HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Super Junior

Heechul Saju

1983.07.10 · Hợi (Lợn) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Heechul lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Heechul — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thủy
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Thổ
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
0
Thủy
3
Heechul — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Leeteuk
Super Junior
🌙
Yesung
Super Junior
🌙
Shindong
Super Junior
🌙
Eunhyuk
Super Junior
🌙
Siwon
Super Junior
🌙
Donghae
Super Junior
Xem thêm 24 idol
🌙
Ryeowook
Super Junior
🌙
Kyuhyun
Super Junior
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Heechul — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Heechul × Super Junior: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Heechul's gunghap (궁합) score with each member of Super Junior, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1RyeowookMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2SiwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  3. 3LeeteukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4YesungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5ShindongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6KyuhyunHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7EunhyukHai kẻ giống nhau như một80Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8DonghaeTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Heechul

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Heechul.

  1. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Heechul: 87, zodiac trine.
  2. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 87, zodiac trine.
  3. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Heechul: 87, zodiac trine.
  4. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 86, zodiac trine.
  5. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 86, zodiac trine.
  6. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Heechul: 85, zodiac trine.
  7. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Heechul: 84, zodiac trine.
  8. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Heechul: 84, six-harmony.
  9. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Heechul: 83, zodiac trine.
  10. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Heechul: 83, zodiac trine.
  11. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 83, zodiac trine.
  12. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Heechul: 82, zodiac trine.
  13. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Heechul: 82, six-harmony.
  14. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Heechul: 82, zodiac trine.
  15. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Heechul: 81, six-harmony.
  16. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Heechul: 81, zodiac trine.
  17. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Heechul: 81, zodiac trine.
  18. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Heechul: 77.
  19. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Heechul: 77.
  20. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 77.
  21. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Heechul: 76.
  22. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Heechul: 76.
  23. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 76.
  24. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Heechul: 76.
  25. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Heechul: 76.
  26. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Heechul: 76.
  27. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Heechul: 75.
  28. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Heechul: 75.
  29. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heechul: 74.
  30. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Heechul: 74.
  31. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 74.
  32. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Heechul: 74.
  33. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Heechul: 74.
  34. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heechul: 74.
  35. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Heechul: 74.
  36. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Heechul: 73.
  37. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Heechul: 73.
  38. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Heechul: 73.
  39. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Heechul: 73.
  40. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 73.
  41. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Heechul: 72.
  42. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heechul: 72.
  43. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 71.
  44. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Heechul: 71.
  45. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Heechul: 67, zodiac clash.
  46. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heechul: 67, zodiac clash.
  47. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 67, zodiac clash.
  48. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Heechul: 66, zodiac clash.
  49. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Heechul: 65, zodiac clash.
  50. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Heechul: 65, zodiac clash.
  51. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Heechul: 65, zodiac clash.
  52. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Heechul: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Heechul (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Heechul's Hợi (Lợn) year.

  1. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Heechul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Heechul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heechul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heechul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Heechul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Heechul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Heechul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Heechul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Heechul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Heechul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Heechul: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Heechul: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Heechul: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Heechul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Heechul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Heechul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Heechul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Heechul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Heechul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Heechul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Heechul: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Heechul's best and hardest matches across every group

Heechul scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangsubBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. CL2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EunhoPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HeizeSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HinaLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Hu'EBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Junminxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SuhyunAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SunghyukTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. WoojinGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Yoo SeungeonEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WonjinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunyeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SunnyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SuminSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HitomiSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng51
  6. GaonXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng51
  8. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  9. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  10. KamdenAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng52
  11. JiungP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  12. JeongwooAHOF · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Heechul's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Heechul's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1984) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 12 (1994) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 22 (2004) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 32 (2014) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 42 (2024) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  6. From age 52 (2034) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 62 (2044) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 72 (2054) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Heechul

Heechul's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ3
Kim0
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Heechul năm 2026

Each month scored against Heechul's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Heechul trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Heechul là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Heechul là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Heechul là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Heechul là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Heechul là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Heechul từ Super Junior?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/heechul-super-junior để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Heechul. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư