혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
OH MY GIRL

Jiho Saju

1997.04.04 · 丑 Sửu (Trâu) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Jiho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jiho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丁
Hỏa
丑
Thổ
Tháng
癸
Thủy
卯
Mộc
Ngày
丙
Hỏa
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
1
金Kim
0
水Thủy
2
Jiho — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Binnie
OH MY GIRL
⭐
Hyojung
OH MY GIRL
⭐
JinE
OH MY GIRL
⭐
Mimi
OH MY GIRL
⭐
Seunghee
OH MY GIRL
Xem thêm 24 idol
⭐
YooA
OH MY GIRL
⭐
Yubin
OH MY GIRL
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jiho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jiho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 甲辰From age 1 (1997) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 乙巳From age 11 (2007) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 丙午From age 21 (2017) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 丁未From age 31 (2027) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 戊申From age 41 (2037) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 己酉From age 51 (2047) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 庚戌From age 61 (2057) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 辛亥From age 71 (2067) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jiho — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jiho × OH MY GIRL: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jiho's gunghap (궁합) score with each member of OH MY GIRL, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1BinnieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YubinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HyojungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4MimiTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5ArinTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JinETia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YooATia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8SeungheeTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jiho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Jiho.

  1. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jiho: 87, zodiac trine.
  2. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 87, zodiac trine.
  3. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 85, zodiac trine.
  4. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiho: 85, zodiac trine.
  5. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jiho: 84, six-harmony.
  6. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jiho: 83, zodiac trine.
  7. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jiho: 83, zodiac trine.
  8. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jiho: 82, zodiac trine.
  9. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 82, six-harmony.
  10. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 81, zodiac trine.
  11. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 81, zodiac trine.
  12. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 81, zodiac trine.
  13. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiho: 77.
  14. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jiho: 77.
  15. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 77.
  16. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 77.
  17. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiho: 76.
  18. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 76.
  19. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 76.
  20. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jiho: 76.
  21. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 76.
  22. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jiho: 76.
  23. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jiho: 76.
  24. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jiho: 76.
  25. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 76.
  26. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jiho: 76.
  27. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 76.
  28. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jiho: 76.
  29. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiho: 76.
  30. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jiho: 76.
  31. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jiho: 75.
  32. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jiho: 75.
  33. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  34. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  35. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiho: 75.
  36. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  37. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  38. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  39. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jiho: 75.
  40. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  41. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jiho: 75.
  42. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jiho: 75.
  43. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jiho: 75.
  44. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  45. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 75.
  46. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 74.
  47. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jiho: 74.
  48. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 74.
  49. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 74.
  50. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiho: 74.
  51. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 74.
  52. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jiho: 74.
  53. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jiho: 74.
  54. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jiho: 74.
  55. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 73.
  56. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 73.
  57. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 73.
  58. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 73.
  59. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 73.
  60. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 73.
  61. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 72.
  62. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 72.
  63. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 72.
  64. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 72.
  65. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jiho: 72.
  66. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jiho: 72.
  67. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 72.
  68. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 72.
  69. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jiho: 71.
  70. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 71.
  71. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 71.
  72. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiho: 66, zodiac clash.
  73. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jiho: 66, zodiac clash.
  74. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiho: 66, zodiac clash.
  75. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jiho: 63, zodiac clash.
  76. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jiho: 62, zodiac clash.
  77. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jiho: 62, zodiac clash.
  78. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jiho: 61, zodiac clash.
  79. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jiho: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jiho (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Jiho's Sửu (Trâu) year.

  1. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Jiho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jiho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Jiho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Jiho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Jiho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jiho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jiho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Jiho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Jiho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Jiho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  31. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Jiho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Jiho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jiho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Jiho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jiho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Jiho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jiho's best and hardest matches across every group

Jiho scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AmaruKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. InseongSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Jang YeojunCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KannySAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Kim SungminCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeesolKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MeiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. MinjeALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. TaeyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. TheoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Yechanxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. AnnaMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yoon SeoYeontripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JaehyunBOYNEXTDOOR · Tia lửa và căng thẳng51
  3. DoyoungTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. ChorongApink · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChaerinICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YunahILLIT · Tia lửa và căng thẳng52
  7. YujeongBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Kum JunhyeonTIOT · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Jinwoon2AM · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HuijunMCND · Tia lửa và căng thẳng52
  11. YewonMimiirose · Tia lửa và căng thẳng53
  12. RikuNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jiho

Jiho's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Jiho năm 2026

Each month scored against Jiho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jiho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jiho là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jiho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jiho là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jiho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jiho là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jiho từ OH MY GIRL?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jiho-oh-my-girl để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jiho. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư