HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
GOT7

Jinyoung Saju

1994.09.22 · Tuất (Chó) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Jinyoung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jinyoung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thổ
Tháng
Thủy
Kim
Ngày
Kim
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
2
Thủy
2
Jinyoung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Jackson
GOT7
🌙
Mark
GOT7
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Jay B
GOT7
🌙
Youngjae
GOT7
🌙
Yugyeom
GOT7
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jinyoung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jinyoung × GOT7: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jinyoung's gunghap (궁합) score with each member of GOT7, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Jay BMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JacksonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3YugyeomMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4MarkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5YoungjaeTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6BamBamTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jinyoung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Jinyoung.

  1. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 87, zodiac trine.
  2. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 86, zodiac trine.
  3. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 85, zodiac trine.
  4. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 85, zodiac trine.
  5. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 85, zodiac trine.
  6. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 84, six-harmony.
  7. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 84, six-harmony.
  8. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 84, six-harmony.
  9. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 84, zodiac trine.
  10. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 84, zodiac trine.
  11. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 84, zodiac trine.
  12. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 84, zodiac trine.
  13. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinyoung: 83, zodiac trine.
  14. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 82, zodiac trine.
  15. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 82, zodiac trine.
  16. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 82, six-harmony.
  17. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 82, zodiac trine.
  18. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 77.
  19. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 77.
  20. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 77.
  21. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 77.
  22. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 77.
  23. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 77.
  24. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 77.
  25. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 77.
  26. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 77.
  27. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 76.
  28. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 76.
  29. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 76.
  30. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 76.
  31. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 76.
  32. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 76.
  33. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 76.
  34. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 76.
  35. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 76.
  36. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 75.
  37. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 75.
  38. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 75.
  39. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 75.
  40. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 75.
  41. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 75.
  42. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 75.
  43. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 75.
  44. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 75.
  45. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 74.
  46. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 74.
  47. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 74.
  48. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 74.
  49. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 74.
  50. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 74.
  51. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 74.
  52. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 74.
  53. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 74.
  54. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 74.
  55. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 73.
  56. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jinyoung: 73.
  57. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 73.
  58. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jinyoung: 73.
  59. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 73.
  60. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinyoung: 73.
  61. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 73.
  62. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 73.
  63. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 73.
  64. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 73.
  65. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 73.
  66. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 72.
  67. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 72.
  68. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 72.
  69. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinyoung: 72.
  70. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 72.
  71. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 71.
  72. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 71.
  73. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 71.
  74. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 71.
  75. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 71.
  76. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 71.
  77. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 71.
  78. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 71.
  79. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 67, zodiac clash.
  80. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jinyoung: 65, zodiac clash.
  81. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 64, zodiac clash.
  82. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 64, zodiac clash.
  83. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 62, zodiac clash.
  84. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 62, zodiac clash.
  85. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 62, zodiac clash.
  86. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 62, zodiac clash.
  87. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinyoung: 61, zodiac clash.
  88. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinyoung: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jinyoung (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Jinyoung's Tuất (Chó) year.

  1. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Jinyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Jinyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Jinyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Jinyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jinyoung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Jinyoung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Jinyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Jinyoung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  42. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jinyoung's best and hardest matches across every group

Jinyoung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChodanQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyeongjunCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JooyeonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. NayoungLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. TaeraeZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. TsukiBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WonbinRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. XinyutripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YeoreumWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JiminAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WoobinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Taecyeon2PM · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SoobinTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JiyoonICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyunjinLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  6. FelixStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ShotaroRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Jiamiss A · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YongheeCIX · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Winteraespa · Tia lửa và căng thẳng53
  11. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng54
  12. SiyeonQWER · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Jinyoung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jinyoung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2000) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 17 (2010) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 27 (2020) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 37 (2030) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2040) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 57 (2050) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2060) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 77 (2070) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jinyoung

Jinyoung's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ1
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Jinyoung năm 2026

Each month scored against Jinyoung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jinyoung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jinyoung là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jinyoung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jinyoung là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jinyoung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jinyoung là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jinyoung từ GOT7?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jinyoung-got7 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jinyoung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư