HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
P1Harmony

Intak Saju

2003.08.31 · Mùi (Dê) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Intak lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Intak — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Kim
Kim
Ngày
Hỏa
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
2
Intak — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Keeho
P1Harmony
🌙
Theo
P1Harmony
🌙
Jiung
P1Harmony
🌙
Soul
P1Harmony
🌙
Jongseob
P1Harmony
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Intak — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Intak × P1Harmony: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Intak's gunghap (궁합) score with each member of P1Harmony, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1TheoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JongseobHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3SoulHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4KeehoTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JiungTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Intak

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Intak.

  1. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 87, zodiac trine.
  2. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 86, zodiac trine.
  3. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Intak: 86, zodiac trine.
  4. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 86, zodiac trine.
  5. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Intak: 85, six-harmony.
  6. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Intak: 83, zodiac trine.
  7. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Intak: 83, zodiac trine.
  8. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 83, zodiac trine.
  9. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Intak: 83, zodiac trine.
  10. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Intak: 83, six-harmony.
  11. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Intak: 82, zodiac trine.
  12. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Intak: 82, zodiac trine.
  13. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 82, zodiac trine.
  14. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 82, zodiac trine.
  15. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 82, zodiac trine.
  16. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Intak: 82, zodiac trine.
  17. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Intak: 82, zodiac trine.
  18. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 82, zodiac trine.
  19. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Intak: 81, six-harmony.
  20. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Intak: 81, zodiac trine.
  21. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Intak: 81, zodiac trine.
  22. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Intak: 80, six-harmony.
  23. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Intak: 79, six-harmony.
  24. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Intak: 77.
  25. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Intak: 77.
  26. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Intak: 77.
  27. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Intak: 77.
  28. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Intak: 77.
  29. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Intak: 77.
  30. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Intak: 77.
  31. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Intak: 76.
  32. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Intak: 76.
  33. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Intak: 76.
  34. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Intak: 76.
  35. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Intak: 76.
  36. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Intak: 76.
  37. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Intak: 76.
  38. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Intak: 75.
  39. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 75.
  40. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Intak: 75.
  41. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Intak: 75.
  42. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 75.
  43. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 75.
  44. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Intak: 74.
  45. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Intak: 74.
  46. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Intak: 74.
  47. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Intak: 74.
  48. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Intak: 74.
  49. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Intak: 74.
  50. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Intak: 73.
  51. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Intak: 73.
  52. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Intak: 73.
  53. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Intak: 73.
  54. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Intak: 73.
  55. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Intak: 73.
  56. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Intak: 73.
  57. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Intak: 73.
  58. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Intak: 73.
  59. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Intak: 73.
  60. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Intak: 72.
  61. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Intak: 72.
  62. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Intak: 72.
  63. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Intak: 72.
  64. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Intak: 72.
  65. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Intak: 72.
  66. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Intak: 71.
  67. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Intak: 71.
  68. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Intak: 71.
  69. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Intak: 71.
  70. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Intak: 71.
  71. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 66, zodiac clash.
  72. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 66, zodiac clash.
  73. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 63, zodiac clash.
  74. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 62, zodiac clash.
  75. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 62, zodiac clash.
  76. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 61, zodiac clash.
  77. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Intak: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Intak (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Intak's Mùi (Dê) year.

  1. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Intak: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Intak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Intak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Intak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Intak: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Intak: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Intak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Intak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Intak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Intak: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Intak's best and hardest matches across every group

Intak scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Choi HanARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DoyoungNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Yuqi(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. BoraCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. Choi YenaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. EunchaeDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. GehleeUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. KotokoUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SerimCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SihyeonEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. AllenCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YugyeomGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeoyulBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HaseulARTMS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. ChaniKON · Tia lửa và căng thẳng51
  5. WinWinWayV · Tia lửa và căng thẳng52
  6. DKSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Yoo TaeyangSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  8. Cha EunwooASTRO · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YutoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng55
  10. Kim JaejoongSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Ju-neiKON · Tia lửa và căng thẳng55
  12. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Intak's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Intak's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2011) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2021) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 29 (2031) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 39 (2041) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 49 (2051) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2061) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2071) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2081) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Intak

Intak's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Intak năm 2026

Each month scored against Intak's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Intak trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Intak là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Intak là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Intak là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Intak là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Intak là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Intak từ P1Harmony?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/intak-p1harmony để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Intak. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư