HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TWICE

Dahyun Saju

1998.05.28 · Dần (Hổ) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Dahyun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Dahyun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Hỏa
Hỏa
Ngày
Mộc
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
Dahyun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem thêm 24 idol
Jeongyeon
TWICE
Chaeyoung
TWICE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Dahyun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Dahyun × TWICE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Dahyun's gunghap (궁합) score with each member of TWICE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1NayeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2JeongyeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3TzuyuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4ChaeyoungHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5JihyoHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  6. 6MinaHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  7. 7MomoTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8SanaTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Dahyun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Dahyun.

  1. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Dahyun: 87, zodiac trine.
  2. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 87, zodiac trine.
  3. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 86, zodiac trine.
  4. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 86, zodiac trine.
  5. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 84, six-harmony.
  6. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 84, six-harmony.
  7. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 84, zodiac trine.
  8. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 84, zodiac trine.
  9. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 84, six-harmony.
  10. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 83, six-harmony.
  11. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 83, six-harmony.
  12. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 83, zodiac trine.
  13. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 83, zodiac trine.
  14. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 82, zodiac trine.
  15. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 82, zodiac trine.
  16. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Dahyun: 81, six-harmony.
  17. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 81, six-harmony.
  18. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 81, zodiac trine.
  19. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 80, six-harmony.
  20. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 77.
  21. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 77.
  22. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 77.
  23. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 77.
  24. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Dahyun: 77.
  25. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 77.
  26. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 77.
  27. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 77.
  28. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 76.
  29. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 76.
  30. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 76.
  31. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 76.
  32. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Dahyun: 76.
  33. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Dahyun: 76.
  34. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 76.
  35. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 76.
  36. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 76.
  37. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 75.
  38. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 75.
  39. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 75.
  40. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 75.
  41. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 75.
  42. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 74.
  43. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 74.
  44. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 74.
  45. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 74.
  46. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 74.
  47. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 74.
  48. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 74.
  49. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 74.
  50. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 73.
  51. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Dahyun: 73.
  52. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Dahyun: 73.
  53. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 73.
  54. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 73.
  55. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Dahyun: 73.
  56. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Dahyun: 72.
  57. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Dahyun: 72.
  58. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 72.
  59. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 72.
  60. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 72.
  61. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 72.
  62. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 71.
  63. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 71.
  64. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 71.
  65. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Dahyun: 67, zodiac clash.
  66. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 66, zodiac clash.
  67. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 65, zodiac clash.
  68. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dahyun: 65, zodiac clash.
  69. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Dahyun: 65, zodiac clash.
  70. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 63, zodiac clash.
  71. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 62, zodiac clash.
  72. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dahyun: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Dahyun (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Dahyun's Dần (Hổ) year.

  1. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dahyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Dahyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Dahyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dahyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Dahyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dahyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Dahyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Dahyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Dahyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dahyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dahyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dahyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Dahyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Dahyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dahyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dahyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Dahyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Dahyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Dahyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Dahyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Dahyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Dahyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Dahyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  31. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Dahyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Dahyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  33. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Dahyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Dahyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Dahyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Dahyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Dahyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Dahyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Dahyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Dahyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Dahyun's best and hardest matches across every group

Dahyun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyeriGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. HyeongjunCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. JooyeonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. Krystalf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. MayaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NayoungLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. RukaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SohaSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. TaeraeZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Choi MinhwanFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JuriaXG · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JeongwooTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. BelleKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SoyouSISTAR · Tia lửa và căng thẳng52
  6. LucyWOOAH · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HikaruKep1er · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Gong YuBintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ChenEXO · Tia lửa và căng thẳng52
  10. BaeNMIXX · Tia lửa và căng thẳng52
  11. AntonRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  12. YunaAOA · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Dahyun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Dahyun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2005) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2015) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 28 (2025) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 38 (2035) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2045) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2055) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2065) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2075) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Dahyun

Dahyun's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Dahyun năm 2026

Each month scored against Dahyun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Dahyun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Dahyun là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Dahyun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Dahyun là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Dahyun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Dahyun là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Dahyun từ TWICE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/dahyun-twice để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Dahyun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư