HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
RIIZE

Sungchan Saju

2001.09.13 · Tỵ (Rắn) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Sungchan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sungchan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Thổ
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Sungchan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Shotaro
RIIZE
🌙
Eunseok
RIIZE
🌙
Wonbin
RIIZE
🌙
Sohee
RIIZE
🌙
Anton
RIIZE
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sungchan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sungchan × RIIZE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sungchan's gunghap (궁합) score with each member of RIIZE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ShotaroMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2EunseokMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3AntonHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SoheeHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  5. 5WonbinHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sungchan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Sungchan.

  1. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 86, zodiac trine.
  2. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 85, six-harmony.
  3. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 85, zodiac trine.
  4. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 85, six-harmony.
  5. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 85, zodiac trine.
  6. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sungchan: 84, zodiac trine.
  7. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 84, zodiac trine.
  8. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 84, zodiac trine.
  9. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 84, six-harmony.
  10. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 83, six-harmony.
  11. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 82, six-harmony.
  12. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 82, zodiac trine.
  13. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 77.
  14. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 77.
  15. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 77.
  16. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 77.
  17. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 77.
  18. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 77.
  19. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 77.
  20. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 77.
  21. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 76.
  22. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 76.
  23. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 76.
  24. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 76.
  25. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 75.
  26. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 75.
  27. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 75.
  28. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 75.
  29. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 75.
  30. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 75.
  31. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 74.
  32. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 74.
  33. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 74.
  34. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 74.
  35. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 73.
  36. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 73.
  37. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 73.
  38. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 73.
  39. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 72.
  40. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 72.
  41. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 72.
  42. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 72.
  43. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 71.
  44. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 71.
  45. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sungchan: 71.
  46. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 71.
  47. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 71.
  48. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sungchan: 71.
  49. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sungchan: 67, zodiac clash.
  50. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sungchan: 64, zodiac clash.
  51. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sungchan: 61, zodiac clash.
  52. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sungchan: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sungchan (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Sungchan's Tỵ (Rắn) year.

  1. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sungchan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sungchan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sungchan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sungchan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sungchan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sungchan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sungchan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sungchan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sungchan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Sungchan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Sungchan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Sungchan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Sungchan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Sungchan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Sungchan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Sungchan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sungchan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sungchan's best and hardest matches across every group

Sungchan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JinsoulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JungkookBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KaiEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. JaejunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Lee JiWootripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. MinoWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MiyaGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. ShindongSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SooinMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. VBTS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MimiOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JoshuaSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. IrohaILLIT · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyuiNEXZ · Tia lửa và căng thẳng51
  6. AndyARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  7. SungjaeBTOB · Tia lửa và căng thẳng52
  8. StellaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YoonchaeKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. TaeyongNCT · Tia lửa và căng thẳng53
  11. RamiBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng53
  12. DoeunYOUNG POSSE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Sungchan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sungchan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2003) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 13 (2013) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 23 (2023) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 33 (2033) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 43 (2043) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 53 (2053) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 63 (2063) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2073) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sungchan

Sungchan's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Sungchan năm 2026

Each month scored against Sungchan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sungchan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sungchan là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sungchan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sungchan là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sungchan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sungchan là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sungchan từ RIIZE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sungchan-riize để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sungchan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư