HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
HIGHLIGHT

Lee Gikwang Saju

1990.03.30 · Ngọ (Ngựa) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Lee Gikwang lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Gikwang — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Thổ
Mộc
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Lee Gikwang — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Yoon Doojoon
HIGHLIGHT
🌙
Yang Yoseob
HIGHLIGHT
🌙
Son Dongwoon
HIGHLIGHT
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee Gikwang — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee Gikwang × HIGHLIGHT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Gikwang's gunghap (궁합) score with each member of HIGHLIGHT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Son DongwoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  2. 2Yoon DoojoonHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  3. 3Yang YoseobTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Gikwang

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Lee Gikwang.

  1. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 87, zodiac trine.
  2. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 87, zodiac trine.
  3. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 87, zodiac trine.
  4. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 86, zodiac trine.
  5. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 85, six-harmony.
  6. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 85, zodiac trine.
  7. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 85, zodiac trine.
  8. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 85, zodiac trine.
  9. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 85, zodiac trine.
  10. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 83, zodiac trine.
  11. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 82, six-harmony.
  12. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 82, zodiac trine.
  13. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 82, six-harmony.
  14. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 81, zodiac trine.
  15. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 81, zodiac trine.
  16. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 81, zodiac trine.
  17. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 80, six-harmony.
  18. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 80, six-harmony.
  19. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 79, six-harmony.
  20. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 79, six-harmony.
  21. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 77.
  22. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Gikwang: 77.
  23. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 77.
  24. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 77.
  25. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Gikwang: 77.
  26. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 77.
  27. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 77.
  28. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 76.
  29. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 76.
  30. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 76.
  31. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 76.
  32. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 76.
  33. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 76.
  34. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 76.
  35. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 76.
  36. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 76.
  37. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 76.
  38. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 75.
  39. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  40. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  41. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  42. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 75.
  43. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 75.
  44. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  45. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 75.
  46. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  47. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  48. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  49. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  50. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  51. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  52. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  53. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee Gikwang: 75.
  54. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 75.
  55. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  56. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 75.
  57. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Gikwang: 75.
  58. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 74.
  59. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 74.
  60. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 74.
  61. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 74.
  62. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Gikwang: 74.
  63. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 74.
  64. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 74.
  65. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Gikwang: 74.
  66. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 74.
  67. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  68. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  69. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  70. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  71. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  72. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 73.
  73. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 73.
  74. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  75. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 73.
  76. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  77. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  78. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  79. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 73.
  80. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 72.
  81. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 72.
  82. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 72.
  83. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 72.
  84. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 72.
  85. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 72.
  86. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Gikwang: 72.
  87. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 72.
  88. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 72.
  89. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 71.
  90. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 71.
  91. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 71.
  92. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 71.
  93. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 71.
  94. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 71.
  95. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 64, zodiac clash.
  96. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Gikwang: 63, zodiac clash.
  97. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee Gikwang: 62, zodiac clash.
  98. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Gikwang: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Gikwang (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Lee Gikwang's Ngọ (Ngựa) year.

  1. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Gikwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Gikwang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Gikwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Gikwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Gikwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Gikwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Gikwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Gikwang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Gikwang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Gikwang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Gikwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Gikwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Gikwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Gikwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Gikwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Gikwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Gikwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Gikwang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Gikwang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Gikwang: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Gikwang's best and hardest matches across every group

Lee Gikwang scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AsaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DoheeSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KeijuKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. QTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SullintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. GahyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JaeyoonSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. NaeunApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SeulgiRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng52
  2. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  3. YerinGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SornCLC · Tia lửa và căng thẳng52
  5. MomoTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. MartinCORTIS · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Kang DanielSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ViviLoossemble · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HyeinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SanaTWICE · Tia lửa và căng thẳng55
  11. JunSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55
  12. YoohyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Lee Gikwang's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Gikwang's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (1992) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2002) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 23 (2012) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 33 (2022) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 43 (2032) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 53 (2042) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 63 (2052) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2062) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Gikwang

Lee Gikwang's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Gikwang năm 2026

Each month scored against Lee Gikwang's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Gikwang trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Gikwang là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Gikwang là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Gikwang là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Gikwang là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Gikwang là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Gikwang từ HIGHLIGHT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/gikwang-highlight để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Gikwang. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư