HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
GHOST9

Kangsung Saju

2002.08.08 · Ngọ (Ngựa) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Kangsung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kangsung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Thổ
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
2
Thủy
1
Kangsung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Junhyung
GHOST9
🌙
Shin
GHOST9
🌙
Junseong
GHOST9
🌙
Prince
GHOST9
🌙
Woojin
GHOST9
🌙
Jinwoo
GHOST9
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kangsung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kangsung × GHOST9: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kangsung's gunghap (궁합) score with each member of GHOST9, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1WoojinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  2. 2JunseongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3PrinceTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4ShinTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JunhyungTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JinwooTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kangsung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Kangsung.

  1. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 87, zodiac trine.
  2. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 87, zodiac trine.
  3. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 86, zodiac trine.
  4. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 86, zodiac trine.
  5. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 85, six-harmony.
  6. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 85, zodiac trine.
  7. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 84, zodiac trine.
  8. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 84, six-harmony.
  9. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 84, six-harmony.
  10. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 84, six-harmony.
  11. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 84, six-harmony.
  12. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 83, six-harmony.
  13. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 83, six-harmony.
  14. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 83, six-harmony.
  15. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 83, zodiac trine.
  16. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 82, zodiac trine.
  17. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 82, zodiac trine.
  18. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 81, six-harmony.
  19. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 80, six-harmony.
  20. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 77.
  21. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  22. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 77.
  23. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 77.
  24. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  25. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  26. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 77.
  27. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  28. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  29. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  30. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  31. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 77.
  32. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  33. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 77.
  34. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 76.
  35. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 76.
  36. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 76.
  37. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 76.
  38. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 76.
  39. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 76.
  40. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 76.
  41. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 75.
  42. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 75.
  43. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 75.
  44. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 75.
  45. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 75.
  46. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 75.
  47. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  48. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  49. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 74.
  50. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  51. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  52. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  53. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  54. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  55. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 74.
  56. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 74.
  57. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 74.
  58. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 74.
  59. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 73.
  60. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 73.
  61. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 73.
  62. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 73.
  63. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 73.
  64. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 73.
  65. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 73.
  66. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 73.
  67. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kangsung: 73.
  68. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 73.
  69. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 73.
  70. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 73.
  71. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 73.
  72. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  73. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 72.
  74. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 72.
  75. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kangsung: 72.
  76. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  77. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  78. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  79. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  80. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  81. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 72.
  82. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 72.
  83. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 72.
  84. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 72.
  85. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 72.
  86. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 72.
  87. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  88. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  89. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 71.
  90. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 71.
  91. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  92. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  93. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 71.
  94. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  95. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kangsung: 71.
  96. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  97. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  98. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  99. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kangsung: 71.
  100. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kangsung: 67, zodiac clash.
  101. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kangsung: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kangsung (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Kangsung's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kangsung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kangsung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kangsung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kangsung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Kangsung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Kangsung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Kangsung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Kangsung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kangsung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kangsung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Kangsung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Kangsung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Kangsung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Kangsung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kangsung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kangsung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kangsung's best and hardest matches across every group

Kangsung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Jiwonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JungwooNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Maki&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MeganKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YunhoTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HyeriGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. MJASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. VernonSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Son DongwoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. MayukaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  4. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng54
  5. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng54
  6. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng54
  7. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng54
  8. ChangsunTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Yeo OnePENTAGON · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JoyRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng55
  11. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng55
  12. HoshiSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Kangsung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kangsung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2012) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 21 (2022) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 31 (2032) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 41 (2042) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 51 (2052) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 61 (2062) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 71 (2072) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 81 (2082) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kangsung

Kangsung's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kangsung năm 2026

Each month scored against Kangsung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kangsung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kangsung là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kangsung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kangsung là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kangsung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kangsung là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kangsung từ GHOST9?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kangsung-ghost9 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kangsung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư