HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
YOUNG POSSE

Jiana Saju

2006.02.02 · Dậu (Gà) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Jiana lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jiana — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
1
Thủy
1
Jiana — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Sunhye
YOUNG POSSE
Yeonjung
YOUNG POSSE
Doeun
YOUNG POSSE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jiana — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jiana × YOUNG POSSE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jiana's gunghap (궁합) score with each member of YOUNG POSSE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SunhyeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2DoeunHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  3. 3YeonjungHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jiana

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Jiana.

  1. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Jiana: 87, zodiac trine.
  2. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jiana: 86, zodiac trine.
  3. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jiana: 85, six-harmony.
  4. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 85, zodiac trine.
  5. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 85, zodiac trine.
  6. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jiana: 83, zodiac trine.
  7. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Jiana: 83, zodiac trine.
  8. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiana: 83, six-harmony.
  9. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 82, zodiac trine.
  10. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 81, zodiac trine.
  11. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jiana: 81, zodiac trine.
  12. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 81, zodiac trine.
  13. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jiana: 81, zodiac trine.
  14. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiana: 79, six-harmony.
  15. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiana: 79, six-harmony.
  16. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jiana: 77.
  17. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jiana: 77.
  18. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiana: 77.
  19. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiana: 77.
  20. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jiana: 77.
  21. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jiana: 77.
  22. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 76.
  23. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiana: 76.
  24. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiana: 76.
  25. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jiana: 76.
  26. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiana: 76.
  27. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jiana: 76.
  28. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiana: 76.
  29. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jiana: 76.
  30. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jiana: 75.
  31. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jiana: 75.
  32. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jiana: 75.
  33. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  34. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jiana: 74.
  35. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Jiana: 74.
  36. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jiana: 74.
  37. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  38. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  39. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiana: 74.
  40. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  41. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jiana: 74.
  42. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiana: 74.
  43. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jiana: 74.
  44. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  45. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  46. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jiana: 74.
  47. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jiana: 73.
  48. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 73.
  49. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 73.
  50. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiana: 73.
  51. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jiana: 73.
  52. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 73.
  53. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiana: 73.
  54. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 73.
  55. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jiana: 73.
  56. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jiana: 72.
  57. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jiana: 72.
  58. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jiana: 72.
  59. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiana: 72.
  60. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jiana: 72.
  61. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jiana: 72.
  62. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiana: 72.
  63. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jiana: 72.
  64. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiana: 72.
  65. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Jiana: 71.
  66. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiana: 71.
  67. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jiana: 71.
  68. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jiana: 71.
  69. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jiana: 71.
  70. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiana: 71.
  71. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiana: 71.
  72. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jiana: 71.
  73. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiana: 71.
  74. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiana: 71.
  75. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiana: 65, zodiac clash.
  76. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jiana: 64, zodiac clash.
  77. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jiana: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jiana (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Jiana's Dậu (Gà) year.

  1. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Jiana: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jiana: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Jiana: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiana: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jiana: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiana: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiana: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiana: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiana: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiana: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiana: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiana: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiana: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Jiana: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiana: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiana: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiana: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Jiana: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiana: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jiana's best and hardest matches across every group

Jiana scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BamBamGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BoraSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyoyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kim JaejoongSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YunjinLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YutoPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Cha EunwooASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Hayoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. TheoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Yang YoseobHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. AishaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EunchaeDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng52
  5. YeriRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng53
  6. SuhyunAKMU · Tia lửa và căng thẳng54
  7. UONF · Tia lửa và căng thẳng55
  8. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  9. MarkNCT · Tia lửa và căng thẳng55
  10. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Feimiss A · Tia lửa và căng thẳng55
  12. DayoungWJSN · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Jiana's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jiana's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (2006) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 11 (2016) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 21 (2026) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 31 (2036) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 41 (2046) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 51 (2056) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 61 (2066) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 71 (2076) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jiana

Jiana's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jiana năm 2026

Each month scored against Jiana's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jiana trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jiana là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jiana là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jiana là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jiana là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jiana là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jiana từ YOUNG POSSE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jiana-young-posse để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jiana. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư