HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Cherry Bullet

May Saju

2004.11.16 · Thân (Khỉ) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với May lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của May — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Mộc
Thủy
Ngày
Thổ
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
May — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Haeyoon
Cherry Bullet
Yuju
Cherry Bullet
Bora
Cherry Bullet
Jiwon
Cherry Bullet
Remi
Cherry Bullet
Chaerin
Cherry Bullet
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on May — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 May × Cherry Bullet: bảng xếp hạng độ hợp Saju

May's gunghap (궁합) score with each member of Cherry Bullet, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HaeyoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YujuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ChaerinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4RemiHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5JiwonTia lửa và căng thẳng76Duyên Đang Lớn
  6. 6BoraTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với May

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as May.

  1. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With May: 86, zodiac trine.
  2. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With May: 86, zodiac trine.
  3. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With May: 86, zodiac trine.
  4. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With May: 85, six-harmony.
  5. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With May: 85, six-harmony.
  6. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With May: 85, six-harmony.
  7. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With May: 84, zodiac trine.
  8. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With May: 84, six-harmony.
  9. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With May: 84, zodiac trine.
  10. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With May: 83, six-harmony.
  11. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With May: 83, six-harmony.
  12. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With May: 83, six-harmony.
  13. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With May: 79, six-harmony.
  14. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With May: 77.
  15. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With May: 77.
  16. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With May: 77.
  17. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With May: 77.
  18. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With May: 77.
  19. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With May: 77.
  20. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With May: 76.
  21. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With May: 76.
  22. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With May: 76.
  23. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With May: 76.
  24. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With May: 76.
  25. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With May: 75.
  26. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With May: 75.
  27. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With May: 75.
  28. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With May: 74.
  29. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With May: 74.
  30. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With May: 74.
  31. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With May: 74.
  32. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With May: 74.
  33. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With May: 74.
  34. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With May: 73.
  35. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With May: 73.
  36. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With May: 73.
  37. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With May: 73.
  38. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With May: 73.
  39. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With May: 73.
  40. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With May: 73.
  41. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With May: 73.
  42. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With May: 72.
  43. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With May: 72.
  44. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With May: 72.
  45. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With May: 72.
  46. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With May: 71.
  47. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With May: 71.
  48. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With May: 71.
  49. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With May: 71.
  50. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With May: 66, zodiac clash.
  51. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With May: 64, zodiac clash.
  52. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With May: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as May (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share May's Thân (Khỉ) year.

  1. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With May: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With May: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With May: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With May: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With May: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With May: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With May: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With May: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With May: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With May: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With May: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With May: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With May: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With May: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With May: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With May: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 May's best and hardest matches across every group

May scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JulieKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Nagyungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. OndaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Paul KimSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SunwooTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ViviLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YirenEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kang DanielSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Lee MujinSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MomoTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng52
  4. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng53
  6. Kim Junsu (XIA)Solo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. GunilXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng53
  8. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54
  9. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  10. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng55
  11. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng55
  12. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 May's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle May's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2007) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 14 (2017) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 24 (2027) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 34 (2037) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2047) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 54 (2057) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 64 (2067) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 74 (2077) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của May

May's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của May năm 2026

Each month scored against May's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của May trong Saju là gì?
Nhật Chủ của May là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của May là gì?
Ngũ hành chủ đạo của May là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của May là gì?
Con giáp Hàn Quốc của May là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với May từ Cherry Bullet?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/may-cherrybullet để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với May. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư