HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
DKZ

Juone Saju

2002.04.13 · Ngọ (Ngựa) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Juone lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Juone — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Kim
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
Juone — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Sehyeon
DKZ
🌙
Mingyu
DKZ
🌙
Jaechan
DKZ
🌙
Giseok
DKZ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Juone — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Juone × DKZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Juone's gunghap (궁합) score with each member of DKZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JaechanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MingyuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3GiseokTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4SehyeonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Juone

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Juone.

  1. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juone: 87, zodiac trine.
  2. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Juone: 86, zodiac trine.
  3. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Juone: 85, six-harmony.
  4. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Juone: 85, six-harmony.
  5. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juone: 85, six-harmony.
  6. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Juone: 84, zodiac trine.
  7. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juone: 83, six-harmony.
  8. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Juone: 83, zodiac trine.
  9. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juone: 83, zodiac trine.
  10. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juone: 83, zodiac trine.
  11. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Juone: 83, zodiac trine.
  12. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Juone: 83, zodiac trine.
  13. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Juone: 82, zodiac trine.
  14. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juone: 82, six-harmony.
  15. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juone: 82, zodiac trine.
  16. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Juone: 82, zodiac trine.
  17. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Juone: 81, zodiac trine.
  18. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juone: 81, zodiac trine.
  19. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juone: 80, six-harmony.
  20. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Juone: 80, six-harmony.
  21. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Juone: 77.
  22. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juone: 77.
  23. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juone: 77.
  24. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Juone: 77.
  25. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juone: 77.
  26. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Juone: 77.
  27. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juone: 77.
  28. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Juone: 76.
  29. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juone: 76.
  30. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juone: 76.
  31. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juone: 76.
  32. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juone: 76.
  33. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juone: 76.
  34. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Juone: 76.
  35. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juone: 76.
  36. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Juone: 76.
  37. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juone: 76.
  38. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juone: 76.
  39. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juone: 75.
  40. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Juone: 75.
  41. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juone: 75.
  42. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juone: 75.
  43. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juone: 75.
  44. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juone: 75.
  45. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Juone: 75.
  46. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Juone: 75.
  47. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juone: 74.
  48. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Juone: 74.
  49. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juone: 74.
  50. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juone: 74.
  51. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juone: 74.
  52. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Juone: 74.
  53. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juone: 74.
  54. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juone: 74.
  55. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juone: 74.
  56. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juone: 73.
  57. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juone: 73.
  58. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juone: 73.
  59. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juone: 73.
  60. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juone: 73.
  61. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Juone: 73.
  62. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juone: 73.
  63. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juone: 72.
  64. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juone: 72.
  65. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Juone: 72.
  66. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juone: 72.
  67. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Juone: 72.
  68. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Juone: 72.
  69. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juone: 72.
  70. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juone: 72.
  71. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juone: 71.
  72. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juone: 71.
  73. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juone: 71.
  74. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juone: 71.
  75. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juone: 71.
  76. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Juone: 71.
  77. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juone: 71.
  78. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juone: 71.
  79. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Juone: 71.
  80. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juone: 71.
  81. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juone: 71.
  82. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juone: 71.
  83. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Juone: 65, zodiac clash.
  84. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Juone: 63, zodiac clash.
  85. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Juone: 63, zodiac clash.
  86. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Juone: 61, zodiac clash.
  87. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Juone: 61, zodiac clash.
  88. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Juone: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Juone (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Juone's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Juone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Juone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Juone: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Juone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Juone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Juone: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Juone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Juone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Juone: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Juone's best and hardest matches across every group

Juone scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HyunbinALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JiyuKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. LivRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SeungmoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SuADreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Suzymiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng52
  4. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng53
  5. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  6. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  8. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng54
  9. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng55
  12. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Juone's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Juone's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2009) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 18 (2019) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 28 (2029) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 38 (2039) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2049) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2059) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 68 (2069) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 78 (2079) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Juone

Juone's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Juone năm 2026

Each month scored against Juone's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Juone trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Juone là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Juone là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Juone là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Juone là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Juone là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Juone từ DKZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/juone-dkz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Juone. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư