HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
OH MY GIRL

Binnie Saju

1997.09.09 · Sửu (Trâu) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Binnie lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Binnie — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
0
Binnie — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Hyojung
OH MY GIRL
Mimi
OH MY GIRL
YooA
OH MY GIRL
Seunghee
OH MY GIRL
Yubin
OH MY GIRL
Arin
OH MY GIRL
Xem thêm 24 idol
Jiho
OH MY GIRL
JinE
OH MY GIRL
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Binnie — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Binnie × OH MY GIRL: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Binnie's gunghap (궁합) score with each member of OH MY GIRL, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JinEMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JihoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MimiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HyojungHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  5. 5YubinHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  6. 6ArinTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YooATia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8SeungheeTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Binnie

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Binnie.

  1. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Binnie: 87, zodiac trine.
  2. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 86, zodiac trine.
  3. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 86, zodiac trine.
  4. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Binnie: 85, zodiac trine.
  5. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 85, zodiac trine.
  6. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Binnie: 85, zodiac trine.
  7. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Binnie: 85, six-harmony.
  8. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Binnie: 85, zodiac trine.
  9. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Binnie: 85, six-harmony.
  10. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 84, zodiac trine.
  11. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 84, zodiac trine.
  12. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 84, zodiac trine.
  13. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 84, zodiac trine.
  14. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 84, zodiac trine.
  15. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Binnie: 83, zodiac trine.
  16. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 83, zodiac trine.
  17. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 83, zodiac trine.
  18. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 83, zodiac trine.
  19. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 83, zodiac trine.
  20. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 83, zodiac trine.
  21. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 82, zodiac trine.
  22. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 82, zodiac trine.
  23. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Binnie: 82, zodiac trine.
  24. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Binnie: 82, zodiac trine.
  25. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Binnie: 81, zodiac trine.
  26. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Binnie: 80, six-harmony.
  27. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 79, six-harmony.
  28. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 77.
  29. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Binnie: 77.
  30. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 77.
  31. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Binnie: 77.
  32. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Binnie: 77.
  33. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 77.
  34. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Binnie: 77.
  35. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 77.
  36. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 77.
  37. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Binnie: 76.
  38. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Binnie: 76.
  39. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 76.
  40. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 76.
  41. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 76.
  42. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 76.
  43. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Binnie: 76.
  44. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 75.
  45. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 75.
  46. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 75.
  47. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Binnie: 75.
  48. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 75.
  49. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 75.
  50. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Binnie: 74.
  51. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 74.
  52. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 74.
  53. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 74.
  54. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Binnie: 74.
  55. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Binnie: 74.
  56. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Binnie: 73.
  57. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  58. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  59. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  60. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  61. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  62. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Binnie: 73.
  63. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  64. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Binnie: 73.
  65. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  66. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  67. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  68. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Binnie: 73.
  69. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  70. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  71. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Binnie: 73.
  72. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  73. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 73.
  74. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Binnie: 73.
  75. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Binnie: 72.
  76. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 72.
  77. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Binnie: 72.
  78. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 72.
  79. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 72.
  80. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  81. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  82. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  83. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Binnie: 71.
  84. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Binnie: 71.
  85. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  86. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Binnie: 71.
  87. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  88. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  89. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  90. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  91. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Binnie: 71.
  92. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Binnie: 67, zodiac clash.
  93. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Binnie: 67, zodiac clash.
  94. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Binnie: 66, zodiac clash.
  95. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Binnie: 66, zodiac clash.
  96. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Binnie: 65, zodiac clash.
  97. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Binnie: 62, zodiac clash.
  98. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Binnie: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Binnie (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Binnie's Sửu (Trâu) year.

  1. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Binnie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Binnie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Binnie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Binnie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Binnie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Binnie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Binnie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Binnie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Binnie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Binnie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Binnie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Binnie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Binnie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Binnie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Binnie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Binnie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Binnie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Binnie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Binnie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Binnie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Binnie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Binnie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Binnie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Binnie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Binnie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Binnie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Binnie: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Binnie's best and hardest matches across every group

Binnie scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DahyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinjuGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. TiffanyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Dohan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KeehoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kim YooYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yoo SeungeonEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WoojinGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WoohyunINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SungyeolINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SeeunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JinuWINNER · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Huiwonn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  8. HinaLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng51
  9. HeizeSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  10. Chanelle MoonFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng51
  11. SunooENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. SoheeRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Binnie's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Binnie's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2007) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 21 (2017) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 31 (2027) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 41 (2037) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 51 (2047) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 61 (2057) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 71 (2067) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 81 (2077) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Binnie

Binnie's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Binnie năm 2026

Each month scored against Binnie's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Binnie trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Binnie là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Binnie là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Binnie là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Binnie là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Binnie là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Binnie từ OH MY GIRL?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/binnie-oh-my-girl để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Binnie. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư