HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ATEEZ

Yunho Saju

1999.03.23 · Mão (Mèo) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Yunho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yunho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Hỏa
Mộc
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
0
Thủy
0
Yunho — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Hongjoong
ATEEZ
🌙
San
ATEEZ
🌙
Seonghwa
ATEEZ
🌙
Yeosang
ATEEZ
🌙
Mingi
ATEEZ
🌙
Wooyoung
ATEEZ
Xem thêm 24 idol
🌙
Jongho
ATEEZ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yunho — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yunho × ATEEZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yunho's gunghap (궁합) score with each member of ATEEZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JonghoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MingiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4WooyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HongjoongTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SeonghwaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YeosangTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yunho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Yunho.

  1. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yunho: 87, zodiac trine.
  2. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunho: 86, zodiac trine.
  3. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunho: 86, zodiac trine.
  4. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunho: 85, zodiac trine.
  5. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunho: 85, zodiac trine.
  6. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunho: 85, zodiac trine.
  7. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 85, six-harmony.
  8. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunho: 84, zodiac trine.
  9. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunho: 84, six-harmony.
  10. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 83, six-harmony.
  11. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 83, six-harmony.
  12. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 83, six-harmony.
  13. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunho: 83, zodiac trine.
  14. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunho: 82, six-harmony.
  15. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yunho: 82, zodiac trine.
  16. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yunho: 82, zodiac trine.
  17. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunho: 81, zodiac trine.
  18. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 81, six-harmony.
  19. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunho: 81, zodiac trine.
  20. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 80, six-harmony.
  21. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 80, six-harmony.
  22. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 80, six-harmony.
  23. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunho: 80, six-harmony.
  24. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  25. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  26. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  27. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  28. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunho: 77.
  29. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 77.
  30. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  31. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunho: 77.
  32. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  33. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  34. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  35. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunho: 77.
  36. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 76.
  37. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunho: 76.
  38. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunho: 76.
  39. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yunho: 76.
  40. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yunho: 76.
  41. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunho: 76.
  42. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 76.
  43. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yunho: 76.
  44. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yunho: 76.
  45. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 76.
  46. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunho: 75.
  47. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 75.
  48. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunho: 75.
  49. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunho: 74.
  50. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunho: 74.
  51. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunho: 74.
  52. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 74.
  53. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 74.
  54. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunho: 74.
  55. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yunho: 74.
  56. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 74.
  57. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunho: 74.
  58. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunho: 73.
  59. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 73.
  60. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 73.
  61. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 73.
  62. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunho: 73.
  63. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 73.
  64. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunho: 72.
  65. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  66. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  67. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  68. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  69. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunho: 72.
  70. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunho: 72.
  71. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  72. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  73. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  74. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunho: 72.
  75. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  76. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 72.
  77. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 71.
  78. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunho: 71.
  79. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yunho: 71.
  80. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 71.
  81. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yunho: 71.
  82. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunho: 71.
  83. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yunho: 71.
  84. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunho: 71.
  85. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 67, zodiac clash.
  86. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 65, zodiac clash.
  87. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 65, zodiac clash.
  88. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 63, zodiac clash.
  89. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 63, zodiac clash.
  90. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 63, zodiac clash.
  91. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yunho: 62, zodiac clash.
  92. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 62, zodiac clash.
  93. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 62, zodiac clash.
  94. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 62, zodiac clash.
  95. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 62, zodiac clash.
  96. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 62, zodiac clash.
  97. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunho: 61, zodiac clash.
  98. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Yunho: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yunho (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Yunho's Mão (Mèo) year.

  1. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Yunho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Yunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  39. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Yunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Yunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Yunho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Yunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Yunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  48. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Yunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Yunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yunho's best and hardest matches across every group

Yunho scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AndyARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BobbyiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChangsubBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. CL2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. DawonSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. DonghyeonKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. EunhoPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Hanjunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Hu'EBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Jeong HyeRintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Junminxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. Kim ChaeWontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. TaeminSHINee · Tia lửa và căng thẳng51
  2. KyrellAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Yechanxikers · Tia lửa và căng thẳng52
  4. EunjiApink · Tia lửa và căng thẳng52
  5. AmaruKickFlip · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YewonFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng53
  7. TomoyaNEXZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. PenielBTOB · Tia lửa và căng thẳng53
  9. MackiahAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. LaraKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. KaedetripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Junghoonxikers · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Yunho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yunho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2004) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2014) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 26 (2024) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 36 (2034) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 46 (2044) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 56 (2054) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 66 (2064) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 76 (2074) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yunho

Yunho's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ2
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Yunho năm 2026

Each month scored against Yunho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yunho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yunho là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yunho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yunho là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yunho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yunho là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yunho từ ATEEZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yunho-ateez để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yunho. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư