혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
壬
SAY MY NAME

Hitomi Saju

2001.10.06 · 巳 Tỵ (Rắn) · 壬 Thủy Dương

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Độ hợp của bạn với Hitomi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hitomi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
辛
Kim
巳
Hỏa
Tháng
丁
Hỏa
酉
Kim
Ngày
壬
Thủy
寅
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
0
金Kim
2
水Thủy
1
Hitomi — bài đọc

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
⭐
Dohee
SAY MY NAME
⭐
Junhwi
SAY MY NAME
⭐
Kanny
SAY MY NAME
⭐
Mei
SAY MY NAME
⭐
Shuie
SAY MY NAME
⭐
Soha
SAY MY NAME
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Hitomi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hitomi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 戊戌From age 2 (2002) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 己亥From age 12 (2012) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 庚子From age 22 (2022) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 辛丑From age 32 (2032) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 壬寅From age 42 (2042) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 癸卯From age 52 (2052) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 甲辰From age 62 (2062) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 乙巳From age 72 (2072) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Hitomi — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Hitomi × SAY MY NAME: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hitomi's gunghap (궁합) score with each member of SAY MY NAME, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KannyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2MeiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  3. 3DoheeHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4ShuieTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  5. 5SohaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JunhwiTia lửa và căng thẳng53Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hitomi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Hitomi.

  1. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 87, zodiac trine.
  2. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 87, zodiac trine.
  3. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 86, zodiac trine.
  4. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 86, zodiac trine.
  5. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 86, zodiac trine.
  6. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hitomi: 86, zodiac trine.
  7. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 86, zodiac trine.
  8. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 86, zodiac trine.
  9. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 85, zodiac trine.
  10. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 85, zodiac trine.
  11. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 85, six-harmony.
  12. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 84, zodiac trine.
  13. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 83, six-harmony.
  14. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hitomi: 83, six-harmony.
  15. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hitomi: 83, six-harmony.
  16. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 82, six-harmony.
  17. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 82, six-harmony.
  18. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 82, zodiac trine.
  19. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 82, zodiac trine.
  20. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hitomi: 82, six-harmony.
  21. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 81, zodiac trine.
  22. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 81, six-harmony.
  23. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 81, six-harmony.
  24. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Hitomi: 81, zodiac trine.
  25. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 80, six-harmony.
  26. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 80, six-harmony.
  27. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hitomi: 80, six-harmony.
  28. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 80, six-harmony.
  29. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 77.
  30. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 77.
  31. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 77.
  32. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 77.
  33. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 77.
  34. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Hitomi: 76.
  35. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 76.
  36. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 76.
  37. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 76.
  38. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 76.
  39. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 76.
  40. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Hitomi: 76.
  41. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 76.
  42. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hitomi: 75.
  43. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hitomi: 75.
  44. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 75.
  45. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 74.
  46. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hitomi: 74.
  47. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 74.
  48. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 74.
  49. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 73.
  50. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 73.
  51. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 73.
  52. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 73.
  53. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 72.
  54. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 72.
  55. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 72.
  56. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 72.
  57. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 72.
  58. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 72.
  59. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 72.
  60. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 72.
  61. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 72.
  62. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 71.
  63. Jaehyun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 71.
  64. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 71.
  65. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 71.
  66. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 71.
  67. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 71.
  68. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 71.
  69. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 71.
  70. Yoon (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hitomi: 71.
  71. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 71.
  72. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hitomi: 67, zodiac clash.
  73. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 67, zodiac clash.
  74. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 66, zodiac clash.
  75. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 66, zodiac clash.
  76. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 65, zodiac clash.
  77. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hitomi: 64, zodiac clash.
  78. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hitomi: 62, zodiac clash.
  79. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hitomi: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hitomi (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Hitomi's Tỵ (Rắn) year.

  1. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Annie (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hitomi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Hitomi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Hitomi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Hitomi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Hitomi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Hitomi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Hitomi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Hitomi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hitomi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hitomi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hitomi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hitomi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hitomi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hitomi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hitomi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hitomi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hitomi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Hitomi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hitomi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hitomi's best and hardest matches across every group

Hitomi scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HanjinTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaejunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Lee JiWootripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MinaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinoWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Mun JunghyunEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. ShindongSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Young KDAY6 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ZioGLINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. GawonMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Harua&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyunminARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WheeinMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ShinwonPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JiminBTS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JeonghanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyukVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  6. HeechulSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  7. YuhaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng52
  8. TaehaBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  9. NayeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. Kim ChaeWontripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Jeong HyeRintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  12. JeonghwaEXID · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Hitomi

Hitomi's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hitomi năm 2026

Each month scored against Hitomi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hitomi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hitomi là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hitomi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hitomi là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hitomi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hitomi là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hitomi từ SAY MY NAME?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hitomi-say-my-name để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hitomi. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư