HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Kim Junsu (XIA) Saju

1986.12.15 · Dần (Hổ) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Kim Junsu (XIA) lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kim Junsu (XIA) — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Mộc
Tháng
Kim
Thủy
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
1
Thủy
2
Kim Junsu (XIA) — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kim Junsu (XIA) — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kim Junsu (XIA) × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kim Junsu (XIA)'s gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Hwang ChiyeulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2Kwon EunbiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%92Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3Kim JaejoongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4WOODZMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HeizeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6Jay ParkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7Jeon SomiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kang DanielMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Lee MujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Choi YenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11PunchMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12BaekhoHai kẻ giống nhau như một79Duyên Đang Lớn
  13. 13DEANMối lương duyên nuôi dưỡng nhau77Duyên Đang Lớn
  14. 14Lee HiHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  15. 15B.IHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  16. 16HyunAHai kẻ giống nhau như một67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17BIBITia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Paul KimTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19ChunghaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20ZicoHai kẻ giống nhau như một62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21IUTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Park YoochunTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23CrushTia lửa và căng thẳng53Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24SunmiTia lửa và căng thẳng52Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kim Junsu (XIA)

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Kim Junsu (XIA).

  1. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 87, zodiac trine.
  2. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 87, zodiac trine.
  3. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 86, zodiac trine.
  4. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 86, zodiac trine.
  5. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 86, zodiac trine.
  6. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 86, zodiac trine.
  7. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 86, zodiac trine.
  8. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 85, zodiac trine.
  9. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 84, zodiac trine.
  10. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 84, zodiac trine.
  11. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 84, zodiac trine.
  12. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 84, six-harmony.
  13. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 84, zodiac trine.
  14. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 83, zodiac trine.
  15. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 83, zodiac trine.
  16. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 83, zodiac trine.
  17. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 83, six-harmony.
  18. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 83, six-harmony.
  19. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 83, zodiac trine.
  20. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 83, zodiac trine.
  21. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 82, six-harmony.
  22. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 82, zodiac trine.
  23. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 82, zodiac trine.
  24. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 81, zodiac trine.
  25. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 81, six-harmony.
  26. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 81, zodiac trine.
  27. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 80, six-harmony.
  28. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 79, six-harmony.
  29. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 77.
  30. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 77.
  31. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 77.
  32. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 77.
  33. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 76.
  34. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 76.
  35. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 76.
  36. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 76.
  37. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 76.
  38. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 76.
  39. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 76.
  40. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 76.
  41. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 75.
  42. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 75.
  43. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 75.
  44. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 75.
  45. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 75.
  46. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 75.
  47. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 75.
  48. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 75.
  49. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 74.
  50. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 74.
  51. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 74.
  52. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 74.
  53. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 74.
  54. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 74.
  55. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 74.
  56. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 74.
  57. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 74.
  58. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 74.
  59. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 74.
  60. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 74.
  61. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 73.
  62. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 73.
  63. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 73.
  64. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 73.
  65. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 73.
  66. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 73.
  67. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 73.
  68. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 73.
  69. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 73.
  70. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 72.
  71. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 72.
  72. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 72.
  73. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 72.
  74. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 72.
  75. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 72.
  76. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kim Junsu (XIA): 72.
  77. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 72.
  78. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 72.
  79. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 71.
  80. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 71.
  81. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 71.
  82. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 71.
  83. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 71.
  84. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 67, zodiac clash.
  85. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kim Junsu (XIA): 67, zodiac clash.
  86. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 67, zodiac clash.
  87. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 65, zodiac clash.
  88. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kim Junsu (XIA): 65, zodiac clash.
  89. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 64, zodiac clash.
  90. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 64, zodiac clash.
  91. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 64, zodiac clash.
  92. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 64, zodiac clash.
  93. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 64, zodiac clash.
  94. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kim Junsu (XIA): 63, zodiac clash.
  95. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kim Junsu (XIA): 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kim Junsu (XIA) (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Kim Junsu (XIA)'s Dần (Hổ) year.

  1. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Kim Junsu (XIA): 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Kim Junsu (XIA): 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Kim Junsu (XIA): 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Kim Junsu (XIA): 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Kim Junsu (XIA): 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 65, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Kim Junsu (XIA): 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Kim Junsu (XIA): 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Kim Junsu (XIA): 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Kim Junsu (XIA): 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kim Junsu (XIA): 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kim Junsu (XIA)'s best and hardest matches across every group

Kim Junsu (XIA) scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GaeulIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HaerinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HinataXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Hwang ChiyeulSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HyojungOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JuoneDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MayutripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. O.deXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ON:NALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. ChaerinCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. DongwooINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. E-TionONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Seongmo82MAJOR · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Seongil82MAJOR · Tia lửa và căng thẳng51
  3. RickyZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Kim ChaeYeontripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Ji YunseoEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  6. InaBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Hyunwooxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  8. HanniNewJeans · Tia lửa và căng thẳng51
  9. HaniEXID · Tia lửa và căng thẳng51
  10. XaydenALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  11. SunmiSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  12. LINFINITE · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Kim Junsu (XIA)'s Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kim Junsu (XIA)'s chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (1994) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2004) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 29 (2014) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 39 (2024) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 49 (2034) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2044) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2054) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2064) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kim Junsu (XIA)

Kim Junsu (XIA)'s chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Kim Junsu (XIA) năm 2026

Each month scored against Kim Junsu (XIA)'s Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kim Junsu (XIA) trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kim Junsu (XIA) là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kim Junsu (XIA) là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kim Junsu (XIA) là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kim Junsu (XIA) là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kim Junsu (XIA) là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kim Junsu (XIA) từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kim-junsu-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kim Junsu (XIA). Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư