HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
EXO

Chen Saju

1992.09.21 · Thân (Khỉ) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Chen lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chen — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Kim
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
3
Thủy
2
Chen — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Baekhyun
EXO
🌙
Kai
EXO
🌙
Sehun
EXO
🌙
D.O.
EXO
🌙
Chanyeol
EXO
🌙
Xiumin
EXO
Xem thêm 24 idol
🌙
Suho
EXO
🌙
Lay
EXO
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Chen — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Chen × EXO: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chen's gunghap (궁합) score with each member of EXO, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1D.O.Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2BaekhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3SehunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SuhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5XiuminHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  6. 6KaiHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  7. 7LayHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  8. 8ChanyeolTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chen

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Chen.

  1. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 87, zodiac trine.
  2. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chen: 87, zodiac trine.
  3. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 87, zodiac trine.
  4. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Chen: 86, zodiac trine.
  5. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 86, zodiac trine.
  6. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 85, zodiac trine.
  7. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 85, zodiac trine.
  8. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chen: 84, zodiac trine.
  9. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chen: 84, zodiac trine.
  10. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Chen: 84, zodiac trine.
  11. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 84, six-harmony.
  12. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chen: 83, six-harmony.
  13. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chen: 83, six-harmony.
  14. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chen: 83, zodiac trine.
  15. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chen: 83, zodiac trine.
  16. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 83, zodiac trine.
  17. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chen: 83, zodiac trine.
  18. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chen: 82, six-harmony.
  19. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 82, zodiac trine.
  20. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chen: 81, zodiac trine.
  21. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chen: 81, zodiac trine.
  22. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chen: 81, zodiac trine.
  23. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 81, six-harmony.
  24. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chen: 81, zodiac trine.
  25. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chen: 81, six-harmony.
  26. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 80, six-harmony.
  27. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 79, six-harmony.
  28. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chen: 79, six-harmony.
  29. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chen: 77.
  30. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chen: 77.
  31. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Chen: 77.
  32. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chen: 77.
  33. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chen: 77.
  34. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chen: 77.
  35. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chen: 77.
  36. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chen: 77.
  37. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chen: 77.
  38. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chen: 77.
  39. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chen: 77.
  40. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chen: 76.
  41. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chen: 76.
  42. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Chen: 76.
  43. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chen: 76.
  44. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chen: 76.
  45. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chen: 76.
  46. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chen: 76.
  47. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chen: 75.
  48. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chen: 75.
  49. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Chen: 75.
  50. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chen: 75.
  51. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Chen: 75.
  52. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chen: 75.
  53. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chen: 75.
  54. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Chen: 75.
  55. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chen: 75.
  56. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chen: 75.
  57. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chen: 75.
  58. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chen: 74.
  59. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chen: 74.
  60. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chen: 74.
  61. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chen: 74.
  62. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chen: 74.
  63. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chen: 74.
  64. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chen: 74.
  65. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chen: 73.
  66. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chen: 73.
  67. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chen: 73.
  68. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chen: 73.
  69. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chen: 73.
  70. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chen: 73.
  71. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chen: 72.
  72. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chen: 72.
  73. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 72.
  74. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chen: 72.
  75. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Chen: 72.
  76. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chen: 72.
  77. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chen: 72.
  78. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 72.
  79. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chen: 72.
  80. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chen: 71.
  81. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chen: 71.
  82. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chen: 71.
  83. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chen: 71.
  84. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chen: 71.
  85. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Chen: 71.
  86. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chen: 64, zodiac clash.
  87. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chen: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chen (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Chen's Thân (Khỉ) year.

  1. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Chen: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Chen: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Chen: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Chen: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Chen: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Chen: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Chen: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chen: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chen: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Chen: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chen's best and hardest matches across every group

Chen scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. TaeyangBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. AnneGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  4. JunSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. Lee HiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. YeonheeRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. YeonjaeMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. LewTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. WooziSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. YubinWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  2. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng52
  5. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  8. DahyunTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Changmin2AM · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Chen's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chen's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (1998) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 17 (2008) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 27 (2018) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2028) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 47 (2038) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2048) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 67 (2058) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 77 (2068) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Chen

Chen's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ1
Kim3
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Chen năm 2026

Each month scored against Chen's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chen trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chen là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chen là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chen là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chen là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chen là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chen từ EXO?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chen-exo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chen. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư