HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

IU Saju

1993.05.16 · Dậu (Gà) · Hỏa Âm

Độ hợp của bạn với IU lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của IU — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Hỏa
Hỏa
Ngày
Hỏa
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
3
Thổ
0
Kim
2
Thủy
1
IU — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Kwon Eunbi
Solo
Xem thêm 24 idol
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on IU — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 IU × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

IU's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1WOODZMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2CrushMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SunmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Park YoochunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5Paul KimHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6BIBIHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  7. 7Jay ParkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau76Duyên Đang Lớn
  8. 8Choi YenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau74Duyên Đang Lớn
  9. 9ChunghaHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  10. 10Jeon SomiTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  11. 11Lee MujinTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  12. 12Kim JaejoongTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  13. 13Lee HiTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  14. 14DEANTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  15. 15B.ITia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  16. 16HeizeTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17Kang DanielTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Kwon EunbiTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19ZicoTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20BaekhoTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21PunchTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Hwang ChiyeulTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23HyunATia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Kim Junsu (XIA)Tia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với IU

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as IU.

  1. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With IU: 87, zodiac trine.
  2. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With IU: 85, zodiac trine.
  3. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With IU: 85, six-harmony.
  4. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With IU: 84, zodiac trine.
  5. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With IU: 84, six-harmony.
  6. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With IU: 84, zodiac trine.
  7. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With IU: 84, six-harmony.
  8. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With IU: 84, six-harmony.
  9. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With IU: 82, zodiac trine.
  10. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With IU: 81, six-harmony.
  11. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With IU: 81, zodiac trine.
  12. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With IU: 81, zodiac trine.
  13. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With IU: 77.
  14. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With IU: 77.
  15. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With IU: 77.
  16. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With IU: 77.
  17. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With IU: 77.
  18. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With IU: 77.
  19. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With IU: 77.
  20. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 77.
  21. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With IU: 77.
  22. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With IU: 76.
  23. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With IU: 76.
  24. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With IU: 76.
  25. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With IU: 75.
  26. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 75.
  27. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With IU: 75.
  28. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With IU: 75.
  29. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With IU: 75.
  30. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With IU: 75.
  31. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With IU: 75.
  32. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With IU: 75.
  33. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With IU: 74.
  34. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 74.
  35. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With IU: 74.
  36. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With IU: 74.
  37. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With IU: 74.
  38. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With IU: 74.
  39. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With IU: 74.
  40. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With IU: 74.
  41. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With IU: 74.
  42. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 73.
  43. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With IU: 73.
  44. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With IU: 73.
  45. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With IU: 73.
  46. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With IU: 73.
  47. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With IU: 73.
  48. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With IU: 72.
  49. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 72.
  50. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 72.
  51. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With IU: 72.
  52. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With IU: 72.
  53. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With IU: 72.
  54. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With IU: 72.
  55. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With IU: 72.
  56. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 72.
  57. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With IU: 72.
  58. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 72.
  59. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With IU: 72.
  60. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With IU: 72.
  61. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With IU: 72.
  62. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With IU: 71.
  63. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With IU: 71.
  64. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With IU: 71.
  65. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With IU: 71.
  66. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With IU: 71.
  67. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With IU: 71.
  68. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With IU: 71.
  69. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With IU: 71.
  70. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With IU: 71.
  71. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With IU: 71.
  72. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With IU: 67, zodiac clash.
  73. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With IU: 67, zodiac clash.
  74. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With IU: 67, zodiac clash.
  75. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With IU: 66, zodiac clash.
  76. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With IU: 61, zodiac clash.
  77. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With IU: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as IU (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share IU's Dậu (Gà) year.

  1. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With IU: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With IU: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With IU: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With IU: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With IU: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With IU: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With IU: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With IU: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With IU: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With IU: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With IU: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With IU: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With IU: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With IU: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With IU: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With IU: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With IU: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 IU's best and hardest matches across every group

IU scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Hayoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyunjaeTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Minnie(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. TaeyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. TheoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WooseokPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ChangukDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. LisaBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SuminSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SunnyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. HenderyWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  2. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  3. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng53
  4. HyunsukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng53
  5. HwiyoungSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  6. SanATEEZ · Tia lửa và căng thẳng54
  7. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng54
  8. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng54
  9. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng54
  10. XiaojunWayV · Tia lửa và căng thẳng55
  11. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng55
  12. SuhyeonBilllie · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 IU's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle IU's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2000) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2010) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 28 (2020) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 38 (2030) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2040) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2050) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2060) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2070) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của IU

IU's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa3
Thổ0
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của IU năm 2026

Each month scored against IU's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của IU trong Saju là gì?
Nhật Chủ của IU là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của IU là gì?
Ngũ hành chủ đạo của IU là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của IU là gì?
Con giáp Hàn Quốc của IU là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với IU từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/iu-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với IU. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư