혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
壬
BLACKPINK

Jennie Saju

1996.01.16 · 亥 Hợi (Lợn) · 壬 Thủy Dương

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Độ hợp của bạn với Jennie lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jennie — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
乙
Mộc
亥
Thủy
Tháng
己
Thổ
丑
Thổ
Ngày
壬
Thủy
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
0
水Thủy
3
Jennie — bài đọc

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
⭐
Jisoo
BLACKPINK
⭐
Lisa
BLACKPINK
⭐
Rosé
BLACKPINK
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
Xem thêm 24 idol
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
🌙
Bang Chan
Stray Kids
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jennie's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jennie's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚寅From age 7 (2002) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 辛卯From age 17 (2012) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 壬辰From age 27 (2022) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 癸巳From age 37 (2032) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 甲午From age 47 (2042) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 乙未From age 57 (2052) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 丙申From age 67 (2062) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 丁酉From age 77 (2072) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jennie — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jennie × BLACKPINK: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jennie's gunghap (궁합) score with each member of BLACKPINK, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1RoséMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JisooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3LisaTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jennie

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Jennie.

  1. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jennie: 87, zodiac trine.
  2. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jennie: 86, zodiac trine.
  3. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jennie: 86, zodiac trine.
  4. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jennie: 85, six-harmony.
  5. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jennie: 85, zodiac trine.
  6. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jennie: 84, zodiac trine.
  7. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jennie: 84, zodiac trine.
  8. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jennie: 83, six-harmony.
  9. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jennie: 83, zodiac trine.
  10. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jennie: 83, zodiac trine.
  11. Yoon (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jennie: 83, zodiac trine.
  12. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Jennie: 82, six-harmony.
  13. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jennie: 82, zodiac trine.
  14. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jennie: 82, six-harmony.
  15. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jennie: 81, zodiac trine.
  16. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 81, six-harmony.
  17. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jennie: 81, zodiac trine.
  18. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jennie: 77.
  19. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jennie: 77.
  20. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jennie: 77.
  21. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Jennie: 77.
  22. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jennie: 77.
  23. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jennie: 77.
  24. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 76.
  25. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jennie: 76.
  26. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jennie: 76.
  27. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jennie: 76.
  28. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jennie: 76.
  29. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jennie: 76.
  30. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jennie: 75.
  31. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jennie: 75.
  32. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jennie: 75.
  33. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jennie: 74.
  34. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jennie: 74.
  35. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jennie: 74.
  36. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jennie: 74.
  37. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jennie: 74.
  38. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jennie: 74.
  39. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jennie: 74.
  40. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jennie: 74.
  41. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jennie: 74.
  42. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jennie: 74.
  43. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jennie: 74.
  44. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jennie: 74.
  45. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jennie: 73.
  46. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jennie: 73.
  47. Jaehyun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jennie: 73.
  48. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 73.
  49. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 73.
  50. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jennie: 73.
  51. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 73.
  52. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Jennie: 73.
  53. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jennie: 73.
  54. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jennie: 72.
  55. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jennie: 72.
  56. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jennie: 72.
  57. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jennie: 72.
  58. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jennie: 72.
  59. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jennie: 72.
  60. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jennie: 72.
  61. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 72.
  62. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 72.
  63. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Jennie: 71.
  64. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 71.
  65. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jennie: 71.
  66. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jennie: 71.
  67. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 71.
  68. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jennie: 71.
  69. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jennie: 71.
  70. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jennie: 71.
  71. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jennie: 71.
  72. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jennie: 71.
  73. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jennie: 71.
  74. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jennie: 71.
  75. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jennie: 71.
  76. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jennie: 66, zodiac clash.
  77. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 65, zodiac clash.
  78. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jennie: 65, zodiac clash.
  79. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jennie: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jennie (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 76 other idols in the Honbit roster share Jennie's Hợi (Lợn) year.

  1. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Jennie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jennie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jennie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jennie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hweseung (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Jennie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jennie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Jennie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jennie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jennie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Jennie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Jennie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jennie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Dowoon (DAY6) — Day Master 戊 (Thổ). With Jennie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Jennie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jennie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Jennie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jennie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jennie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jennie: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jennie's best and hardest matches across every group

Jennie scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DoyoungTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaehyunBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Yoon SeoYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. ChaniSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. DinoSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. MayukaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. Moon SuaBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Seulong2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. StevenAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SunghoBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. TakumaLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChangbinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YunkyoungRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunggyuINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. ChoerryARTMS · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YuriGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SuyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng52
  7. OnewSHINee · Tia lửa và căng thẳng52
  8. KeitaEVNNE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ChaeryeongITZY · Tia lửa và căng thẳng52
  10. BICMCND · Tia lửa và căng thẳng52
  11. YejunPLAVE · Tia lửa và căng thẳng53
  12. RemiCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jennie

Jennie's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ2
Kim0
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Jennie năm 2026

Each month scored against Jennie's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jennie trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jennie là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jennie là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jennie là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jennie là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jennie là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jennie từ BLACKPINK?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jennie-blackpink để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jennie. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư