HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
EXID

Jeonghwa Saju

1995.05.08 · Hợi (Lợn) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Jeonghwa lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jeonghwa — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Kim
Hỏa
Ngày
Thổ
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
Jeonghwa — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Solji
EXID
LE
EXID
Hani
EXID
Hyelin
EXID
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jeonghwa — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jeonghwa × EXID: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jeonghwa's gunghap (궁합) score with each member of EXID, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SoljiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HyelinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3HaniMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4LETia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jeonghwa

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Jeonghwa.

  1. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 87, zodiac trine.
  2. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 87, zodiac trine.
  3. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 86, zodiac trine.
  4. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 85, zodiac trine.
  5. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 85, six-harmony.
  6. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 84, zodiac trine.
  7. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 84, zodiac trine.
  8. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 84, zodiac trine.
  9. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 83, zodiac trine.
  10. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 83, six-harmony.
  11. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 83, zodiac trine.
  12. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 82, six-harmony.
  13. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 82, zodiac trine.
  14. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 82, zodiac trine.
  15. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 81, zodiac trine.
  16. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 81, zodiac trine.
  17. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jeonghwa: 81, zodiac trine.
  18. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 77.
  19. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 77.
  20. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 77.
  21. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 77.
  22. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 77.
  23. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 77.
  24. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 77.
  25. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 76.
  26. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 76.
  27. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 75.
  28. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 75.
  29. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 75.
  30. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 75.
  31. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 75.
  32. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 75.
  33. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 75.
  34. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 74.
  35. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jeonghwa: 74.
  36. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 74.
  37. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 74.
  38. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 74.
  39. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 73.
  40. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 73.
  41. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 72.
  42. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 72.
  43. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 71.
  44. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 71.
  45. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 67, zodiac clash.
  46. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 66, zodiac clash.
  47. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jeonghwa: 66, zodiac clash.
  48. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 66, zodiac clash.
  49. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 62, zodiac clash.
  50. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jeonghwa: 61, zodiac clash.
  51. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jeonghwa: 61, zodiac clash.
  52. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jeonghwa: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jeonghwa (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Jeonghwa's Hợi (Lợn) year.

  1. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Jeonghwa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jeonghwa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jeonghwa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghwa: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghwa: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghwa: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghwa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghwa: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghwa: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jeonghwa: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Jeonghwa: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghwa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jeonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jeonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Jeonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jeonghwa: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jeonghwa's best and hardest matches across every group

Jeonghwa scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. J-MinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YeriRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YujinIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HanAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. LayEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. MiaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NicoleKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SeongminCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. YewonMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KeySHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. Jung YonghwaCNBLUE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JunseoBAE173 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WonjinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SunyeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SunnyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SuminSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HitomiSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng52
  8. GaonXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng52
  10. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  11. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng53
  12. KamdenAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Jeonghwa's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jeonghwa's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2005) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 21 (2015) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 31 (2025) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 41 (2035) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 51 (2045) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 61 (2055) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 71 (2065) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 81 (2075) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jeonghwa

Jeonghwa's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Jeonghwa năm 2026

Each month scored against Jeonghwa's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jeonghwa trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jeonghwa là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jeonghwa là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jeonghwa là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jeonghwa là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jeonghwa là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jeonghwa từ EXID?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jeonghwa-exid để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jeonghwa. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư