HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NCT

Yuta Saju

1995.10.26 · Hợi (Lợn) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Yuta lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yuta — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Hỏa
Thổ
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Yuta — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Taeyong
NCT
🌙
Mark
NCT
🌙
Jaehyun
NCT
🌙
Haechan
NCT
🌙
Johnny
NCT
🌙
Doyoung
NCT
Xem thêm 24 idol
🌙
Jungwoo
NCT
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yuta — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yuta × NCT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yuta's gunghap (궁합) score with each member of NCT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1TaeyongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2DoyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MarkTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  4. 4JungwooTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  5. 5JohnnyHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  6. 6JaehyunTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7HaechanTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yuta

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Yuta.

  1. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Yuta: 86, zodiac trine.
  2. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yuta: 86, zodiac trine.
  3. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yuta: 86, zodiac trine.
  4. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuta: 86, zodiac trine.
  5. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuta: 85, zodiac trine.
  6. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuta: 85, zodiac trine.
  7. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuta: 84, zodiac trine.
  8. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yuta: 84, zodiac trine.
  9. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuta: 84, zodiac trine.
  10. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuta: 84, zodiac trine.
  11. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yuta: 82, zodiac trine.
  12. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 82, zodiac trine.
  13. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yuta: 82, zodiac trine.
  14. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yuta: 82, six-harmony.
  15. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yuta: 79, six-harmony.
  16. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 77.
  17. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 77.
  18. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 77.
  19. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuta: 77.
  20. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 77.
  21. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Yuta: 77.
  22. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yuta: 77.
  23. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yuta: 77.
  24. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 77.
  25. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yuta: 77.
  26. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 77.
  27. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 77.
  28. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yuta: 77.
  29. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 77.
  30. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yuta: 76.
  31. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 76.
  32. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 76.
  33. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Yuta: 76.
  34. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 76.
  35. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 75.
  36. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 75.
  37. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yuta: 75.
  38. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Yuta: 75.
  39. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuta: 75.
  40. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Yuta: 75.
  41. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yuta: 75.
  42. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 75.
  43. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 75.
  44. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yuta: 75.
  45. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuta: 75.
  46. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yuta: 74.
  47. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 74.
  48. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yuta: 74.
  49. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yuta: 74.
  50. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Yuta: 74.
  51. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yuta: 74.
  52. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 73.
  53. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yuta: 73.
  54. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yuta: 73.
  55. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yuta: 73.
  56. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 73.
  57. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yuta: 73.
  58. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 73.
  59. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yuta: 73.
  60. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yuta: 73.
  61. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yuta: 73.
  62. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 72.
  63. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 72.
  64. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 72.
  65. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yuta: 72.
  66. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 72.
  67. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 72.
  68. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yuta: 72.
  69. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yuta: 71.
  70. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yuta: 71.
  71. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuta: 71.
  72. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yuta: 71.
  73. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yuta: 71.
  74. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yuta: 71.
  75. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 71.
  76. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuta: 71.
  77. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yuta: 71.
  78. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Yuta: 71.
  79. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 66, zodiac clash.
  80. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yuta: 65, zodiac clash.
  81. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yuta: 65, zodiac clash.
  82. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuta: 64, zodiac clash.
  83. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 63, zodiac clash.
  84. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuta: 63, zodiac clash.
  85. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 62, zodiac clash.
  86. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yuta: 61, zodiac clash.
  87. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuta: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yuta (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Yuta's Hợi (Lợn) year.

  1. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Yuta: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuta: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuta: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Yuta: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Yuta: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Yuta: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuta: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuta: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuta: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuta: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuta: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Yuta: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Yuta: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Yuta: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Yuta: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Yuta: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Yuta: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuta: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuta: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuta: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuta: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuta: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yuta's best and hardest matches across every group

Yuta scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AllenCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChaerinICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChorongApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. G.OMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. GoeunPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HenderyWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JinsuLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Jun. K2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SeunghoMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. XiaotingKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YeosangATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. DohyeonLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. NoahPLAVE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JackieICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyunsukCIX · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChisaXG · Tia lửa và căng thẳng51
  6. ChaelLUN8 · Tia lửa và căng thẳng51
  7. AsahiTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  8. RiinaH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Jihyun4MINUTE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. JaehyukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Chloe YoungBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng53
  12. JunseoBAE173 · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Yuta's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yuta's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2001) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 17 (2011) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 27 (2021) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2031) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 47 (2041) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 57 (2051) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 67 (2061) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2071) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yuta

Yuta's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Yuta năm 2026

Each month scored against Yuta's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yuta trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yuta là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yuta là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yuta là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yuta là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yuta là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yuta từ NCT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yuta-nct-127 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yuta. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư