HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
KARA

Jiyoung Saju

1994.01.18 · Dậu (Gà) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Jiyoung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jiyoung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Jiyoung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Gyuri
KARA
Seungyeon
KARA
Nicole
KARA
Youngji
KARA
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jiyoung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jiyoung × KARA: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jiyoung's gunghap (궁합) score with each member of KARA, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1GyuriMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SeungyeonTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  3. 3NicoleTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4YoungjiTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jiyoung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Jiyoung.

  1. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 87, zodiac trine.
  2. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 87, zodiac trine.
  3. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 87, zodiac trine.
  4. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 86, zodiac trine.
  5. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 85, zodiac trine.
  6. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 85, six-harmony.
  7. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jiyoung: 85, zodiac trine.
  8. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 84, zodiac trine.
  9. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 84, six-harmony.
  10. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 84, zodiac trine.
  11. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 84, zodiac trine.
  12. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 84, zodiac trine.
  13. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 83, zodiac trine.
  14. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 82, six-harmony.
  15. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 82, six-harmony.
  16. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 82, six-harmony.
  17. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jiyoung: 81, zodiac trine.
  18. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 81, zodiac trine.
  19. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 81, six-harmony.
  20. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jiyoung: 81, zodiac trine.
  21. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 81, zodiac trine.
  22. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 81, six-harmony.
  23. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jiyoung: 81, six-harmony.
  24. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 80, six-harmony.
  25. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 80, six-harmony.
  26. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 77.
  27. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 77.
  28. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 77.
  29. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 77.
  30. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 77.
  31. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 77.
  32. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  33. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  34. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  35. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  36. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 76.
  37. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  38. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  39. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  40. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  41. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  42. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  43. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  44. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  45. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jiyoung: 76.
  46. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  47. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  48. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  49. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 76.
  50. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiyoung: 76.
  51. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 75.
  52. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  53. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  54. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  55. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  56. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 75.
  57. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jiyoung: 75.
  58. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  59. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  60. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 75.
  61. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 74.
  62. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 74.
  63. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 74.
  64. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 74.
  65. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 74.
  66. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 74.
  67. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 74.
  68. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 74.
  69. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 73.
  70. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 73.
  71. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 73.
  72. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 73.
  73. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiyoung: 73.
  74. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 73.
  75. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 73.
  76. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 73.
  77. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  78. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  79. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  80. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  81. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  82. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 72.
  83. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  84. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 72.
  85. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 72.
  86. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 71.
  87. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 71.
  88. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 71.
  89. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 71.
  90. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 66, zodiac clash.
  91. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 66, zodiac clash.
  92. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 66, zodiac clash.
  93. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jiyoung: 66, zodiac clash.
  94. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 63, zodiac clash.
  95. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 63, zodiac clash.
  96. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 61, zodiac clash.
  97. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 61, zodiac clash.
  98. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiyoung: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jiyoung (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Jiyoung's Dậu (Gà) year.

  1. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiyoung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Jiyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jiyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Jiyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Jiyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Jiyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jiyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jiyoung's best and hardest matches across every group

Jiyoung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SieunSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YennyWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JeongwooAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JiungP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KamdenAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MakoNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  4. EunchaeDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng53
  8. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng53
  9. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  12. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Jiyoung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jiyoung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1999) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2009) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 26 (2019) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 36 (2029) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 46 (2039) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 56 (2049) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 66 (2059) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2069) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jiyoung

Jiyoung's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jiyoung năm 2026

Each month scored against Jiyoung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jiyoung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jiyoung là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jiyoung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jiyoung là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jiyoung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jiyoung là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jiyoung từ KARA?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jiyoung-kara để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jiyoung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư