HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SEVENTEEN

Woozi Saju

1996.11.22 · Tý (Chuột) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Woozi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Woozi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Thổ
Thủy
Ngày
Thủy
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
0
Thủy
4
Woozi — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
S.Coups
SEVENTEEN
🌙
Jeonghan
SEVENTEEN
🌙
Joshua
SEVENTEEN
🌙
Mingyu
SEVENTEEN
🌙
Vernon
SEVENTEEN
🌙
Jun
SEVENTEEN
Xem thêm 24 idol
🌙
Hoshi
SEVENTEEN
🌙
Wonwoo
SEVENTEEN
🌙
DK
SEVENTEEN
🌙
The8
SEVENTEEN
🌙
Seungkwan
SEVENTEEN
🌙
Dino
SEVENTEEN
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Woozi — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Woozi × SEVENTEEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Woozi's gunghap (궁합) score with each member of SEVENTEEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DKMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%92Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2S.CoupsMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3WonwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4DinoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5SeungkwanHai kẻ giống nhau như một85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6The8Hai kẻ giống nhau như một85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7JoshuaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8HoshiHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  9. 9MingyuTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ
  10. 10JunTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  11. 11VernonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  12. 12JeonghanTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Woozi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Woozi.

  1. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woozi: 87, zodiac trine.
  2. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Woozi: 87, zodiac trine.
  3. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woozi: 87, zodiac trine.
  4. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woozi: 86, zodiac trine.
  5. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Woozi: 86, zodiac trine.
  6. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woozi: 85, zodiac trine.
  7. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 85, zodiac trine.
  8. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woozi: 85, zodiac trine.
  9. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Woozi: 85, six-harmony.
  10. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 85, zodiac trine.
  11. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Woozi: 85, six-harmony.
  12. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woozi: 83, zodiac trine.
  13. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woozi: 83, zodiac trine.
  14. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Woozi: 82, zodiac trine.
  15. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woozi: 82, zodiac trine.
  16. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woozi: 82, zodiac trine.
  17. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woozi: 82, zodiac trine.
  18. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woozi: 82, zodiac trine.
  19. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woozi: 82, zodiac trine.
  20. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woozi: 82, zodiac trine.
  21. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woozi: 81, zodiac trine.
  22. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Woozi: 81, zodiac trine.
  23. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Woozi: 80, six-harmony.
  24. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Woozi: 79, six-harmony.
  25. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Woozi: 79, six-harmony.
  26. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 77.
  27. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woozi: 77.
  28. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 77.
  29. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 77.
  30. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 77.
  31. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Woozi: 77.
  32. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woozi: 77.
  33. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woozi: 76.
  34. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woozi: 76.
  35. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woozi: 76.
  36. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Woozi: 76.
  37. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woozi: 76.
  38. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Woozi: 75.
  39. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 75.
  40. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Woozi: 75.
  41. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 75.
  42. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woozi: 74.
  43. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 74.
  44. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 74.
  45. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Woozi: 74.
  46. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Woozi: 74.
  47. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Woozi: 74.
  48. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woozi: 74.
  49. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woozi: 74.
  50. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Woozi: 74.
  51. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 74.
  52. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 74.
  53. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 74.
  54. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woozi: 74.
  55. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Woozi: 73.
  56. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Woozi: 73.
  57. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Woozi: 73.
  58. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Woozi: 73.
  59. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Woozi: 73.
  60. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woozi: 73.
  61. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Woozi: 73.
  62. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 73.
  63. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woozi: 73.
  64. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Woozi: 72.
  65. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 72.
  66. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 72.
  67. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Woozi: 72.
  68. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 72.
  69. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 72.
  70. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woozi: 72.
  71. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Woozi: 72.
  72. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 72.
  73. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Woozi: 72.
  74. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 72.
  75. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Woozi: 71.
  76. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woozi: 71.
  77. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Woozi: 71.
  78. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Woozi: 71.
  79. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woozi: 71.
  80. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Woozi: 71.
  81. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Woozi: 71.
  82. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woozi: 71.
  83. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woozi: 71.
  84. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 71.
  85. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woozi: 67, zodiac clash.
  86. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Woozi: 66, zodiac clash.
  87. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 65, zodiac clash.
  88. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 65, zodiac clash.
  89. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woozi: 64, zodiac clash.
  90. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woozi: 63, zodiac clash.
  91. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Woozi: 62, zodiac clash.
  92. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 62, zodiac clash.
  93. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woozi: 62, zodiac clash.
  94. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woozi: 61, zodiac clash.
  95. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woozi: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Woozi (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Woozi's Tý (Chuột) year.

  1. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Woozi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Woozi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Woozi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Woozi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Woozi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Woozi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Woozi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Woozi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Woozi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Woozi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Woozi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Woozi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Woozi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Woozi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Woozi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Woozi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Woozi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Woozi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Woozi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Woozi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Woozi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Woozi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Woozi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Woozi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Woozi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Woozi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Woozi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Woozi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Woozi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Woozi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Woozi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woozi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woozi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woozi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Woozi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woozi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Woozi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woozi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woozi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Woozi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Woozi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Woozi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Woozi's best and hardest matches across every group

Woozi scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DanielaKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EmmaBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. GowonLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HaechanNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HyukTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JinBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SeoiH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ShinGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SiyeonQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Giselleaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HeejinARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JihoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SooyoungGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Park HanbinEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. LeoVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JiminAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  5. DongyunDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  6. WonbinRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. RukaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MayaNiziU · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Chansung2PM · Tia lửa và căng thẳng52
  10. MondayWeeekly · Tia lửa và căng thẳng53
  11. JayENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Lee HongkiFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Woozi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Woozi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2001) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2011) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 26 (2021) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 36 (2031) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 46 (2041) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 56 (2051) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2061) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 76 (2071) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Woozi

Woozi's chart leans strongest on Thủy (4 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim0
Thủy4

📅 Dòng chảy từng tháng của Woozi năm 2026

Each month scored against Woozi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Woozi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Woozi là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Woozi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Woozi là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Woozi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Woozi là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Woozi từ SEVENTEEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/woozi-seventeen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Woozi. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư