HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TWICE

Tzuyu Saju

1999.06.14 · Mão (Mèo) · Hỏa Âm

Độ hợp của bạn với Tzuyu lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Tzuyu — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Kim
Hỏa
Ngày
Hỏa
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Tzuyu — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Momo
TWICE
Jeongyeon
TWICE
Xem thêm 24 idol
Dahyun
TWICE
Chaeyoung
TWICE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Tzuyu — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Tzuyu × TWICE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Tzuyu's gunghap (궁합) score with each member of TWICE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChaeyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JihyoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3DahyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4MinaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5NayeonHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6SanaTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7MomoTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8JeongyeonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Tzuyu

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Tzuyu.

  1. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Tzuyu: 87, zodiac trine.
  2. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 87, zodiac trine.
  3. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 86, zodiac trine.
  4. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 85, zodiac trine.
  5. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 85, zodiac trine.
  6. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 84, six-harmony.
  7. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Tzuyu: 84, zodiac trine.
  8. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 84, six-harmony.
  9. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 84, six-harmony.
  10. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 83, zodiac trine.
  11. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 83, zodiac trine.
  12. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 83, zodiac trine.
  13. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Tzuyu: 83, zodiac trine.
  14. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 83, zodiac trine.
  15. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 83, six-harmony.
  16. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 82, zodiac trine.
  17. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 82, zodiac trine.
  18. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 82, zodiac trine.
  19. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 81, zodiac trine.
  20. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 80, six-harmony.
  21. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 80, six-harmony.
  22. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 80, six-harmony.
  23. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 77.
  24. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 77.
  25. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 77.
  26. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 77.
  27. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 77.
  28. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 77.
  29. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 77.
  30. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 77.
  31. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 77.
  32. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 77.
  33. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 77.
  34. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 76.
  35. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Tzuyu: 76.
  36. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 76.
  37. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Tzuyu: 76.
  38. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 76.
  39. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 76.
  40. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 76.
  41. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Tzuyu: 75.
  42. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Tzuyu: 75.
  43. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 75.
  44. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 75.
  45. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Tzuyu: 75.
  46. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 75.
  47. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 75.
  48. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 75.
  49. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 75.
  50. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 74.
  51. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 74.
  52. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 74.
  53. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 74.
  54. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 74.
  55. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 74.
  56. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 73.
  57. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 73.
  58. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 73.
  59. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Tzuyu: 73.
  60. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 72.
  61. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 72.
  62. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 72.
  63. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 72.
  64. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 71.
  65. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 71.
  66. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 71.
  67. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 71.
  68. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 67, zodiac clash.
  69. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Tzuyu: 67, zodiac clash.
  70. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Tzuyu: 67, zodiac clash.
  71. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 66, zodiac clash.
  72. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 66, zodiac clash.
  73. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 66, zodiac clash.
  74. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 65, zodiac clash.
  75. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tzuyu: 62, zodiac clash.
  76. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tzuyu: 61, zodiac clash.
  77. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Tzuyu: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Tzuyu (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Tzuyu's Mão (Mèo) year.

  1. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Tzuyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Tzuyu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Tzuyu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Tzuyu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Tzuyu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Tzuyu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tzuyu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tzuyu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tzuyu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tzuyu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tzuyu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tzuyu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tzuyu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tzuyu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tzuyu: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tzuyu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Tzuyu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Tzuyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Tzuyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Tzuyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Tzuyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Tzuyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Tzuyu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  52. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Tzuyu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Tzuyu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tzuyu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Tzuyu: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Tzuyu's best and hardest matches across every group

Tzuyu scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AyakaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GehleeUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. IreneRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KotokoUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JinsuLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. KyungminTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. SeungheeCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. SiyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. AthenaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. DohyeonLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. DonghwaKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. J-HopeBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. MinoWINNER · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Lee JiWootripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HaruNEXZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. KaiEXO · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DahyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SiyoonBilllie · Tia lửa và căng thẳng53
  7. Seeunxikers · Tia lửa và căng thẳng53
  8. PharitaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Jay BGOT7 · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HyungwonMONSTA X · Tia lửa và căng thẳng53
  11. TaeminSHINee · Tia lửa và căng thẳng54
  12. HyejeongAOA · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Tzuyu's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Tzuyu's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2007) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2017) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 29 (2027) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2037) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2047) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2057) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 69 (2067) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 79 (2077) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Tzuyu

Tzuyu's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Tzuyu năm 2026

Each month scored against Tzuyu's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Tzuyu trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Tzuyu là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Tzuyu là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Tzuyu là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Tzuyu là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Tzuyu là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Tzuyu từ TWICE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/tzuyu-twice để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Tzuyu. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư