HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
PURPLE KISS

Goeun Saju

1999.09.03 · Mão (Mèo) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Goeun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Goeun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Thủy
Kim
Ngày
Thổ
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Goeun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Dosie
PURPLE KISS
Ireh
PURPLE KISS
Yuki
PURPLE KISS
Chaein
PURPLE KISS
Swan
PURPLE KISS
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Goeun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Goeun × PURPLE KISS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Goeun's gunghap (궁합) score with each member of PURPLE KISS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChaeinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2YukiHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  3. 3IrehHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4SwanTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  5. 5DosieHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Goeun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Goeun.

  1. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Goeun: 86, zodiac trine.
  2. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 86, zodiac trine.
  3. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 85, zodiac trine.
  4. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 85, zodiac trine.
  5. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 85, zodiac trine.
  6. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 85, zodiac trine.
  7. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 84, zodiac trine.
  8. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Goeun: 84, zodiac trine.
  9. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Goeun: 84, zodiac trine.
  10. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 84, zodiac trine.
  11. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Goeun: 84, six-harmony.
  12. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Goeun: 83, six-harmony.
  13. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Goeun: 83, zodiac trine.
  14. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Goeun: 83, zodiac trine.
  15. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Goeun: 82, zodiac trine.
  16. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 82, zodiac trine.
  17. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Goeun: 82, six-harmony.
  18. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Goeun: 81, zodiac trine.
  19. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Goeun: 80, six-harmony.
  20. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Goeun: 79, six-harmony.
  21. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Goeun: 79, six-harmony.
  22. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  23. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 77.
  24. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  25. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  26. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 77.
  27. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  28. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Goeun: 77.
  29. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  30. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  31. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 77.
  32. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  33. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 76.
  34. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 76.
  35. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  36. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  37. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Goeun: 76.
  38. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 76.
  39. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  40. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  41. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  42. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  43. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  44. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Goeun: 76.
  45. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 75.
  46. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 75.
  47. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 75.
  48. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 75.
  49. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 75.
  50. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Goeun: 75.
  51. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 75.
  52. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 74.
  53. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 74.
  54. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 74.
  55. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  56. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  57. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  58. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  59. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  60. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  61. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  62. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  63. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 73.
  64. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 73.
  65. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 73.
  66. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 72.
  67. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 72.
  68. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 72.
  69. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 72.
  70. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 72.
  71. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 72.
  72. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Goeun: 72.
  73. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 72.
  74. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 72.
  75. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Goeun: 72.
  76. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Goeun: 72.
  77. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  78. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  79. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  80. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Goeun: 71.
  81. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  82. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  83. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  84. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  85. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  86. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  87. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Goeun: 71.
  88. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  89. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  90. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  91. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Goeun: 71.
  92. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Goeun: 67, zodiac clash.
  93. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Goeun: 67, zodiac clash.
  94. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Goeun: 66, zodiac clash.
  95. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Goeun: 66, zodiac clash.
  96. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Goeun: 65, zodiac clash.
  97. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Goeun: 64, zodiac clash.
  98. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Goeun: 64, zodiac clash.
  99. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Goeun: 63, zodiac clash.
  100. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Goeun: 62, zodiac clash.
  101. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Goeun: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Goeun (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Goeun's Mão (Mèo) year.

  1. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Goeun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Goeun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Goeun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Goeun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Goeun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Goeun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Goeun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Goeun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Goeun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Goeun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Goeun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Goeun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Goeun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Goeun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Goeun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Goeun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Goeun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Goeun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Goeun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Goeun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Goeun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Goeun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Goeun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Goeun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Goeun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Goeun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Goeun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Goeun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Goeun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Goeun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Goeun's best and hardest matches across every group

Goeun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DoyoungTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaehyunBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KunhoALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kwak YeonJitripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MKONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Robinn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. S.CoupsSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SeungheeOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Yoon SeoYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YutaNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Son DongwoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ExyWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yujunxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MinaAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Bang Jeeminizna · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyunminARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Hunterxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Harua&TEAM · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Mun JunghyunEVNNE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HaruNEXZ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HanjinTWS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. DahyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng53
  11. ZoaWeeekly · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YoungjaeTWS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Goeun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Goeun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2001) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2011) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 23 (2021) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 33 (2031) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 43 (2041) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 53 (2051) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 63 (2061) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 73 (2071) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Goeun

Goeun's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Goeun năm 2026

Each month scored against Goeun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Goeun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Goeun là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Goeun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Goeun là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Goeun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Goeun là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Goeun từ PURPLE KISS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/goeun-purplekiss để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Goeun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư