혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
SAY MY NAME

Junhwi Saju

2007.06.11 · 亥 Hợi (Lợn) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Junhwi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Junhwi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丁
Hỏa
亥
Thủy
Tháng
丙
Hỏa
午
Hỏa
Ngày
丙
Hỏa
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
4
土Thổ
0
金Kim
0
水Thủy
2
Junhwi — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Dohee
SAY MY NAME
⭐
Hitomi
SAY MY NAME
⭐
Kanny
SAY MY NAME
⭐
Mei
SAY MY NAME
⭐
Shuie
SAY MY NAME
⭐
Soha
SAY MY NAME
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Junhwi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Junhwi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丁未From age 10 (2016) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 戊申From age 20 (2026) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 己酉From age 30 (2036) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 庚戌From age 40 (2046) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 辛亥From age 50 (2056) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 壬子From age 60 (2066) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 癸丑From age 70 (2076) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 甲寅From age 80 (2086) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Junhwi — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Junhwi × SAY MY NAME: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Junhwi's gunghap (궁합) score with each member of SAY MY NAME, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KannyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2MeiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ShuieHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  4. 4SohaHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  5. 5DoheeTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6HitomiTia lửa và căng thẳng53Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Junhwi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Junhwi.

  1. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 87, zodiac trine.
  2. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Junhwi: 86, zodiac trine.
  3. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 86, zodiac trine.
  4. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 85, six-harmony.
  5. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 85, zodiac trine.
  6. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 85, zodiac trine.
  7. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 84, six-harmony.
  8. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 83, zodiac trine.
  9. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 83, zodiac trine.
  10. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 83, six-harmony.
  11. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 83, zodiac trine.
  12. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Junhwi: 83, zodiac trine.
  13. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 83, zodiac trine.
  14. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 83, zodiac trine.
  15. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 82, six-harmony.
  16. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 82, zodiac trine.
  17. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 81, six-harmony.
  18. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 81, zodiac trine.
  19. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 77.
  20. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Junhwi: 77.
  21. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 77.
  22. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 77.
  23. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 77.
  24. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 77.
  25. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 77.
  26. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  27. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Junhwi: 76.
  28. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  29. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  30. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  31. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  32. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Junhwi: 76.
  33. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  34. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 76.
  35. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 75.
  36. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 75.
  37. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 74.
  38. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 74.
  39. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 74.
  40. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Junhwi: 73.
  41. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 73.
  42. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Junhwi: 73.
  43. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 73.
  44. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 73.
  45. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 73.
  46. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Junhwi: 73.
  47. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 73.
  48. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 73.
  49. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 73.
  50. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 72.
  51. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 72.
  52. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  53. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  54. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  55. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 72.
  56. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  57. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  58. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  59. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 72.
  60. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 72.
  61. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  62. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 72.
  63. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 72.
  64. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  65. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 72.
  66. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 71.
  67. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 71.
  68. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 71.
  69. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 71.
  70. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 71.
  71. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Junhwi: 71.
  72. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 71.
  73. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Junhwi: 71.
  74. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 71.
  75. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 65, zodiac clash.
  76. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 65, zodiac clash.
  77. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 65, zodiac clash.
  78. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Junhwi: 64, zodiac clash.
  79. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Junhwi: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Junhwi (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 76 other idols in the Honbit roster share Junhwi's Hợi (Lợn) year.

  1. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Junhwi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Junhwi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Junhwi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Junhwi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Junhwi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dowoon (DAY6) — Day Master 戊 (Thổ). With Junhwi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Junhwi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Junhwi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Junhwi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Junhwi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Junhwi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Junhwi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Junhwi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Junhwi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hweseung (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Junhwi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Junhwi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Junhwi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Junhwi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Junhwi's best and hardest matches across every group

Junhwi scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HaewonNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Lee JungshinCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Laurencen.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. ShinyuTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SwanPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Yuqi(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. AyakaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. BoraCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Choi YenaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. EunchaeDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. IreneRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SerimCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. TiffanyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  2. RyujinITZY · Tia lửa và căng thẳng51
  3. NanaWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MinjuGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Jeon SomiSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  6. HyeonjuUNIS · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Jung YonghwaCNBLUE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HyejuLoossemble · Tia lửa và căng thẳng52
  9. EunseokRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. MuzinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng53
  11. JungsuXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Jo Kwon2AM · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Junhwi

Junhwi's chart leans strongest on Hỏa (4 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa4
Thổ0
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Junhwi năm 2026

Each month scored against Junhwi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Junhwi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Junhwi là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Junhwi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Junhwi là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Junhwi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Junhwi là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Junhwi từ SAY MY NAME?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/junhwi-say-my-name để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Junhwi. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư