HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ILLIT

Iroha Saju

2008.02.04 · Hợi (Lợn) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Iroha lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Iroha — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Thủy
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
0
Thủy
2
Iroha — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Yunah
ILLIT
Minju
ILLIT
Moka
ILLIT
Wonhee
ILLIT
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Iroha — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Iroha × ILLIT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Iroha's gunghap (궁합) score with each member of ILLIT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YunahMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2MokaTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3MinjuTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4WonheeTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Iroha

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Iroha.

  1. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 87, zodiac trine.
  2. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Iroha: 87, zodiac trine.
  3. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Iroha: 87, zodiac trine.
  4. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 87, zodiac trine.
  5. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Iroha: 86, zodiac trine.
  6. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Iroha: 86, zodiac trine.
  7. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Iroha: 85, zodiac trine.
  8. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 85, zodiac trine.
  9. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 85, zodiac trine.
  10. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 85, zodiac trine.
  11. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Iroha: 83, zodiac trine.
  12. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 83, zodiac trine.
  13. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 83, six-harmony.
  14. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Iroha: 83, zodiac trine.
  15. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 83, six-harmony.
  16. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Iroha: 83, zodiac trine.
  17. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Iroha: 82, zodiac trine.
  18. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Iroha: 82, zodiac trine.
  19. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 77.
  20. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Iroha: 77.
  21. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Iroha: 77.
  22. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Iroha: 77.
  23. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Iroha: 77.
  24. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 77.
  25. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Iroha: 77.
  26. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Iroha: 77.
  27. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 77.
  28. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  29. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  30. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  31. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  32. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  33. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  34. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  35. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 76.
  36. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Iroha: 76.
  37. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Iroha: 75.
  38. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 74.
  39. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Iroha: 74.
  40. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 74.
  41. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 74.
  42. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 74.
  43. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 74.
  44. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 74.
  45. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Iroha: 74.
  46. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Iroha: 74.
  47. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  48. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  49. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  50. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  51. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Iroha: 73.
  52. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Iroha: 73.
  53. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  54. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  55. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Iroha: 73.
  56. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  57. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  58. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  59. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  60. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  61. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  62. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Iroha: 73.
  63. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  64. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  65. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  66. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 73.
  67. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Iroha: 73.
  68. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 72.
  69. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 72.
  70. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 72.
  71. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 72.
  72. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Iroha: 72.
  73. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 72.
  74. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Iroha: 72.
  75. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 72.
  76. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  77. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  78. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  79. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  80. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  81. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Iroha: 71.
  82. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 71.
  83. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  84. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Iroha: 71.
  85. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  86. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  87. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  88. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  89. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Iroha: 71.
  90. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Iroha: 67, zodiac clash.
  91. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Iroha: 65, zodiac clash.
  92. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 65, zodiac clash.
  93. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Iroha: 65, zodiac clash.
  94. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Iroha: 65, zodiac clash.
  95. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 64, zodiac clash.
  96. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Iroha: 64, zodiac clash.
  97. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Iroha: 62, zodiac clash.
  98. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Iroha: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Iroha (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Iroha's Hợi (Lợn) year.

  1. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Iroha: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Iroha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Iroha: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Iroha: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Iroha: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Iroha: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Iroha: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Iroha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Iroha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Iroha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Iroha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Iroha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Iroha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Iroha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Iroha: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Iroha: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Iroha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Iroha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Iroha: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Iroha: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Iroha: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Iroha: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Iroha: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Iroha's best and hardest matches across every group

Iroha scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Minmiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. SanATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. SuhoEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YeriRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YujinIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HwiyoungSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HyunsukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. RikuNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SeongminCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. HuijunMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Jinwoon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SungchanRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoojinWeeekly · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyejuLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  4. EunseokRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChenleNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  6. MuzinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JungsuXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Jo Kwon2AM · Tia lửa và căng thẳng52
  9. IsaSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HeeseungENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. ChangukDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Yang YoseobHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Iroha's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Iroha's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (2008) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 11 (2018) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 21 (2028) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 31 (2038) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 41 (2048) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 51 (2058) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 61 (2068) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 71 (2078) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Iroha

Iroha's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Iroha năm 2026

Each month scored against Iroha's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Iroha trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Iroha là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Iroha là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Iroha là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Iroha là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Iroha là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Iroha từ ILLIT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/iroha-illit để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Iroha. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư