혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
iKON

Song Saju

1995.02.08 · 亥 Hợi (Lợn) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Song lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Song — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
乙
Mộc
亥
Thủy
Tháng
戊
Thổ
寅
Mộc
Ngày
庚
Kim
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
1
Song — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Bobby
iKON
🌙
Chan
iKON
🌙
DK
iKON
🌙
Jay
iKON
🌙
Ju-ne
iKON
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
Xem thêm 24 idol
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Song's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Song's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丁丑From age 2 (1996) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 丙子From age 12 (2006) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 乙亥From age 22 (2016) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 甲戌From age 32 (2026) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. 癸酉From age 42 (2036) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 壬申From age 52 (2046) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 辛未From age 62 (2056) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 庚午From age 72 (2066) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Song — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Song × iKON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Song's gunghap (궁합) score with each member of iKON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2Ju-neMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JayTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4BobbyTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5DKTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Song

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Song.

  1. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Song: 87, zodiac trine.
  2. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Song: 87, zodiac trine.
  3. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Song: 87, zodiac trine.
  4. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Song: 87, zodiac trine.
  5. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Song: 86, zodiac trine.
  6. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Song: 86, zodiac trine.
  7. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Song: 85, zodiac trine.
  8. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Song: 85, zodiac trine.
  9. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Song: 85, zodiac trine.
  10. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Song: 85, zodiac trine.
  11. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Song: 83, zodiac trine.
  12. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Song: 83, zodiac trine.
  13. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Song: 83, zodiac trine.
  14. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Song: 83, six-harmony.
  15. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Song: 80, six-harmony.
  16. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Song: 77.
  17. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 77.
  18. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Song: 77.
  19. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Song: 77.
  20. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 77.
  21. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 76.
  22. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 76.
  23. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Song: 76.
  24. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Song: 76.
  25. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Song: 76.
  26. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Song: 76.
  27. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Song: 76.
  28. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 76.
  29. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 76.
  30. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Song: 76.
  31. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Song: 76.
  32. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Song: 75.
  33. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 75.
  34. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Song: 75.
  35. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Song: 75.
  36. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Song: 75.
  37. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Song: 75.
  38. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Song: 74.
  39. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Song: 74.
  40. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Song: 74.
  41. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Song: 74.
  42. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Song: 74.
  43. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 74.
  44. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Song: 74.
  45. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Song: 74.
  46. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 74.
  47. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Song: 74.
  48. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Song: 74.
  49. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Song: 74.
  50. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Song: 73.
  51. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Song: 73.
  52. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 73.
  53. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Song: 73.
  54. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Song: 73.
  55. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Song: 73.
  56. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 73.
  57. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Song: 73.
  58. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Song: 72.
  59. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Song: 72.
  60. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 72.
  61. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 72.
  62. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Song: 72.
  63. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Song: 72.
  64. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Song: 72.
  65. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Song: 72.
  66. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Song: 72.
  67. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 71.
  68. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 71.
  69. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Song: 71.
  70. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Song: 71.
  71. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Song: 71.
  72. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Song: 71.
  73. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Song: 71.
  74. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Song: 71.
  75. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Song: 71.
  76. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Song: 71.
  77. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Song: 71.
  78. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Song: 71.
  79. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Song: 71.
  80. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Song: 71.
  81. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Song: 71.
  82. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Song: 71.
  83. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Song: 67, zodiac clash.
  84. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Song: 66, zodiac clash.
  85. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Song: 66, zodiac clash.
  86. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Song: 65, zodiac clash.
  87. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Song: 64, zodiac clash.
  88. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Song: 64, zodiac clash.
  89. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Song: 63, zodiac clash.
  90. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Song: 62, zodiac clash.
  91. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Song: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Song (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 76 other idols in the Honbit roster share Song's Hợi (Lợn) year.

  1. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Song: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Dowoon (DAY6) — Day Master 戊 (Thổ). With Song: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Song: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Song: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Song: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Song: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Song: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Song: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Song: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Song: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Song: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Song: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Hweseung (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Song: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Song: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Song: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Song: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Song: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Song: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Song: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Song: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Song: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Song: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Song: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Song: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Song: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Song's best and hardest matches across every group

Song scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DohyeonLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. MinhoSHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MinjaeMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. ReiIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SeokyoungGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SeoryoungGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SoheeRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SolarMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SomyiDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. EllaGLINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HyeongseopTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. IANLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YunjinLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyoyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng51
  6. BoraSISTAR · Tia lửa và căng thẳng51
  7. NoahPLAVE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JackieICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HyunsukCIX · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  11. ChisaXG · Tia lửa và căng thẳng52
  12. ChaelLUN8 · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Song

Song's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Song năm 2026

Each month scored against Song's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Song trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Song là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Song là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Song là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Song là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Song là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Song từ iKON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/song-ikon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Song. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư