HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Lee Hi Saju

1996.09.23 · Tý (Chuột) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Lee Hi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Hi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Thủy
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
1
Thủy
3
Lee Hi — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee Hi — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee Hi × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Hi's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DEANMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2Kim JaejoongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  3. 3Lee MujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4Choi YenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5PunchMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6Hwang ChiyeulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  7. 7HyunAHai kẻ giống nhau như một86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8WOODZMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9HeizeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Jay ParkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11Jeon SomiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12Kang DanielMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13Kwon EunbiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  14. 14ZicoHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  15. 15BaekhoHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  16. 16Kim Junsu (XIA)Hai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  17. 17B.IHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  18. 18Paul KimTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  19. 19CrushTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  20. 20SunmiTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  21. 21IUTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Park YoochunTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23BIBITia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24ChunghaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Hi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Lee Hi.

  1. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 87, zodiac trine.
  2. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 87, zodiac trine.
  3. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 86, zodiac trine.
  4. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 86, zodiac trine.
  5. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 86, zodiac trine.
  6. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 86, zodiac trine.
  7. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 84, zodiac trine.
  8. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 84, zodiac trine.
  9. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  10. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  11. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  12. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  13. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  14. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  15. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 83, zodiac trine.
  16. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 82, zodiac trine.
  17. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 82, zodiac trine.
  18. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 81, zodiac trine.
  19. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 81, zodiac trine.
  20. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 81, six-harmony.
  21. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 81, zodiac trine.
  22. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 80, six-harmony.
  23. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 80, six-harmony.
  24. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 79, six-harmony.
  25. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 79, six-harmony.
  26. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 77.
  27. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 77.
  28. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 77.
  29. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 77.
  30. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 77.
  31. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 76.
  32. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 76.
  33. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 76.
  34. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 76.
  35. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 75.
  36. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 75.
  37. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 75.
  38. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 75.
  39. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 75.
  40. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 75.
  41. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 75.
  42. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 75.
  43. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 75.
  44. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 75.
  45. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 75.
  46. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 75.
  47. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 74.
  48. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 74.
  49. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 74.
  50. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 74.
  51. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 74.
  52. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 74.
  53. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 74.
  54. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 74.
  55. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 74.
  56. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 74.
  57. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 73.
  58. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 73.
  59. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 73.
  60. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 73.
  61. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 73.
  62. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 73.
  63. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 73.
  64. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 73.
  65. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 73.
  66. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 73.
  67. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 73.
  68. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 72.
  69. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 72.
  70. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 72.
  71. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 72.
  72. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 72.
  73. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 72.
  74. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Hi: 72.
  75. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 72.
  76. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 72.
  77. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 72.
  78. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 71.
  79. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 71.
  80. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 71.
  81. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 71.
  82. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 71.
  83. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lee Hi: 71.
  84. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 71.
  85. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 67, zodiac clash.
  86. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 66, zodiac clash.
  87. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 66, zodiac clash.
  88. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 65, zodiac clash.
  89. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 64, zodiac clash.
  90. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Hi: 63, zodiac clash.
  91. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 63, zodiac clash.
  92. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hi: 63, zodiac clash.
  93. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 62, zodiac clash.
  94. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 62, zodiac clash.
  95. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Hi: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Hi (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Lee Hi's Tý (Chuột) year.

  1. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Hi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Hi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Hi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Hi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Hi's best and hardest matches across every group

Lee Hi scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Giselleaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HeejinARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JihoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JLAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JunkyuTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MinjuILLIT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SunhyeYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. U-KwonBlock B · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YunaAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YunseongDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. AishaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. BaeNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. NVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MinheeCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jun HanXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng51
  4. BrianAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SooyoungGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Park HanbinEVNNE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. LeoVIXX · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JiminAOA · Tia lửa và căng thẳng52
  9. DongyunDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  10. WonbinRIIZE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. RukaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng53
  12. MayaNiziU · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Lee Hi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Hi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2002) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 17 (2012) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2022) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2032) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 47 (2042) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 57 (2052) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2062) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2072) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Hi

Lee Hi's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Hi năm 2026

Each month scored against Lee Hi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Hi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Hi là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Hi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Hi là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Hi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Hi là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Hi từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/lee-hi-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Hi. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư