혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
壬
SAY MY NAME

Dohee Saju

2006.12.09 · 戌 Tuất (Chó) · 壬 Thủy Dương

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Độ hợp của bạn với Dohee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Dohee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丙
Hỏa
戌
Thổ
Tháng
庚
Kim
子
Thủy
Ngày
壬
Thủy
申
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
2
Dohee — bài đọc

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Hitomi
SAY MY NAME
⭐
Junhwi
SAY MY NAME
⭐
Kanny
SAY MY NAME
⭐
Mei
SAY MY NAME
⭐
Shuie
SAY MY NAME
⭐
Soha
SAY MY NAME
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Dohee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Dohee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己亥From age 2 (2007) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 戊戌From age 12 (2017) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 丁酉From age 22 (2027) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 丙申From age 32 (2037) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 乙未From age 42 (2047) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲午From age 52 (2057) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 癸巳From age 62 (2067) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 壬辰From age 72 (2077) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Dohee — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Dohee × SAY MY NAME: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Dohee's gunghap (궁합) score with each member of SAY MY NAME, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KannyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MeiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3HitomiHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4ShuieTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JunhwiTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SohaTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Dohee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Dohee.

  1. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Dohee: 86, zodiac trine.
  2. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Dohee: 85, zodiac trine.
  3. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Dohee: 85, zodiac trine.
  4. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Dohee: 85, zodiac trine.
  5. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Dohee: 85, zodiac trine.
  6. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Dohee: 85, zodiac trine.
  7. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 84, zodiac trine.
  8. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 84, zodiac trine.
  9. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 84, zodiac trine.
  10. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Dohee: 84, six-harmony.
  11. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Dohee: 83, six-harmony.
  12. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Dohee: 83, six-harmony.
  13. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 83, zodiac trine.
  14. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Dohee: 82, zodiac trine.
  15. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Dohee: 82, zodiac trine.
  16. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Dohee: 81, zodiac trine.
  17. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 77.
  18. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Dohee: 77.
  19. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dohee: 77.
  20. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Dohee: 77.
  21. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Dohee: 77.
  22. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dohee: 77.
  23. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Dohee: 77.
  24. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dohee: 77.
  25. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dohee: 77.
  26. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 76.
  27. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 76.
  28. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Dohee: 76.
  29. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Dohee: 76.
  30. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Dohee: 75.
  31. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Dohee: 75.
  32. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Dohee: 75.
  33. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Dohee: 75.
  34. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dohee: 75.
  35. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Dohee: 75.
  36. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dohee: 75.
  37. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dohee: 75.
  38. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Dohee: 75.
  39. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Dohee: 74.
  40. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Dohee: 74.
  41. Jaehyun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dohee: 74.
  42. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dohee: 74.
  43. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Dohee: 74.
  44. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 74.
  45. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Dohee: 74.
  46. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dohee: 74.
  47. Yoon (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Dohee: 74.
  48. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Dohee: 74.
  49. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Dohee: 73.
  50. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Dohee: 73.
  51. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Dohee: 73.
  52. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Dohee: 73.
  53. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Dohee: 73.
  54. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Dohee: 73.
  55. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dohee: 73.
  56. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Dohee: 73.
  57. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 73.
  58. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 72.
  59. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dohee: 72.
  60. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Dohee: 72.
  61. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Dohee: 72.
  62. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Dohee: 72.
  63. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Dohee: 72.
  64. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dohee: 72.
  65. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Dohee: 72.
  66. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Dohee: 72.
  67. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dohee: 72.
  68. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dohee: 72.
  69. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Dohee: 71.
  70. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Dohee: 71.
  71. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Dohee: 71.
  72. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dohee: 71.
  73. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Dohee: 71.
  74. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dohee: 71.
  75. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dohee: 71.
  76. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dohee: 66, zodiac clash.
  77. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dohee: 62, zodiac clash.
  78. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dohee: 62, zodiac clash.
  79. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Dohee: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Dohee (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 69 other idols in the Honbit roster share Dohee's Tuất (Chó) year.

  1. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Dohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Dohee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Dohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Wonpil (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Dohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Dohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Dohee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Dohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Dohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Dohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Dohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Dohee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jaehyun (N.Flying) — Day Master 壬 (Thủy). With Dohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Dohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Dohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Dohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Dohee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Dohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Dohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Dohee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Dohee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Dohee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Dohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Dohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Dohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Dohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Dohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hun (N.Flying) — Day Master 己 (Thổ). With Dohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Dohee's best and hardest matches across every group

Dohee scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaerinCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DongwooINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EunkwangBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee GikwangHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JisungNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ManonKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SojinGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. TaehyunTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YunhoTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. BambyPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyolynSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng52
  2. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HyunjinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng53
  4. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng54
  5. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng54
  6. HaramBilllie · Tia lửa và căng thẳng54
  7. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  8. Paul KimSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  9. OndaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JulieKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng55
  11. WoobinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng56
  12. Taecyeon2PM · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Dohee

Dohee's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Dohee năm 2026

Each month scored against Dohee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Dohee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Dohee là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Dohee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Dohee là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Dohee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Dohee là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Dohee từ SAY MY NAME?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/dohee-say-my-name để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Dohee. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư