HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
CIX

Hyunsuk Saju

2001.09.08 · Tỵ (Rắn) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Hyunsuk lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyunsuk — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Hyunsuk — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
BX
CIX
🌙
Seunghun
CIX
🌙
Yonghee
CIX
🌙
Bae Jinyoung
CIX
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hyunsuk — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hyunsuk × CIX: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyunsuk's gunghap (궁합) score with each member of CIX, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YongheeHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  2. 2SeunghunTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3Bae JinyoungTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4BXTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyunsuk

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Hyunsuk.

  1. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  2. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  3. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  4. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  5. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  6. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  7. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 87, zodiac trine.
  8. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 86, zodiac trine.
  9. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 86, zodiac trine.
  10. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, zodiac trine.
  11. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, zodiac trine.
  12. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, six-harmony.
  13. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, six-harmony.
  14. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 85, zodiac trine.
  15. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, six-harmony.
  16. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, zodiac trine.
  17. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, six-harmony.
  18. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 85, zodiac trine.
  19. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 84, six-harmony.
  20. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 84, six-harmony.
  21. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 83, six-harmony.
  22. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 83, zodiac trine.
  23. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 83, zodiac trine.
  24. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 82, six-harmony.
  25. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 82, six-harmony.
  26. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 82, six-harmony.
  27. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 81, zodiac trine.
  28. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 81, zodiac trine.
  29. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 81, six-harmony.
  30. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 81, zodiac trine.
  31. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 81, zodiac trine.
  32. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 79, six-harmony.
  33. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 79, six-harmony.
  34. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 77.
  35. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  36. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  37. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  38. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  39. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 77.
  40. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  41. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  42. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  43. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  44. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 77.
  45. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 77.
  46. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 76.
  47. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 76.
  48. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 76.
  49. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 76.
  50. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyunsuk: 76.
  51. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 76.
  52. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyunsuk: 76.
  53. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 76.
  54. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 75.
  55. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 75.
  56. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 75.
  57. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 75.
  58. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 75.
  59. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 75.
  60. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 75.
  61. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 75.
  62. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 74.
  63. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 74.
  64. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 74.
  65. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 74.
  66. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 74.
  67. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 74.
  68. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 74.
  69. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 74.
  70. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 74.
  71. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hyunsuk: 74.
  72. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 74.
  73. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 73.
  74. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 73.
  75. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 73.
  76. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 73.
  77. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 73.
  78. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 73.
  79. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 73.
  80. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 72.
  81. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 72.
  82. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyunsuk: 72.
  83. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 72.
  84. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 72.
  85. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyunsuk: 72.
  86. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 72.
  87. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 72.
  88. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 72.
  89. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 72.
  90. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 71.
  91. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 71.
  92. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 71.
  93. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunsuk: 71.
  94. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Hyunsuk: 67, zodiac clash.
  95. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hyunsuk: 67, zodiac clash.
  96. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hyunsuk: 65, zodiac clash.
  97. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 63, zodiac clash.
  98. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunsuk: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyunsuk (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Hyunsuk's Tỵ (Rắn) year.

  1. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunsuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunsuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunsuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunsuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunsuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunsuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunsuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunsuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunsuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunsuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunsuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunsuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunsuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunsuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunsuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunsuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunsuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunsuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunsuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyunsuk's best and hardest matches across every group

Hyunsuk scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JunghwanTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. NinaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. YunaBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. HyejeongAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Amberf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  7. BaekhyunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  8. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. ChanyeolEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. JSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. JaeheeNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. JaeheeWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YutaNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungheeOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  3. S.CoupsSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MKONF · Tia lửa và căng thẳng51
  5. KyungminTWS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YooAOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SongiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Kim SooMintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. RyoNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53
  10. NanaUNIS · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Kwon EunbiSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Choi Jungeunizna · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Hyunsuk's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyunsuk's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (2001) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 11 (2011) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 21 (2021) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 31 (2031) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 41 (2041) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 51 (2051) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 61 (2061) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 71 (2071) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyunsuk

Hyunsuk's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyunsuk năm 2026

Each month scored against Hyunsuk's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyunsuk trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyunsuk là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyunsuk là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyunsuk là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyunsuk là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyunsuk là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyunsuk từ CIX?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyunsuk-cix để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyunsuk. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư