HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
KATSEYE

Sophia Saju

2002.12.31 · Ngọ (Ngựa) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Sophia lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sophia — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Thủy
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
0
Kim
1
Thủy
4
Sophia — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Manon
KATSEYE
Daniela
KATSEYE
Lara
KATSEYE
Megan
KATSEYE
Yoonchae
KATSEYE
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sophia — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sophia × KATSEYE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sophia's gunghap (궁합) score with each member of KATSEYE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MeganMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2LaraMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3ManonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4YoonchaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5DanielaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sophia

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Sophia.

  1. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Sophia: 87, zodiac trine.
  2. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 86, zodiac trine.
  3. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sophia: 85, zodiac trine.
  4. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sophia: 85, six-harmony.
  5. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 85, zodiac trine.
  6. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sophia: 85, six-harmony.
  7. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sophia: 85, zodiac trine.
  8. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sophia: 85, zodiac trine.
  9. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 85, zodiac trine.
  10. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sophia: 85, six-harmony.
  11. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sophia: 84, six-harmony.
  12. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Sophia: 84, zodiac trine.
  13. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sophia: 83, zodiac trine.
  14. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sophia: 83, six-harmony.
  15. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sophia: 82, zodiac trine.
  16. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sophia: 82, zodiac trine.
  17. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sophia: 82, zodiac trine.
  18. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sophia: 82, zodiac trine.
  19. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sophia: 82, six-harmony.
  20. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sophia: 81, six-harmony.
  21. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sophia: 81, zodiac trine.
  22. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sophia: 77.
  23. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sophia: 77.
  24. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sophia: 77.
  25. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sophia: 77.
  26. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sophia: 76.
  27. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 76.
  28. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 76.
  29. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 76.
  30. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Sophia: 76.
  31. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sophia: 76.
  32. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 76.
  33. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 76.
  34. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 75.
  35. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sophia: 75.
  36. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sophia: 75.
  37. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 75.
  38. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 75.
  39. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sophia: 75.
  40. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sophia: 74.
  41. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Sophia: 74.
  42. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sophia: 74.
  43. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sophia: 74.
  44. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Sophia: 74.
  45. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sophia: 74.
  46. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sophia: 74.
  47. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 74.
  48. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sophia: 74.
  49. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  50. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  51. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sophia: 73.
  52. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  53. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  54. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  55. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sophia: 73.
  56. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  57. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 73.
  58. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sophia: 73.
  59. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 73.
  60. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sophia: 73.
  61. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sophia: 73.
  62. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 73.
  63. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sophia: 73.
  64. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sophia: 73.
  65. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sophia: 73.
  66. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sophia: 72.
  67. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sophia: 72.
  68. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sophia: 72.
  69. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 72.
  70. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sophia: 72.
  71. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sophia: 72.
  72. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sophia: 72.
  73. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 72.
  74. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sophia: 72.
  75. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sophia: 72.
  76. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Sophia: 72.
  77. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 71.
  78. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sophia: 71.
  79. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 71.
  80. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sophia: 71.
  81. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sophia: 71.
  82. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 71.
  83. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sophia: 71.
  84. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sophia: 71.
  85. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Sophia: 71.
  86. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sophia: 71.
  87. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sophia: 71.
  88. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sophia: 71.
  89. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sophia: 65, zodiac clash.
  90. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Sophia: 64, zodiac clash.
  91. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sophia: 64, zodiac clash.
  92. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 63, zodiac clash.
  93. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sophia: 63, zodiac clash.
  94. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sophia: 63, zodiac clash.
  95. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sophia: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sophia (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Sophia's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sophia: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sophia: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Sophia: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Sophia: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sophia: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Sophia: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Sophia: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sophia: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Sophia: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sophia: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sophia: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Sophia: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Sophia: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sophia: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sophia: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sophia: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sophia: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sophia's best and hardest matches across every group

Sophia scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunseoWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. J-HopeBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KevinTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Park JihooEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SehyungBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SeitaNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SeonghwaATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HaerinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Hwang ChiyeulSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyojungOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. ON:NALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SakuraLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YerinGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SornCLC · Tia lửa và căng thẳng52
  5. MartinCORTIS · Tia lửa và căng thẳng52
  6. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng54
  8. JunSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55
  9. SeungyeonCLC · Tia lửa và căng thẳng56
  10. YoohyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng57
  11. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng57
  12. YuriGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng61

🌊 Sophia's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sophia's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2010) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2020) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 29 (2030) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2040) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 49 (2050) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 59 (2060) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2070) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 79 (2080) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sophia

Sophia's chart leans strongest on Thủy (4 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ0
Kim1
Thủy4

📅 Dòng chảy từng tháng của Sophia năm 2026

Each month scored against Sophia's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sophia trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sophia là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sophia là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sophia là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sophia là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sophia là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sophia từ KATSEYE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sophia-katseye để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sophia. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư