HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
GOT7

BamBam Saju

1997.05.02 · Sửu (Trâu) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với BamBam lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của BamBam — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
0
Thủy
0
BamBam — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Jackson
GOT7
🌙
Mark
GOT7
🌙
Jay B
GOT7
🌙
Jinyoung
GOT7
🌙
Youngjae
GOT7
🌙
Yugyeom
GOT7
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on BamBam — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 BamBam × GOT7: bảng xếp hạng độ hợp Saju

BamBam's gunghap (궁합) score with each member of GOT7, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Jay BMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2YoungjaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%92Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3JacksonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4YugyeomMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5MarkTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  6. 6JinyoungTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với BamBam

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as BamBam.

  1. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 87, zodiac trine.
  2. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 87, zodiac trine.
  3. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 87, zodiac trine.
  4. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 87, zodiac trine.
  5. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 87, zodiac trine.
  6. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With BamBam: 86, zodiac trine.
  7. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 86, zodiac trine.
  8. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 86, zodiac trine.
  9. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 86, zodiac trine.
  10. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 86, zodiac trine.
  11. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 86, zodiac trine.
  12. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 85, zodiac trine.
  13. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 85, zodiac trine.
  14. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With BamBam: 85, zodiac trine.
  15. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With BamBam: 85, zodiac trine.
  16. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 84, zodiac trine.
  17. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With BamBam: 83, zodiac trine.
  18. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With BamBam: 83, six-harmony.
  19. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 82, zodiac trine.
  20. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 82, six-harmony.
  21. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With BamBam: 82, zodiac trine.
  22. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With BamBam: 81, zodiac trine.
  23. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 81, zodiac trine.
  24. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With BamBam: 81, zodiac trine.
  25. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With BamBam: 81, six-harmony.
  26. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With BamBam: 81, zodiac trine.
  27. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With BamBam: 81, six-harmony.
  28. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 77.
  29. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 77.
  30. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 77.
  31. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With BamBam: 77.
  32. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With BamBam: 77.
  33. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With BamBam: 76.
  34. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  35. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  36. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  37. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  38. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  39. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With BamBam: 76.
  40. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  41. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With BamBam: 76.
  42. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  43. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  44. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  45. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With BamBam: 76.
  46. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  47. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  48. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With BamBam: 76.
  49. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  50. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 76.
  51. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With BamBam: 76.
  52. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 75.
  53. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 75.
  54. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With BamBam: 75.
  55. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 75.
  56. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 75.
  57. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  58. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  59. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  60. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  61. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With BamBam: 74.
  62. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With BamBam: 74.
  63. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  64. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With BamBam: 74.
  65. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  66. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  67. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  68. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  69. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With BamBam: 74.
  70. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 73.
  71. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With BamBam: 73.
  72. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 73.
  73. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With BamBam: 73.
  74. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With BamBam: 73.
  75. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With BamBam: 73.
  76. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With BamBam: 73.
  77. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 73.
  78. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 73.
  79. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With BamBam: 72.
  80. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With BamBam: 72.
  81. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 72.
  82. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 72.
  83. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 72.
  84. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With BamBam: 72.
  85. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With BamBam: 72.
  86. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 71.
  87. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 71.
  88. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 71.
  89. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With BamBam: 71.
  90. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With BamBam: 71.
  91. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With BamBam: 71.
  92. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With BamBam: 65, zodiac clash.
  93. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With BamBam: 65, zodiac clash.
  94. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With BamBam: 63, zodiac clash.
  95. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With BamBam: 63, zodiac clash.
  96. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With BamBam: 62, zodiac clash.
  97. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With BamBam: 62, zodiac clash.
  98. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With BamBam: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as BamBam (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share BamBam's Sửu (Trâu) year.

  1. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With BamBam: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With BamBam: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With BamBam: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With BamBam: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With BamBam: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With BamBam: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With BamBam: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With BamBam: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With BamBam: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With BamBam: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With BamBam: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With BamBam: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With BamBam: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With BamBam: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With BamBam: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With BamBam: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With BamBam: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With BamBam: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With BamBam: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With BamBam: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With BamBam: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With BamBam: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With BamBam: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With BamBam: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With BamBam: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With BamBam: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With BamBam: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 BamBam's best and hardest matches across every group

BamBam scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DasomSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JianaYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JongseobP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Ni-KiENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SieunSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YennyWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JeongwooAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JiungP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JunghwanTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. IreneRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YewonMimiirose · Tia lửa và căng thẳng52
  3. NicoleKARA · Tia lửa và căng thẳng52
  4. LayEXO · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Lee JungshinCNBLUE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. HanAHOF · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HaewonNMIXX · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SeohyunGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Kang MinhyukCNBLUE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Yoo SeungeonEVNNE · Tia lửa và căng thẳng54
  11. WoojinGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng54
  12. WoohyunINFINITE · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 BamBam's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle BamBam's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2006) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2016) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 30 (2026) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 40 (2036) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2046) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2056) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2066) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2076) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của BamBam

BamBam's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của BamBam năm 2026

Each month scored against BamBam's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của BamBam trong Saju là gì?
Nhật Chủ của BamBam là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của BamBam là gì?
Ngũ hành chủ đạo của BamBam là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của BamBam là gì?
Con giáp Hàn Quốc của BamBam là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với BamBam từ GOT7?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/bambam-got7 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với BamBam. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư