HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Block B

P.O Saju

1993.02.02 · Thân (Khỉ) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với P.O lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của P.O — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Thủy
Thổ
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
P.O — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Taeil
Block B
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
Jaehyo
Block B
🌙
U-Kwon
Block B
🌙
Park Kyung
Block B
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on P.O — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 P.O × Block B: bảng xếp hạng độ hợp Saju

P.O's gunghap (궁합) score with each member of Block B, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1B-BombMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JaehyoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3TaeilMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Park KyungHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5U-KwonHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với P.O

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as P.O.

  1. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With P.O: 87, zodiac trine.
  2. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With P.O: 86, zodiac trine.
  3. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With P.O: 85, six-harmony.
  4. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With P.O: 85, zodiac trine.
  5. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With P.O: 85, six-harmony.
  6. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With P.O: 84, zodiac trine.
  7. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With P.O: 84, zodiac trine.
  8. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With P.O: 84, zodiac trine.
  9. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With P.O: 84, zodiac trine.
  10. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With P.O: 83, zodiac trine.
  11. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With P.O: 83, zodiac trine.
  12. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With P.O: 83, zodiac trine.
  13. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With P.O: 83, six-harmony.
  14. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With P.O: 83, zodiac trine.
  15. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With P.O: 83, six-harmony.
  16. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With P.O: 83, zodiac trine.
  17. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With P.O: 82, zodiac trine.
  18. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With P.O: 82, zodiac trine.
  19. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With P.O: 81, six-harmony.
  20. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With P.O: 79, six-harmony.
  21. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With P.O: 79, six-harmony.
  22. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With P.O: 79, six-harmony.
  23. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With P.O: 79, six-harmony.
  24. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 77.
  25. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With P.O: 77.
  26. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With P.O: 77.
  27. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 77.
  28. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 77.
  29. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 77.
  30. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With P.O: 77.
  31. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With P.O: 76.
  32. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  33. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  34. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  35. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  36. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  37. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With P.O: 76.
  38. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With P.O: 76.
  39. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  40. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  41. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  42. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  43. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  44. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  45. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  46. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  47. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  48. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With P.O: 76.
  49. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  50. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  51. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With P.O: 76.
  52. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  53. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 76.
  54. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With P.O: 76.
  55. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With P.O: 75.
  56. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 75.
  57. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With P.O: 75.
  58. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 75.
  59. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With P.O: 75.
  60. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With P.O: 75.
  61. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With P.O: 75.
  62. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 75.
  63. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 75.
  64. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  65. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  66. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  67. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  68. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With P.O: 74.
  69. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  70. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With P.O: 74.
  71. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  72. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  73. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  74. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With P.O: 74.
  75. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 73.
  76. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 73.
  77. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With P.O: 73.
  78. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With P.O: 73.
  79. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With P.O: 73.
  80. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With P.O: 73.
  81. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 73.
  82. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 73.
  83. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  84. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  85. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  86. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  87. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  88. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With P.O: 72.
  89. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  90. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With P.O: 72.
  91. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With P.O: 72.
  92. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With P.O: 71.
  93. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 71.
  94. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 71.
  95. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With P.O: 71.
  96. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With P.O: 71.
  97. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With P.O: 61, zodiac clash.
  98. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With P.O: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as P.O (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share P.O's Thân (Khỉ) year.

  1. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With P.O: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With P.O: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With P.O: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With P.O: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With P.O: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With P.O: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With P.O: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With P.O: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With P.O: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With P.O: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 P.O's best and hardest matches across every group

P.O scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. SeungyeonCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. TaeyangBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee HiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. ShotaroRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  7. FelixStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  8. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. HyunjinLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. JiyoonICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  5. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  9. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng54
  10. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 P.O's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle P.O's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (1993) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 11 (2003) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 21 (2013) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 31 (2023) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 41 (2033) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 51 (2043) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 61 (2053) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 71 (2063) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của P.O

P.O's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của P.O năm 2026

Each month scored against P.O's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của P.O trong Saju là gì?
Nhật Chủ của P.O là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của P.O là gì?
Ngũ hành chủ đạo của P.O là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của P.O là gì?
Con giáp Hàn Quốc của P.O là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với P.O từ Block B?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/po-block-b để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với P.O. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư