HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
CLOSE YOUR EYES

Ma Jingxiang Saju

2004.02.16 · Thân (Khỉ) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Ma Jingxiang lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Ma Jingxiang — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Mộc
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Ma Jingxiang — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Jeon Minwook
CLOSE YOUR EYES
🌙
Jang Yeojun
CLOSE YOUR EYES
🌙
Kim Sungmin
CLOSE YOUR EYES
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Ma Jingxiang — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Ma Jingxiang × CLOSE YOUR EYES: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Ma Jingxiang's gunghap (궁합) score with each member of CLOSE YOUR EYES, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Jang YeojunHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  2. 2Kim SungminHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  3. 3Jeon MinwookTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Ma Jingxiang

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Ma Jingxiang.

  1. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 87, zodiac trine.
  2. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 87, zodiac trine.
  3. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 86, zodiac trine.
  4. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 86, zodiac trine.
  5. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 85, zodiac trine.
  6. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 85, zodiac trine.
  7. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 85, six-harmony.
  8. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 85, zodiac trine.
  9. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 84, six-harmony.
  10. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 83, zodiac trine.
  11. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 83, zodiac trine.
  12. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 83, zodiac trine.
  13. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 82, six-harmony.
  14. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 82, six-harmony.
  15. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 81, six-harmony.
  16. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 81, zodiac trine.
  17. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 80, six-harmony.
  18. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 79, six-harmony.
  19. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 79, six-harmony.
  20. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 79, six-harmony.
  21. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 79, six-harmony.
  22. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 77.
  23. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  24. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 77.
  25. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  26. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  27. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  28. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 77.
  29. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  30. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  31. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  32. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 77.
  33. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 76.
  34. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 76.
  35. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 76.
  36. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 76.
  37. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 75.
  38. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 75.
  39. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 75.
  40. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 75.
  41. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 74.
  42. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 74.
  43. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 74.
  44. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 74.
  45. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 74.
  46. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 74.
  47. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 74.
  48. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 74.
  49. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 74.
  50. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 73.
  51. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 73.
  52. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 73.
  53. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 73.
  54. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 73.
  55. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 73.
  56. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 72.
  57. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 72.
  58. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 71.
  59. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 71.
  60. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Ma Jingxiang: 71.
  61. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Ma Jingxiang: 71.
  62. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ma Jingxiang: 71.
  63. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ma Jingxiang: 71.
  64. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 67, zodiac clash.
  65. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 66, zodiac clash.
  66. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 66, zodiac clash.
  67. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 65, zodiac clash.
  68. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 65, zodiac clash.
  69. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 65, zodiac clash.
  70. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 65, zodiac clash.
  71. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 63, zodiac clash.
  72. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ma Jingxiang: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Ma Jingxiang (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Ma Jingxiang's Thân (Khỉ) year.

  1. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ma Jingxiang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Ma Jingxiang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Ma Jingxiang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Ma Jingxiang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Ma Jingxiang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Ma Jingxiang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Ma Jingxiang: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Ma Jingxiang's best and hardest matches across every group

Ma Jingxiang scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChangminTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JulieKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JungmoCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. OndaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Paul KimSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. ChangsunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng52
  3. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  4. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  5. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng54
  6. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  7. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55
  9. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  10. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng56
  11. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Ma Jingxiang's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Ma Jingxiang's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2010) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2020) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 27 (2030) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 37 (2040) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2050) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2060) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2070) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2080) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Ma Jingxiang

Ma Jingxiang's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Ma Jingxiang năm 2026

Each month scored against Ma Jingxiang's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Ma Jingxiang trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Ma Jingxiang là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Ma Jingxiang là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Ma Jingxiang là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Ma Jingxiang là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Ma Jingxiang là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Ma Jingxiang từ CLOSE YOUR EYES?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/majingxiang-close-your-eyes để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Ma Jingxiang. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư