 81, six-harmony.
  21. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinho: 81, zodiac trine.
  22. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 80, six-harmony.
  23. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 80, six-harmony.
  24. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jinho: 80, six-harmony.
  25. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jinho: 77.
  26. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jinho: 77.
  27. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 77.
  28. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 77.
  29. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 77.
  30. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 77.
  31. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinho: 76.
  32. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 76.
  33. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinho: 76.
  34. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinho: 76.
  35. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinho: 76.
  36. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 76.
  37. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 76.
  38. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 76.
  39. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinho: 76.
  40. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinho: 76.
  41. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinho: 75.
  42. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Jinho: 75.
  43. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jinho: 75.
  44. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jinho: 75.
  45. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Jinho: 75.
  46. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinho: 75.
  47. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jinho: 75.
  48. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinho: 75.
  49. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 75.
  50. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinho: 75.
  51. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  52. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  53. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  54. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  55. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  56. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  57. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  58. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  59. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 74.
  60. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinho: 74.
  61. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 74.
  62. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  63. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  64. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  65. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  66. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinho: 74.
  67. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinho: 73.
  68. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinho: 73.
  69. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jinho: 73.
  70. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinho: 73.
  71. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jinho: 73.
  72. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 73.
  73. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinho: 73.
  74. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinho: 73.
  75. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinho: 73.
  76. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jinho: 73.
  77. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Jinho: 73.
  78. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinho: 72.
  79. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 72.
  80. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinho: 72.
  81. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinho: 72.
  82. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Jinho: 72.
  83. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinho: 72.
  84. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinho: 72.
  85. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinho: 72.
  86. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jinho: 71.
  87. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinho: 71.
  88. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinho: 71.
  89. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinho: 71.
  90. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Jinho: 71.
  91. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinho: 71.
  92. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jinho: 67, zodiac clash.
  93. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinho: 66, zodiac clash.
  94. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jinho: 65, zodiac clash.
  95. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinho: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jinho (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Jinho's Thân (Khỉ) year.

  1. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Jinho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Jinho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jinho's best and hardest matches across every group

Jinho scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AishaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. E.JIICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. LiaITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Winteraespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. WonwooSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YananPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YongheeCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChaewonLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. EunjungT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JenoNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Jiamiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SanaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  4. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  5. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  6. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng54
  7. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55
  8. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55
  9. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng56
  11. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng56
  12. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Jinho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jinho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (1998) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2008) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 27 (2018) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 37 (2028) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2038) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2048) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2058) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2068) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jinho

Jinho's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ1
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Jinho năm 2026

Each month scored against Jinho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jinho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jinho là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jinho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jinho là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jinho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jinho là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jinho từ PENTAGON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jinho-pentagon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jinho. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư