혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
NCT

Mark Saju

1999.08.02 · 卯 Mão (Mèo) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Mark lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mark — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
己
Thổ
卯
Mộc
Tháng
辛
Kim
未
Thổ
Ngày
丙
Hỏa
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
1
水Thủy
0
Mark — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Doyoung
NCT
🌙
Haechan
NCT
🌙
Jaehyun
NCT
🌙
Johnny
NCT
🌙
Jungwoo
NCT
🌙
Taeyong
NCT
Xem thêm 24 idol
🌙
Yuta
NCT
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Mark's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mark's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚午From age 10 (2008) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 己巳From age 20 (2018) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 戊辰From age 30 (2028) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 丁卯From age 40 (2038) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 丙寅From age 50 (2048) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 乙丑From age 60 (2058) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 甲子From age 70 (2068) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 癸亥From age 80 (2078) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Mark — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Mark × NCT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mark's gunghap (궁합) score with each member of NCT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DoyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2HaechanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3JohnnyTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  4. 4JaehyunHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  5. 5YutaTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  6. 6JungwooHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  7. 7TaeyongTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mark

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Mark.

  1. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 87, zodiac trine.
  2. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 87, zodiac trine.
  3. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 86, zodiac trine.
  4. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mark: 86, zodiac trine.
  5. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mark: 86, zodiac trine.
  6. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Mark: 86, zodiac trine.
  7. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 86, zodiac trine.
  8. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mark: 85, six-harmony.
  9. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mark: 85, six-harmony.
  10. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mark: 85, six-harmony.
  11. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Mark: 85, zodiac trine.
  12. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Mark: 85, zodiac trine.
  13. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mark: 84, six-harmony.
  14. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mark: 84, six-harmony.
  15. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 83, zodiac trine.
  16. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mark: 83, zodiac trine.
  17. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 83, zodiac trine.
  18. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mark: 83, zodiac trine.
  19. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mark: 82, zodiac trine.
  20. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mark: 82, zodiac trine.
  21. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 82, zodiac trine.
  22. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 82, zodiac trine.
  23. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 82, zodiac trine.
  24. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mark: 82, zodiac trine.
  25. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 82, zodiac trine.
  26. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mark: 81, six-harmony.
  27. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mark: 81, zodiac trine.
  28. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mark: 80, six-harmony.
  29. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mark: 79, six-harmony.
  30. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 77.
  31. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 77.
  32. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Mark: 76.
  33. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 76.
  34. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mark: 76.
  35. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 76.
  36. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mark: 75.
  37. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 75.
  38. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 75.
  39. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 75.
  40. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 75.
  41. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 75.
  42. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mark: 74.
  43. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 74.
  44. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mark: 74.
  45. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 74.
  46. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 74.
  47. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mark: 74.
  48. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mark: 73.
  49. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Mark: 73.
  50. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  51. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  52. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mark: 73.
  53. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  54. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mark: 73.
  55. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mark: 73.
  56. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mark: 73.
  57. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  58. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 73.
  59. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mark: 73.
  60. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 72.
  61. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 72.
  62. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 72.
  63. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Mark: 72.
  64. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mark: 72.
  65. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mark: 72.
  66. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 72.
  67. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Mark: 71.
  68. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mark: 71.
  69. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 71.
  70. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mark: 71.
  71. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mark: 71.
  72. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  73. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mark: 71.
  74. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mark: 71.
  75. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mark: 67, zodiac clash.
  76. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mark: 67, zodiac clash.
  77. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mark: 66, zodiac clash.
  78. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Mark: 62, zodiac clash.
  79. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mark: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mark (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Mark's Mão (Mèo) year.

  1. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Mark: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Mark: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Mark: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mark: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mark: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Mark: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  55. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Mark: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mark's best and hardest matches across every group

Mark scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Choi HanARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DoyoungNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HaewonNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee JungshinCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Laurencen.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ShinyuTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SwanPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. AyakaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. GehleeUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. IreneRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KotokoUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JinsuLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. KaiEXO · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DahyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SiyoonBilllie · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Seeunxikers · Tia lửa và căng thẳng52
  5. PharitaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Jay BGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HyungwonMONSTA X · Tia lửa và căng thẳng52
  8. TaeminSHINee · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HyejeongAOA · Tia lửa và căng thẳng53
  10. NinaNiziU · Tia lửa và căng thẳng54
  11. JunghwanTREASURE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. EunjiApink · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Mark

Mark's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Mark năm 2026

Each month scored against Mark's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mark trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mark là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mark là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mark là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mark là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mark là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mark từ NCT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mark-nct để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mark. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư