HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
MBLAQ

Seungho Saju

1987.10.16 · Mão (Mèo) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Seungho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Seungho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Mộc
Tháng
Kim
Thổ
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
1
Thủy
0
Seungho — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
G.O
MBLAQ
🌙
Mir
MBLAQ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Seungho — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Seungho × MBLAQ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Seungho's gunghap (궁합) score with each member of MBLAQ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MirHai kẻ giống nhau như một85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2G.OHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Seungho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Seungho.

  1. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Seungho: 86, zodiac trine.
  2. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 86, zodiac trine.
  3. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 85, zodiac trine.
  4. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 85, zodiac trine.
  5. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 85, zodiac trine.
  6. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 85, zodiac trine.
  7. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 84, zodiac trine.
  8. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seungho: 84, zodiac trine.
  9. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Seungho: 84, zodiac trine.
  10. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 84, zodiac trine.
  11. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungho: 84, six-harmony.
  12. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungho: 83, six-harmony.
  13. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seungho: 83, zodiac trine.
  14. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seungho: 83, zodiac trine.
  15. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Seungho: 82, zodiac trine.
  16. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 82, zodiac trine.
  17. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungho: 82, six-harmony.
  18. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungho: 81, zodiac trine.
  19. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungho: 80, six-harmony.
  20. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungho: 79, six-harmony.
  21. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungho: 79, six-harmony.
  22. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  23. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  24. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 77.
  25. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  26. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  27. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 77.
  28. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Seungho: 77.
  29. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  30. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  31. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 77.
  32. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  33. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 76.
  34. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 76.
  35. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  36. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  37. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Seungho: 76.
  38. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 76.
  39. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  40. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  41. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  42. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  43. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  44. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungho: 76.
  45. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 75.
  46. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 75.
  47. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 75.
  48. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 75.
  49. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 75.
  50. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungho: 75.
  51. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 75.
  52. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 74.
  53. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 74.
  54. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 74.
  55. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  56. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  57. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  58. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  59. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  60. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  61. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  62. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  63. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 73.
  64. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 73.
  65. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 73.
  66. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 72.
  67. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 72.
  68. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 72.
  69. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 72.
  70. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 72.
  71. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 72.
  72. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Seungho: 72.
  73. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 72.
  74. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 72.
  75. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungho: 72.
  76. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungho: 72.
  77. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  78. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  79. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  80. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seungho: 71.
  81. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  82. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  83. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  84. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  85. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  86. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  87. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungho: 71.
  88. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  89. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  90. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  91. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seungho: 71.
  92. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungho: 67, zodiac clash.
  93. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seungho: 67, zodiac clash.
  94. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungho: 66, zodiac clash.
  95. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungho: 66, zodiac clash.
  96. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Seungho: 65, zodiac clash.
  97. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seungho: 64, zodiac clash.
  98. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seungho: 64, zodiac clash.
  99. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Seungho: 63, zodiac clash.
  100. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seungho: 62, zodiac clash.
  101. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Seungho: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Seungho (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Seungho's Mão (Mèo) year.

  1. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Seungho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Seungho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Seungho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Seungho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Seungho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Seungho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Seungho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Seungho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Seungho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Seungho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Seungho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Seungho's best and hardest matches across every group

Seungho scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DoyoungTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaehyunBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KunhoALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kwak YeonJitripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MKONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Robinn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. S.CoupsSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SeungheeOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Yoon SeoYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YutaNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Son DongwoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ExyWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yujunxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MinaAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Bang Jeeminizna · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyunminARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Hunterxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Harua&TEAM · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Mun JunghyunEVNNE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HaruNEXZ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HanjinTWS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. DahyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng53
  11. ZoaWeeekly · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YoungjaeTWS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Seungho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Seungho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (1990) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 14 (2000) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 24 (2010) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 34 (2020) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 44 (2030) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 54 (2040) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 64 (2050) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 74 (2060) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Seungho

Seungho's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Seungho năm 2026

Each month scored against Seungho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Seungho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Seungho là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Seungho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Seungho là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Seungho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Seungho là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Seungho từ MBLAQ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/seungho-mblaq để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Seungho. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư