HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BTS

Jin Saju

1992.12.04 · Thân (Khỉ) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Jin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Kim
Thủy
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
0
Kim
2
Thủy
2
Jin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
RM
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Winter
aespa
Giselle
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jin × BTS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jin's gunghap (궁합) score with each member of BTS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiminMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JungkookMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3VHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4J-HopeHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5RMTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SugaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Jin.

  1. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jin: 87, zodiac trine.
  2. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jin: 86, zodiac trine.
  3. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jin: 86, zodiac trine.
  4. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jin: 86, zodiac trine.
  5. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jin: 86, zodiac trine.
  6. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jin: 85, zodiac trine.
  7. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jin: 85, zodiac trine.
  8. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jin: 85, zodiac trine.
  9. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jin: 85, six-harmony.
  10. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jin: 85, zodiac trine.
  11. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jin: 85, six-harmony.
  12. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jin: 85, zodiac trine.
  13. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jin: 84, zodiac trine.
  14. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jin: 84, zodiac trine.
  15. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jin: 83, six-harmony.
  16. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jin: 82, zodiac trine.
  17. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jin: 81, six-harmony.
  18. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jin: 81, six-harmony.
  19. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jin: 81, six-harmony.
  20. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jin: 81, zodiac trine.
  21. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jin: 81, six-harmony.
  22. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jin: 80, six-harmony.
  23. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jin: 80, six-harmony.
  24. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jin: 77.
  25. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 77.
  26. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jin: 77.
  27. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 77.
  28. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jin: 77.
  29. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jin: 77.
  30. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jin: 77.
  31. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 77.
  32. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 77.
  33. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  34. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  35. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  36. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  37. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jin: 76.
  38. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  39. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jin: 76.
  40. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  41. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  42. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  43. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jin: 76.
  44. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 75.
  45. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 75.
  46. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jin: 75.
  47. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jin: 75.
  48. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jin: 75.
  49. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jin: 75.
  50. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 75.
  51. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 75.
  52. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jin: 74.
  53. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 74.
  54. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 74.
  55. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 74.
  56. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jin: 74.
  57. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 74.
  58. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 74.
  59. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jin: 74.
  60. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jin: 73.
  61. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 73.
  62. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 73.
  63. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jin: 73.
  64. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 73.
  65. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 72.
  66. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jin: 72.
  67. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jin: 72.
  68. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 72.
  69. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 72.
  70. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 72.
  71. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 72.
  72. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jin: 72.
  73. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jin: 71.
  74. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  75. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  76. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  77. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  78. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  79. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jin: 71.
  80. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jin: 71.
  81. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  82. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  83. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  84. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  85. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  86. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  87. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  88. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  89. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  90. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jin: 71.
  91. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  92. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  93. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jin: 71.
  94. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  95. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jin: 71.
  96. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jin: 71.
  97. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jin: 63, zodiac clash.
  98. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jin: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jin (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Jin's Thân (Khỉ) year.

  1. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Jin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Jin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Jin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Jin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Jin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Jin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Jin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jin's best and hardest matches across every group

Jin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. FelixStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunjinLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JiyoonICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SoobinTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Taecyeon2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. WoobinCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. WooziSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YubinWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChangminTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  3. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  5. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  6. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  8. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  12. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Jin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1993) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 12 (2003) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 22 (2013) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 32 (2023) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. From age 42 (2033) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 52 (2043) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 62 (2053) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 72 (2063) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jin

Jin's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ0
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Jin năm 2026

Each month scored against Jin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jin là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jin là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jin là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jin từ BTS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jin-bts để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư