HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SEVENTEEN

Jeonghan Saju

1995.10.04 · Hợi (Lợn) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Jeonghan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jeonghan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Mộc
Kim
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Jeonghan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
S.Coups
SEVENTEEN
🌙
Joshua
SEVENTEEN
🌙
Mingyu
SEVENTEEN
🌙
Woozi
SEVENTEEN
🌙
Vernon
SEVENTEEN
🌙
Jun
SEVENTEEN
Xem thêm 24 idol
🌙
Hoshi
SEVENTEEN
🌙
Wonwoo
SEVENTEEN
🌙
DK
SEVENTEEN
🌙
The8
SEVENTEEN
🌙
Seungkwan
SEVENTEEN
🌙
Dino
SEVENTEEN
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jeonghan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jeonghan × SEVENTEEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jeonghan's gunghap (궁합) score with each member of SEVENTEEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1VernonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2DKMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3S.CoupsMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4MingyuHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5DinoTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  6. 6JunHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  7. 7HoshiTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8JoshuaTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9SeungkwanTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  10. 10The8Tia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  11. 11WonwooTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  12. 12WooziTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jeonghan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Jeonghan.

  1. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 87, zodiac trine.
  2. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 87, zodiac trine.
  3. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 87, zodiac trine.
  4. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 85, zodiac trine.
  5. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 85, zodiac trine.
  6. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 84, zodiac trine.
  7. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 84, six-harmony.
  8. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 84, zodiac trine.
  9. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 84, zodiac trine.
  10. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 83, zodiac trine.
  11. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 83, zodiac trine.
  12. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 83, zodiac trine.
  13. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 83, zodiac trine.
  14. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 83, zodiac trine.
  15. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 82, zodiac trine.
  16. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 82, zodiac trine.
  17. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 81, zodiac trine.
  18. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 81, zodiac trine.
  19. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 81, zodiac trine.
  20. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 81, zodiac trine.
  21. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 81, zodiac trine.
  22. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 80, six-harmony.
  23. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 79, six-harmony.
  24. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 77.
  25. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 77.
  26. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 77.
  27. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 77.
  28. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 77.
  29. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 77.
  30. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 77.
  31. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  32. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  33. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  34. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  35. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  36. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  37. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  38. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 76.
  39. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 76.
  40. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 76.
  41. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 76.
  42. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 75.
  43. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 75.
  44. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 75.
  45. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 75.
  46. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 75.
  47. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 75.
  48. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jeonghan: 75.
  49. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 75.
  50. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 75.
  51. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 75.
  52. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 74.
  53. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jeonghan: 74.
  54. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 74.
  55. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 74.
  56. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 74.
  57. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 74.
  58. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 74.
  59. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 74.
  60. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 74.
  61. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 74.
  62. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 74.
  63. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 74.
  64. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 74.
  65. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 73.
  66. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 73.
  67. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 73.
  68. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 73.
  69. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 73.
  70. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 73.
  71. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 73.
  72. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 72.
  73. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  74. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 72.
  75. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 72.
  76. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  77. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  78. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 72.
  79. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 72.
  80. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  81. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  82. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  83. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 72.
  84. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  85. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 72.
  86. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 71.
  87. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 71.
  88. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 71.
  89. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 71.
  90. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jeonghan: 71.
  91. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 71.
  92. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jeonghan: 71.
  93. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 66, zodiac clash.
  94. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 65, zodiac clash.
  95. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 65, zodiac clash.
  96. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 65, zodiac clash.
  97. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghan: 64, zodiac clash.
  98. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 64, zodiac clash.
  99. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 64, zodiac clash.
  100. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 63, zodiac clash.
  101. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghan: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jeonghan (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Jeonghan's Hợi (Lợn) year.

  1. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jeonghan's best and hardest matches across every group

Jeonghan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangsubBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. CL2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EunhoPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HeizeSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HinaLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Hu'EBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Junminxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SuhyunAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SunghyukTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. WoojinGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Yoo SeungeonEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WonjinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunyeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SunnyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SuminSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HitomiSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng51
  6. GaonXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng51
  8. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  9. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  10. KamdenAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng52
  11. JiungP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  12. JeongwooAHOF · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Jeonghan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jeonghan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2004) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 20 (2014) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 30 (2024) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 40 (2034) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 50 (2044) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 60 (2054) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 70 (2064) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 80 (2074) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jeonghan

Jeonghan's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jeonghan năm 2026

Each month scored against Jeonghan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jeonghan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jeonghan là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jeonghan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jeonghan là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jeonghan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jeonghan là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jeonghan từ SEVENTEEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jeonghan-seventeen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jeonghan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư